Th 2, 25/05/2020 | 10:34 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2020 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2020

 (Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 23594 1-2014-00028 Bộ phận quét hình ảnh Canon Finetech Nisca Inc.
2 23595 1-2012-01119 Chế phẩm, chế phẩm dùng tại chỗ chứa hạt canxi phosphat dạng nano xốp, hình cầu, cứng, đồng đều chứa hoạt chất và phương pháp sản xuất chế phẩm dùng tại chỗ LABORATORY SKIN CARE, INC.
3 23596 1-2012-00099 Hợp phần dung môi dựa trên oxit của sulfua hữu cơ có mùi được che giấu Arkema France
4 23597 1-2014-04423 Hợp chất diazabixyclooctan, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này MEIJI SEIKA PHARMA CO., LTD.
5 23598 1-2014-02083 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
6 23599 1-2014-03326 Đầu gậy chơi gôn có các gân và phương pháp chế tạo đầu gậy chơi gôn Karsten Manufacturing Corporation
7 23600 1-2015-04097 Thiết bị xử lý dữ liệu và phương pháp xử lý dữ liệu SONY CORPORATION
8 23601 1-2014-02417 Phương pháp mã hóa và giải mã tín hiệu viđeo ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
9 23602 1-2014-02429 Thiết bị giải mã viđeo sử dụng kỹ thuật điều chỉnh độ dịch SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
10 23603 1-2013-01789 Vật liệu bọc hạt giống và hạt giống được bọc bằng vật liệu này JFE Steel Corporation
11 23604 1-2013-02777 Chế phẩm tạo lớp phủ, bồn chứa vận chuyển được phủ bằng chế phẩm phủ này và phương pháp tạo lớp phủ bồn chứa vận chuyển AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
12 23605 1-2016-03459 Nút mạng thứ nhất, phương pháp cung cấp thông tin định thời ở nút mạng thứ nhất, trạm di động và phương pháp giám sát ít nhất một nút mạng khác ở trạm di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
13 23606 1-2012-01671 Bộ cảm biến khí NGK SPARK PLUG CO., LTD.
14 23607 1-2016-01285 Giầy dép, phụ kiện dệt kim được tạo kết cấu để tạo ra mũ giầy dùng cho giầy dép và phương pháp sản xuất giầy dép NIKE INNOVATE C.V.
15 23608 1-2012-00269 Viên thức ăn dùng để nuôi cá, phương pháp điều chế viên thức ăn này và phương pháp nuôi cá DAEBONG LS, LTD.
16 23609 1-2015-01597 Thiết bị dẫn động động cơ CANON KABUSHIKI KAISHA
17 23610 1-2014-02778 Bộ giải mã, bộ mã hoá, phương pháp giải mã dữ liệu, phương pháp mã hoá ảnh của video GE Video Compression, LLC
18 23611 1-2015-01974 Hợp chất imiđazo[1,2-a]pyriđincarboxamit được thế amino, quy trình điều chế và thuốc chứa hợp chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
19 23612 1-2014-02966 Chế phẩm thú y mềm nhai được dùng qua đường miệng để phòng trừ ký sinh trùng ở động vật Merial, Inc.
20 23613 1-2014-01412 Màng phản xạ tia hồng ngoại, sơn phản xạ tia hồng ngoại, và vật thể phản xạ tia hồng ngoại NIHON TOKUSHU TORYO CO., LTD.
21 23614 1-2011-00101 Thiết bị cắt bao quy đầu Wuhu Snnda Medical Treatment Appliance Technology Co., Ltd.
22 23615 1-2016-01260 Phương pháp phản hồi thông tin điều khiển và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
23 23616 1-2013-00354 Dược phẩm giải phóng kéo dài trimetaziđin và quy trình sản xuất dược phẩm này LES LABORATOIRES SERVIER
24 23617 1-2014-00496 Phương pháp sản xuất cụm lắp ráp điện cực kiểu tấm cuộn dùng cho bộ pin nạp lại được LG CHEM, LTD.
25 23618 1-2014-03951 Phương pháp và thiết bị giải mã và mã hoá dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
26 23619 1-2014-03464 Chế phẩm vi sinh và phương pháp cải thiện năng suất thực vật  TEMASEK LIFE SCIENCES LABORATORY LIMITED
27 23620 1-2012-01877 Cơ cấu làm sạch nước kiểu trọng lực và thiết bị lọc nước chứa cơ cấu làm sạch nước này TATA CHEMICALS LIMITED.,
28 23621 1-2010-01986 Phương pháp xác định các mối quan hệ của mạng xã hội cho người dùng của mạng xã hội Oath Inc.
29 23622 1-2013-01622 Thiết bị làm khô và/hoặc làm lạnh khí Major Bravo Limited
30 23623 1-2012-03798 Phương pháp làm tăng khả năng chống chịu hạn hán của cây trồng SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
31 23624 1-2015-01228 Phần tử pin mặt trời có bộ cộng hưởng VYSOKÉ UČENI TECHNICKÉ V BRNĔ
32 23625 1-2011-01597 Phương pháp loại bỏ axit béo tự do trong bơ cacao của hạt cacao và hệ thống sản xuất hợp phần chứa cacao  Olam International Limited
33 23626 1-2016-05134 Phương pháp chế tạo giày dép, phương pháp dệt kim chi tiết vải dệt kim và giày dép NIKE INNOVATE C.V.
34 23627 1-2013-03197 Phân tử gắn kết đặc hiệu kép gắn kết với yếu tố tăng trưởng nội mạc mạch máu (VEGF) và Angiopoietin2 (Ang2), dược phẩm và phương pháp sản xuất phân tử này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
35 23628 1-2016-01068 Hệ thống khởi động động cơ dùng cho xe HONDA MOTOR CO., LTD.
36 23629 1-2017-04130 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
37 23630 1-2011-01822 Phương pháp và hệ thống xử lý giao dịch một cách an toàn Mastercard Asia/Pacific Pte. Ltd.
38 23631 1-2012-02153 Sản phẩm thực vật dạng hạt có mùi thơm và phương pháp sản xuất sản phẩm này SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A
39 23632 1-2016-02044 Hệ thống anten, anten và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
40 23633 1-2014-01659 Phương pháp và thiết bị sản xuất vật ghi thay đổi theo nhiệt Ricoh Company, Ltd.
41 23634 1-2013-01497 Kết cấu ngoài khơi để khoan và/hoặc khai thác giếng dưới biển và phương pháp triển khai và lắp đặt kết cấu ngoài khơi này HORTON WISON DEEPWATER, INC.
42 23635 1-2012-00982 Hệ thống chống bó cứng phanh SANYANG MOTOR CO., LTD.
43 23636 1-2015-04262 Hệ thống và phương pháp quảng cáo sử dụng môđun quảng cáo trong ứng dụng Buzzvil Co., Ltd.
44 23637 1-2018-05721 Vật liệu hợp kim nhôm và bộ phận dẫn điện, bộ phận ắc quy, thành phần kẹp, thành phần lò xo và thành phần kết cấu chứa vật liệu hợp kim nhôm này FURUKAWA ELECTRIC CO., LTD.
45 23638 1-2014-02855 Kháng thể gắn kết đặc hiệu với alpha-synuclein của người, dược phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất kháng thể này PROTHENA BIOSCIENCES LIMITED
46 23639 1-2014-00925 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài chân đốt gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
47 23640 1-2016-01017 Hệ thống thiết bị và phương pháp tách hợp chất thơm có tám nguyên tử cacbon (C8) UOP LLC
48 23641 1-2012-00521 Hệ thống nén và giảm thể tích dùng cho chất thải lây nhiễm Nippou Kousan Co., Ltd.
49 23642 1-2015-04525 Bộ nối dài nhanh lông mi ISISWIG CO., LTD.
50 23643 1-2018-00013 Phương pháp mã hóa và giải mã viđeo và vật ghi ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
51 23644 1-2013-02212 Chế phẩm khử mùi khó chịu và sản phẩm chứa chế phẩm này, phương pháp tạo ra hoặc cải biến sản phẩm này và phương pháp khử mùi khó chịu GIVAUDAN SA
52 23645 1-2014-01163 Thiết bị mặt đất dùng cho hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
53 23646 1-2016-04079 Cơ cấu cấp nhiên liệu KEIHIN CORPORATION
54 23647 1-2016-04958 Tấm phân cực và panen tinh thể lỏng SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
55 23648 1-2015-03277 Dụng cụ làm sạch UNICHARM CORPORATION
56 23649 1-2015-02915 Chế phẩm olefin sulfonat nội KAO CORPORATION
57 23650 1-2014-01161 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
58 23651 1-2016-00487 Phương pháp và thiết bị lập mã dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
59 23652 1-2014-00341 Phương pháp và thiết bị kiểm tra quang học các đồ chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
60 23653 1-2016-03690 Dược phẩm dạng rắn chứa dẫn xuất biopterin, phương pháp bào chế dược phẩm này và phương pháp bào chế dung dịch tiêm Vasopharm GmbH
61 23654 1-2012-03497 Hạt enzym và chế phẩm tẩy rửa chứa hạt này Novozymes A/S
62 23655 1-2015-02623 Thiết bị và phương pháp dùng cho truyền thông không dây NOKIA CORPORATION
63 23656 1-2015-03871 Phương pháp dệt vải nhiều lớp kiểu giắc-ca với bề mặt có hai màu PUTIAN HUAFENG INDUSTRIAL & TRADE CO., LTD.
64 23657 1-2011-03070 Phương pháp xử lý các vật dụng kỹ thuật, cụ thể là các bộ phận của giày KLÖCKNER DESMA SCHUHMASCHINEN GMBH
65 23658 1-2015-04358 Máy biến áp điện áp cao, cao tần và công suất cao SOCIEDAD ESPAÑOLA DE ELECTROMEDICINA Y CALIDAD, S.A.
66 23659 1-2017-01085 Phương pháp sản xuất vỏ bộ pin thứ cấp lithi-ion NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
67 23660 1-2015-03687 Hệ thống an toàn cho thiết bị nạp điện xách tay  GOGORO INC.
68 23661 1-2019-01402 Phương pháp sản xuất tấm sợi ARAI CO., LTD.
69 23662 1-2013-01906 Phương pháp sản xuất hệ vi phân tán polyme hyđroxamat CYTEC TECHNOLOGY CORP.
70 23663 1-2009-00783 Bộ lọc chất lỏng, thiết bị chỉ báo để giám sát tình trạng của bộ lọc, hệ thống lọc sử dụng chúng và phương pháp giám sát tình trạng của bộ lọc Strauss Water Ltd.
71 23664 1-2014-01663 Hộp mực và cụm để sử dụng với thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
72 23665 1-2014-03854 Phương pháp và thiết bị thu hồi cacbon đioxit IHI CORPORATION
73 23666 1-2014-01164 Thiết bị đặt trên tàu dùng cho hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
74 23667 1-2015-00022 Hợp chất để điều biến hoạt động của thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì (EGFR), dược phẩm và dược phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
75 23668 1-2016-00250 Hợp chất điều biến quá trình vận chuyển qua nhân và dược phẩm chứa hợp chất này KARYOPHARM THERAPEUTICS INC.
76 23669 1-2014-00605 Hệ thống cung cấp thông tin về sự có sẵn thiết bị lưu trữ điện năng xách tay và phương pháp vận hành GOGORO INC.
77 23670 1-2013-02400 Hệ thống thu hồi chất xúc tác, thiết bị phản ứng tổng hợp hyđrocacbon, hệ thống phản ứng tổng hợp hyđrocacbon và quy trình thu hồi chất xúc tác JAPAN OIL, GAS AND METALS NATIONAL CORPORATION
78 23671 1-2015-02642 Phương pháp đánh giá sự phân bố độ xốp bên trong vật dụng xốp, phương pháp kiểm soát quá trình sản xuất vật dụng nói trên, phương pháp kiểm soát độ xốp của vật dụng nói trên và thiết bị đánh giá sự phân bố độ xốp bên trong vật dụng nói trên Philip Morris Products S.A.
79 23672 1-2015-02311 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
80 23673 1-2015-04342 Phụ kiện thiết bị di động và thiết bị lắp thiết bị di động có phụ kiện thiết bị di động này trên phương tiện giao thông AAUXX KOREA CO., LTD
81 23674 1-2014-00099 Phương pháp điều chế nhiên liệu từ các dầu và các chất béo sinh học ECO ENVIRONMENTAL ENERGY RESEARCH INSTITUTE LIMITED
82 23675 1-2016-03909 Bộ nối sợi quang FUJIKURA LTD.
83 23676 1-2011-03403 Kháng thể liên kết đặc hiệu với protein chuyển màng CD100, chế phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất kháng thể VACCINEX, INC.
84 23677 1-2015-00009 Vòi phun của bếp KOVEA CO., LTD.
85 23678 1-2014-00677 Hợp chất pyrazol, dược phẩm, thuốc và chế phẩm chứa hợp chất này JAPAN TOBACCO INC.
86 23679 1-2015-02668 Hợp chất lactam được ngưng tụ với aryl và heteroaryl, dược phẩm chứa hợp chất này Pfizer Inc.
87 23680 1-2011-03576 Hợp chất N-(phenylsulfonyl)benzamit và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh ung thư AbbVie Ireland Unlimited Company
88 23681 1-2015-00926 Phương pháp trao đổi thông tin, thiết bị đầu cuối di động, thiết bị phục vụ và hệ thống trao đổi thông tin TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
89 23682 1-2014-00634 Thiết bị sản xuất tấm thép phủ và phương pháp sản xuất tấm thép phủ NIPPON STEEL CORPORATION
90 23683 1-2013-03365 Phương tiện an toàn của nhà máy điện nguyên tử Hitachi-GE Nuclear Energy, Ltd.
91 23684 1-2014-01162 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
92 23685 1-2015-03876 Phương pháp và thiết bị điện tử biểu diễn ứng dụng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
93 23686 1-2016-04927 Thiết bị bao gồm tấm và thanh trượt Välinge Innovation AB
94 23687 1-2013-02659 Máy cạo mủ tự động để thu hoạch nhựa mủ từ cây cao su MALAYSIAN RUBBER BOARD
95 23688 1-2011-03312 Dụng cụ phân phối thuốc có cơ cấu thiết lập liều lượng thiết lập lại được Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
96 23689 1-2014-01165 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
97 23690 1-2012-02124 Phanh tang trống SANYANG MOTOR CO., LTD.
98 23691 1-2015-02500 Phương pháp và thiết bị sản xuất bộ trao đổi nhiệt KYOSHIN KOGYO CO., LTD.
99 23692 1-2016-01049 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
100 23693 1-2015-03589 Kết cấu phần chặn nắp che thân xe của xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
101 23694 1-2013-04124 Chế phẩm diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và pendimethalin và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
102 23695 1-2016-01696 Vỏ bọc mu giày và mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
103 23696 1-2015-02092 Chai OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
104 23697 1-2013-00705 Mỹ phẩm chứa hạt kẽm oxit SAKAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
105 23698 1-2017-04131 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
106 23699 1-2017-04132 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
107 23700 1-2014-00192 Phương pháp điều chế terephtalat 1,2-cis-dihydrodiol, axit protocatechuic và axit galic từ muối kali của axit terephtalic KAO CORPORATION
108 23701 1-2015-00048 Phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo Qualcomm Incorporated
109 23702 1-2012-00925 Dược phẩm rắn và viên nén sử dụng qua đường miệng chứa corticosteroit để sử dụng trong điều trị các tình trạng viêm ở đường tiêu hóa trên ADARE PHARMACEUTICALS, INC.
110 23703 1-2016-01954 Lỗ nạp nhiên liệu của bình nhiên liệu HONDA MOTOR CO., LTD.
111 23704 1-2014-02347 Thiết bị thu, phương pháp thu, thiết bị truyền và phương pháp truyền SONY CORPORATION
112 23705 1-2014-01626 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
113 23706 1-2018-00014 Thiết bị mã hóa và giải mã viđeo và vật ghi ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
114 23707 1-2018-00012 Phương pháp giải mã và mã hóa viđeo và vật ghi ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
115 23708 1-2013-03346 Hợp kim đồng gốc Cu-Si-Co dùng cho vật liệu điện tử và phương pháp sản xuất hợp kim này JX Nippon Mining & Metals Corporation
116 23709 1-2013-03466 Hạt kẽm oxit, phương pháp sản xuất hạt kẽm oxit này, mỹ phẩm, chất độn giải phóng nhiệt, chế phẩm nhựa giải phóng nhiệt, mỡ giải phóng nhiệt và chế phẩm phủ giải phóng nhiệt chứa hạt kẽm oxit này SAKAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
117 23710 1-2014-03394 Hệ thống xác định trình tự cán nóng và phương pháp xác định trình tự cán nóng JFE Steel Corporation
118 23711 1-2012-02649 Chế phẩm tăng cường độ bám dính chứa isoxyanurat, quy trình sản xuất chế phẩm này và chế phẩm phủ chứa chế phẩm tăng cường độ bám dính này LANXESS DEUTSCHLAND GMBH
119 23712 1-2015-00080 Bộ chuyển mạch trung áp hoặc cao áp HUBBELL INCORPORATED
120 23713 1-2014-03413 Phương pháp gắn vật liệu polyme được tạo bọt vào lớp vải và giày NEW BALANCE ATHLETICS, INC.
121 23714 1-2015-04361 Công trình ngoài khơi cố định dưới đáy biển và phương pháp tiếp đất ngoài khơi cho công trình này OVERDICK GMBH & CO. KG
122 23715 1-2012-00464 Thiết bị đo để xác định chỉ số thực vật của cây trồng GEORG FRITZMEIER GMBH & CO. KG
123 23716 1-2013-01302 Chế phẩm nông nghiệp dạng hạt ổn định và quy trình sản xuất chế phẩm này ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
124 23717 1-2016-02102 Thiết bị xử lý thông tin và thiết bị truyền thông SONY CORPORATION
125 23718 1-2014-00689 Bao gói kính bảo vệ thiết bị di động và phương pháp bao gói kính bảo vệ thiết bị di động HOYA CORPORATION
126 23719 1-2013-01610 Kết cấu ngoài khơi và phương pháp để khoan và/hoặc khai thác giếng dưới biển HORTON WISON DEEPWATER, INC.
127 23720 1-2014-02265 Thiết bị đếm khuôn đúc điện tử PS TECH CO., LTD.
128 23721 1-2012-02801 Kháng thể liên kết với interleukin-25 và chế phẩm chứa kháng thể này JANSSEN BIOTECH, INC.
129 23722 1-2016-04594 Mũ giầy và phương pháp dệt kim mũ giầy SHIMA SEIKI MFG., LTD.
130 23723 1-2012-01497 Hợp chất diệt côn trùng trên cơ sở dẫn xuất isoxazolin, chế phẩm chứa hợp chất này và phương pháp chống lại và/hoặc kiểm soát sinh vật gây hại SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
131 23724 1-2016-04361 Vật phẩm chống xước, chống phản chiếu CORNING INCORPORATED
132 23725 1-2012-02452 Hệ bao và chế phẩm chứa hệ bao này DSM IP Assets B. V.
133 23726 1-2015-02448 Cấu trúc dệt chống đạn bảo vệ đạn đạo và phương pháp tạo ra cấu trúc này SAATI S.P.A.
134 23727 1-2017-01412 Phương pháp tạo lớp tấm màng quang lên vùng tạo lớp của màn cảm biến tiếp xúc NITTO DENKO CORPORATION
135 23728 1-2015-03168 Máy làm đá và phương pháp xác định chiều dày nước đá theo cách điều khiển được TRUE MANUFACTURING CO., INC.
136 23729 1-2013-00702 Phương pháp PCR đa mồi để chẩn đoán ký sinh trùng gây bệnh sốt rét UNIVERSITY OF MALAYA
137 23730 1-2016-02287 Phương pháp và thiết bị thu thập dòng bit viđeo HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
138 23731 1-2017-01072 Mạch dẫn động LED và thiết bị chiếu sáng LED SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
139 23732 1-2012-00302 Con lăn bán dẫn Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
140 23733 1-2016-01672 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
141 23734 1-2014-00715 Hệ thống in lên bề mặt tường được trang bị thiết bị dịch chỉnh độ ngang bằng ROBOPRINT CO., LTD.
142 23735 1-2013-02972 Hệ thống tích hợp và phương pháp tạo năng lượng phát thải thấp EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
143 23736 1-2015-03508 Hệ thống và phương pháp giám sát đối tượng, thiết bị và phương pháp trích xuất mục tiêu giám sát, phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính NEC CORPORATION
144 23737 1-2015-04757 Phương pháp truyền thông dành cho mạng cục bộ không dây đơn tần HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
145 23738 1-2016-03689 Xi lanh nén chất lưu SMC CORPORATION
146 23739 1-2017-01058 Bộ biến đổi công suất DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
147 23740 1-2013-02602 Hệ thống điều chỉnh áp suất phân phối nước HITACHI, LTD.
148 23741 1-2014-00630 Tấm thép và tấm thép mạ kẽm có độ bền cao, độ bền chống va đập tốt và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
149 23742 1-2015-03557 Bề mặt sản phẩm mài, thiết bị bao gồm bề mặt sản phẩm mài này và phương pháp tạo ra bề mặt này KWH MIRKA LTD
150 23743 1-2014-01720 ắc quy kín GS Yuasa International Ltd.
151 23744 1-2014-03520 Tấm dẫn khoan Mitsubishi Gas Chemical Company, Inc.
152 23745 1-2012-02425 Mạch điện tử, phương pháp tạo ra mạch điện tử và tấm mỏng mạ đồng để tạo ra mạch điện tử JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
153 23746 1-2016-05129 Phương tiện giao thông và cụm động cơ bốn kỳ một xi lanh YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
154 23747 1-2014-01796 Phương pháp cung cấp dịch vụ nhắn tin tức thời và nhiều dịch vụ được mở rộng từ dịch vụ nhắn tin tức thời KAKAO CORP.
155 23748 1-2016-03076 Hệ thống điều khiển khởi động động cơ dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
156 23749 1-2011-03143 Thiết bị nuôi cấy các loài bèo tấm ngoài trời Parabel Ltd.
157 23750 1-2014-03022 Vật liệu đóng gói que hàn và sản phẩm đóng gói KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
158 23751 1-2014-02254 Phương pháp thu hồi axit polycarboxylic từ hỗn hợp nước PURAC BIOCHEM BV
159 23752 1-2015-01994 Trạm cơ sở, thiết bị người sử dụng và các phương pháp để xử lý thủ tục kênh truy cập ngẫu nhiên TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
160 23753 1-2014-02672 Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
161 23754 1-2016-03813 Bộ biến đổi giao thức, thực thể chức năng ứng dụng, phương pháp truyền thông tin và hệ thống truyền thông tin HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
162 23755 1-2013-00845 Thiết bị trộn thuộc loại có bộ phận tĩnh-bộ phận quay, phương pháp sản xuất thiết bị trộn, phương pháp đánh giá năng suất của thiết bị trộn, phương pháp làm tăng quy mô hoặc giảm quy mô của thiết bị trộn và phương pháp sản xuất thực phẩm, dược phẩm và hoá chất nhờ thiết bị trộn này MEIJI CO., LTD.
163 23756 1-2017-01266 Mạch dẫn động LED và thiết bị chiếu sáng LED SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
164 23757 1-2013-02483 Tấm dẫn khoan và phương pháp sản xuất tấm dẫn khoan này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
165 23758 1-2016-05120 Mạch chiếu sáng đèn LED xe, thiết bị chiếu sáng đèn LED xe và phương pháp điều khiển mạch chiếu sáng đèn LED xe SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
166 23759 1-2016-01693 Xe cơ giới bao gồm hệ thống tái tạo âm thanh trong dải tần số âm thanh có bộ kích rung điện từ PIAGGIO & C. S.P.A.
167 23760 1-2017-01671 Thiết bị truyền dẫn cho bộ nạp không dây AMOSENSE CO., LTD.
168 23761 1-2012-00623 Thiết bị chuyển mạch đa cực và phương pháp chế tạo Schneider Electric Industries SAS
169 23762 1-2014-02750 Mối nối có ren dùng cho đường ống dẫn NIPPON STEEL CORPORATION
170 23763 1-2014-01871 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
171 23764 1-2014-00324 Bộ truyền động biến thiên liên tục được điều khiển điện tử dạng đai và xe được trang bị bộ truyền động này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
172 23765 1-2013-00370 Phương pháp sản xuất mảnh hợp kim cho nam châm đất hiếm thiêu kết và mảnh hợp kim được sản xuất bằng phương pháp này SANTOKU CORPORATION
173 23766 1-2013-00393 Phương pháp và thiết bị để tách các thành phần rắn và lỏng của huyền phù đặc của quy trình Bayer RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
174 23767 1-2013-00295 Hệ thống loại bỏ khí axit khỏi dòng khí thô EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
175 23768 1-2014-02762 Miếng dán dùng để dán vào vật phẩm làm bằng nhựa vinyl clorua dẻo LINTEC CORPORATION
176 23769 1-2013-00847 Thiết bị trộn, phương pháp sản xuất thực phẩm, dược phẩm và hóa chất nhờ thiết bị trộn này MEIJI CO., LTD.
177 23770 1-2018-01882 Tấm lợp bằng kim loại, phương pháp sản xuất tấm lợp bằng kim loại, kết cấu mái lợp và phương pháp lợp mái sử dụng tấm lợp này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
178 23771 1-2011-03599 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
179 23772 1-2011-01364 Bao đựng chứa một liều duy nhất để pha chế đồ uống từ nguyên liệu dạng bột hoặc dạng hạt HAUSBRANDT TRIESTE 1892 SPA
180 23773 1-2014-01000 Thiết bị kết đông Nantong Square Cold Chain Equipment Co., Ltd.
181 23774 1-2013-02867 Bể điện phân để điện thẩm tách các dung dịch muối và quy trình điện thẩm tách dung dịch muối trong bể điện phân này INDUSTRIE DE NORA S.P.A.
182 23775 1-2016-02451 Phương pháp và thiết bị thu thập thông tin về vị trí HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
183 23776 1-2017-00022 Thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
184 23777 1-2017-00012 Nền dạng mảng và thiết bị hiển thị BOE TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
185 23778 1-2013-02071 Quạt trần Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
186 23779 1-2018-01467 Phương pháp xây dựng trụ sử dụng kết cấu móng cọc dùng cho trụ Seyeonsa Co., Ltd.
187 23780 1-2013-00770 Thiết bị và phương pháp để làm trong chất lỏng, và hệ thống xử lý bao gồm thiết bị này RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
188 23781 1-2014-01565 Đầu lọc, dụng cụ hút thuốc lá chứa đầu lọc này, gói đầu lọc, gói dụng cụ hút thuốc lá và hộp bìa cứng chứa các gói dụng cụ hút thuốc lá Acetate International LLC
189 23782 1-2012-02638 Lò phản ứng dạng tấm song song để lắng phủ màng mỏng đồng nhất đồng thời giảm phủ lót công cụ Meyer Burger (Germany) AG
190 23783 1-2016-02699 Thiết bị đầu cuối người dùng và phương pháp để làm thích ứng thiết bị đầu cuối người dùng TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
191 23784 1-2016-03445 Phương pháp truyền và thu qua kênh nhờ sử dụng yêu cầu lặp lại tự động lai và bộ điều khiển giao diện mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
192 23785 1-2014-02965 Thiết bị điều khiển dây tai nghe, tai nghe, hệ thống và phương pháp ghi âm giọng nói TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
193 23786 1-2014-01836 Phương pháp sản xuất hợp kim thép không gỉ METAL INDUSTRIES RESEARCH & DEVELOPMENT CENTRE
194 23787 1-2013-03509 Thiết bị nung chảy và đúc và phương pháp đúc kim loại ATI PROPERTIES LLC
195 23788 1-2015-04705 Phương pháp điều khiển các động cơ quạt dàn nóng của máy điều hòa không khí GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
196 23789 1-2016-04354 Hệ thống quang điện ABM CO., LTD.
197 23790 1-2016-04991 ổ cắm kiểm tra môđun camêra NTS Co., Ltd.
198 23791 1-2014-04106 Hợp chất phenoxyetyl piperiđin, muối hyđroclorua của nó và dược phẩm chứa nó ELI LILLY AND COMPANY
199 23792 1-2014-02871 Phương pháp sản xuất miếng giấy ép và thiết bị sản xuất miếng giấy ép TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
200 23793 1-2012-00695 Máy gặt đập liên hợp loại thông dụng KUBOTA CORPORATION


Tin mới nhất

Th 2, 25/05/2020 | 10:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2020 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 23794 1-2012-01130 Kết cấu bôi trơn dùng cho động cơ Sanyang Motor Co., Ltd.
202 23795 1-2011-02246 Chế phẩm diệt động vật gây hại thân mềm, phương pháp diệt động vật gây hại thân mềm và phương pháp điều chế chế phẩm diệt động vật gây hại thân mềm này INNOSPEC LIMITED
203 23796 1-2011-03376 Phương pháp kéo căng màng ở trạng thái rắn theo chiều dọc và thiết bị thực hiện phương pháp này THE SUPREME INDUSTRIES LIMITED (IN)
204 23797 1-2015-00706 Phương pháp chế tạo bồn chứa có hai vách được bọc chất dẻo gia cường Tamada Industries, Inc.
205 23798 1-2016-01927 Kết cấu đỡ nắp che HONDA MOTOR CO., LTD.
206 23799 1-2016-01224 Hệ thống phanh liên hợp bánh trước và bánh sau của xe HONDA MOTOR CO., LTD.
207 23800 1-2018-00740 Bồn vệ sinh công nghệ sinh học được bố trí thiết bị xử lý phân hủy và buồng vệ sinh sẵn sàng để lắp ráp bồn vệ sinh này Seiwa Denko Co., Ltd.
208 23801 1-2011-01509 Dược phẩm kháng khuẩn MELINTA SUBSIDIARY CORP.
209 23802 1-2011-03665 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
210 23803 1-2011-03210 Thiết bị tách rắn lỏng và phương pháp tách rắn lỏng KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
211 23804 1-2013-01627 Phương pháp sản xuất chất xúc tác làm sạch khí xả và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
212 23805 1-2012-01548 Vật dụng thấm hút kiểu mặc Uni-Charm Corporation
213 23806 1-2016-03955 Phương pháp phản hồi truy cập ngẫu nhiên và thiết bị đầu cuối người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
214 23807 1-2016-00772 Động cơ dẫn động đồng bộ và cụm dẫn động Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
215 23808 1-2011-02404 Phương pháp thực hiện thí nghiệm quang học ADDEST TECHNOVATION PRIVATE LIMITED
216 23809 1-2016-04992 ổ cắm kiểm tra môđun camêra NTS Co., Ltd.
217 23810 1-2011-02312 Hợp chất pyridazinon, tiền dược chất của chúng và dược phẩm chứa chúng TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
218 23811 1-2015-04674 Hợp chất 3,4-dihydroisoquinolin-2(1H)-yl và dược phẩm chứa chúng ELI LILLY AND COMPANY
219 23812 1-2013-01917 Chế phẩm phụ gia để khử hydro sulfua và phương pháp khử hydro sulfua trong hydrocacbon và dòng hydrocacbon DORF KETAL CHEMICALS (INDIA) PRIVATE LIMITED
220 23813 1-2013-02486 Quy trình ấp trứng và nuôi chim yến Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Yến Sào Khánh Hòa
221 23814 1-2013-02574 Chủng Saccharomyces cerevisiae thích hợp để sản xuất nấm men bánh mỳ chịu được áp suất thẩm thấu và có tính kháng nội đối với axit hữu cơ yếu và nấm men bánh mỳ thu được từ chủng này LESAFFRE ET COMPAGNIE
222 23815 1-2015-01838 Phương pháp bao nang chất thơm dạng lỏng, chất thơm được bao nang và sản phẩm tạo mùi thơm chứa chất thơm được bao nang GIVAUDAN SA
223 23816 1-2017-05292 Phương pháp bảo quản tinh thể P1,P4-bis(5'-uridyl)tetraphosphat YAMASA CORPORATION
224 23817 1-2016-01091 Kết cấu đường xả khí của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
225 23818 1-2014-02827 Hệ thống đồng bộ hóa tín hiệu, bộ đa xử lý và hệ thống đồng bộ hóa nút FUJI ELECTRIC CO., LTD.
226 23819 1-2014-01905 Phương pháp mạ đồng ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
227 23820 1-2012-01655 Bao gói kín dùng cho các thực phẩm rót được và vật liệu bao gói dạng tấm dùng để sản xuất các bao gói này TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
228 23821 1-2013-03217 Quy trình tách không khí ở nhiệt độ rất thấp 8 RIVERS CAPITAL, LLC
229 23822 1-2014-03785 Thiết bị và hệ thống đánh dấu mét từ tự động Xí nghiệp Địa Vật lý Giếng khoan К П Г
230 23823 1-2015-02398 Phương pháp chia sẻ tài nguyên phổ và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
231 23824 1-2014-02620 Phương pháp và máy khách để hiển thị quảng cáo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
232 23825 1-2015-03636 Phương pháp cấp nguyên liệu thiêu kết, máng cấp và hệ thống có máng cấp để thực hiện phương pháp này PRIMETALS TECHNOLOGIES AUSTRIA GMBH
233 23826 1-2008-02482 Cơ cấu kẹp vật liệu dạng tấm NGUYỄN NHƠN HÒA
234 23827 1-2013-02716 Chế phẩm dạng huyền phù chứa nước có tác dụng diệt nấm dùng trong nông nghiệp và nghề làm vườn, và phương pháp sản xuất chế phẩm này Nippon Soda Co., Ltd.
235 23828 1-2015-03454 Chế phẩm kết hợp, kit, quy trình bào chế, quy trình sản xuất và bột Astex Pharmaceuticals, Inc.
236 23829 1-2012-02020 ống nhiều lớp mềm dẻo và phương pháp tạo hình ống mềm dẻo từ tấm nhiều lớp CHATURVEDI, Ashok
237 23830 1-2014-00781 Răng lược của máy dệt kim DA KONG ENTERPRISE CO., LTD.
238 23831 1-2015-02588 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
239 23832 1-2013-02973 Hệ thống tạo năng lượng tích hợp và phương pháp tạo năng lượng ExxonMobil Upstream Research Company
240 23833 1-2016-04886 Cơ cấu vận chuyển tấm nền thủy tinh NITTO DENKO CORPORATION
241 23834 1-2016-03685 Kết cấu lắp bộ điều khiển cho xe mô tô HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
242 23835 1-2014-02443 Bộ kiểm soát xe TVS MOTOR COMPANY LIMITED
243 23836 1-2014-01990 Thiết bị chụp ảnh số và phương pháp điều khiển thiết bị này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
244 23837 1-2015-01708 Phương pháp giải mã vectơ động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
245 23838 1-2014-00089 Phương pháp phát hiện chất chống đông máu luput SCHOOL JURIDICAL PERSON HIGASHI-NIPPON-GAKUEN
246 23839 1-2012-01624 Phương pháp sản xuất thép cacbon siêu thấp sử dụng hệ thống khử khí chân không JFE Steel Corporation
247 23840 1-2012-01988 Phương pháp mã hóa tín hiệu auđio, phương pháp giải mã tín hiệu auđio, thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, hệ thống xử lý tín hiệu auđio, vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình mã hóa tín hiệu auđio và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình giải mã tín hiệu auđio NTT DOCOMO, INC.
248 23841 1-2012-01989 Phương pháp mã hóa tín hiệu auđio, phương pháp giải mã tín hiệu auđio, thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, hệ thống xử lý tín hiệu auđio, vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình mã hóa tín hiệu auđio và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình giải mã tín hiệu auđio NTT DOCOMO, INC.
249 23842 1-2012-01156 Phương pháp và thiết bị sản xuất tấm composit co giãn được Uni-Charm Corporation
250 23843 1-2014-00145 Phương pháp loại bỏ vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
251 23844 1-2011-03311 Cơ cấu thiết lập liều lượng dùng cho cơ cấu phân phối thuốc và cơ cấu phân phối thuốc bao gồm cơ cấu thiết lập liều lượng này Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
252 23845 1-2013-00395 Phân tử ARN sợi đơn để ức chế sự biểu hiện của gen và dược phẩm chứa phân tử này BONAC CORPORATION
253 23846 1-2015-04955 Phương pháp và thiết bị thông báo chỉ thị chất lượng kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
254 23847 1-2015-01710 Phương pháp giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
255 23848 1-2016-01561 Hệ thống phanh và xe có lắp hệ thống phanh này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
256 23849 1-2015-01065 Hệ thống lò đốt được làm mát bằng không khí YS CO., LTD.
257 23850 1-2015-01328 Phương pháp sản xuất bình chứa khí NORSTAR COMPOSITE CO., LTD.
258 23851 1-2011-03166 Hợp chất 3-[4-(7H-pyrolo [2,3-d]pyrimidin-4-yl)-1H-pyrazol-1-yl]octan hoặc heptan-nitril dùng làm chất ức chế Janus kinaza (JAK) và chế phẩm chứa chúng INCYTE HOLDINGS CORPORATION
259 23852 1-2015-03641 Bộ mô tơ phát điện, động cơ phát công suất, và xe HONDA MOTOR CO., LTD.
260 23853 1-2011-00427 Khoá từ kiểu phích cắm FIDLOCK GMBH
261 23854 1-2013-03386 Thiết bị, phương pháp và thiết bị lưu trữ chứa chương trình điều chỉnh kế hoạch về nhu cầu điện để nạp cho pin nạp lại được THE CHUGOKU ELECTRIC POWER CO., INC.
262 23855 1-2013-00884 Chế phẩm diệt nấm, phương pháp kiểm soát bệnh thực vật trên cây hữu ích hoặc trên vật liệu nhân giống của nó và phương pháp bảo vệ chất tự nhiên có nguồn gốc thực vật và/hoặc động vật SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
263 23856 1-2013-03111 Hợp chất diệt cỏ, chế phẩm diệt cỏ và phương pháp kiểm soát cỏ dại SYNGENTA LIMITED
264 23857 1-2014-00084 Phương pháp loại bỏ vật dụng thấm hút lỗi UNICHARM CORPORATION
265 23858 1-2014-00091 Phương pháp đo thời gian đông máu để phát hiện chất chống đông máu luput và kit phản ứng để đo thời gian đông máu SCHOOL JURIDICAL PERSON HIGASHI-NIPPON-GAKUEN
266 23859 1-2017-03861 Chế phẩm nhựa dẻo nhiệt đã gia cường và vật đúc UMG ABS, LTD.
267 23860 1-2015-04970 Dụng cụ, quy trình xử lý vết bẩn và bộ sản phẩm xử lý vết bẩn trên vải UNILEVER N.V.
268 23861 1-2016-04649 Đồng hồ đo dùng cho xe NIPPON SEIKI CO., LTD.
269 23862 1-2013-00927 Hệ trị liệu qua da dạng rắn và bộ sản phẩm chứa hệ này Luye Pharma Switzerland AG
270 23863 1-2011-02785 Phương pháp điều chế thể tiếp hợp polypeptit có hoạt tính sinh lý học đặc hiệu vị trí HANMI SCIENCE CO., LTD.
271 23864 1-2015-04073 Đèn đầu xe cho xe máy hai bánh HONDA MOTOR CO., LTD.
272 23865 1-2014-02053 ắc quy lithi ion LAN YANG ENERGY TECHNOLOGY CO., LTD.
273 23866 1-2013-01004 Thiết bị ép dùng cho vật dụng thấm hút và phương pháp ép UNI-CHARM CORPORATION
274 23867 1-2011-03598 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
275 23868 1-2014-00900 Phương pháp gấp mép nắp lon TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
276 23869 1-2014-02702 Lõi đẩy và bộ khuôn ống đúc thổi dùng cho máy sản xuất đồ thủy tinh bằng cách ép và thổi OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
277 23870 1-2015-02108 Thiếu bị và phương pháp làm thích ứng tín hiệu âm thanh không gian cho thiết lập loa phát thanh phát lại khác Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
278 23871 1-2014-01815 Hợp chất 4-pregenen-11beta-17-21-triol-3,20-dion để điều trị tình trạng bệnh lý ở mắt và dược phẩm chứa nó ALLERGAN, INC.
279 23872 1-2018-03421 Cảm biến áp lực hữu cơ bằng vật liệu polyme để theo dõi sức khỏe công trình xây dựng và hệ thống tự động theo dõi sức khỏe công trình xây dựng sử dụng cảm biến này Trường Đại học Giao thông Vận tải

Th 7, 02/05/2020 | 10:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 03-04/2020 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 03-04/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 23240 1-2014-02222 Bộ phận nổi để tạo ra hệ thống nổi có cấu tạo kiểu môđun AKVADESIGN AS
2 23241 1-2015-01372 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo, phương pháp giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
3 23242 1-2016-00214 Cơ cấu phanh dùng cho xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
4 23243 1-2013-02605 Cơ cấu lắp dùng cho cụm con lăn xát và thiết bị xay BUHLER (INDIA) PVT. LTD.
5 23244 1-2019-00563 Thiết bị kiểm tra độ bền va chạm thùng nhiên liệu được làm bằng vật liệu chất dẻo Đặng Việt Hà
6 23245 1-2012-03292 Phương pháp lai tạo thực vật chuyển gen INSTITUTE OF GENETICS AND DEVELOPMENTAL BIOLOGY, CHINESE ACADEMY OF SCIENCES
7 23246 1-2015-01233 Thiết bị giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
8 23247 1-2012-03485 Phương pháp và thiết bị xử lý chuyển giao Nokia Technologies OY
9 23248 1-2016-02917 Pit tông thủy lực giảm ứng suất ma sát dùng trong bộ giảm xóc Nguyễn Vĩnh Sơn
10 23249 1-2014-03815 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
11 23250 1-2018-06009 Bộ ly hợp truyền động đơn bằng nam châm vĩnh cửu cho trục quay hai chiều Trần Viết Cường
12 23251 1-2016-04731 Thiết bị ngắt gas dùng trong bếp gas mini Nguyễn Thành Lâm
13 23252 1-2017-02926 Môđun đèn led tản nhiệt bằng chất lỏng dựa trên nguyên lý chuyển pha và tự đối lưu Viện Khoa học vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
14 23253 1-2014-00924 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài chân đốt gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
15 23254 1-2014-02291 Thiết bị gắn linh kiện  JUKI CORPORATION
16 23255 1-2016-01360 Thiết bị phục hồi độ xốp cho vải không dệt và phương pháp phục hồi độ xốp cho vải này UNICHARM CORPORATION
17 23256 1-2014-04237 Kết cấu bố trí hộp lọc hơi xăng dùng cho xe kiểu để chân sang hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
18 23257 1-2016-00618 Thiết bị và phương pháp tạo ra một hoặc nhiều kênh đầu ra âm thanh, thiết bị và phương pháp tạo ra tín hiệu truyền tải âm thanh, và hệ thống tạo ra tín hiệu truyền tải âm thanh và một hoặc nhiều kênh đầu ra âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
19 23258 1-2011-00446 Phương pháp và thiết bị phủ kim loại cho bề mặt nền Jet Metal Technologies
20 23259 1-2015-00721 Bộ giải mã và phương pháp tạo ra tín hiệu đầu ra âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V
21 23260 1-2013-02316 Chế phẩm dinh dưỡng có độ nhớt và phương pháp sản xuất chế phẩm này MEIJI CO., LTD.
22 23261 1-2013-03293 Chế phẩm chăm sóc răng miệng bù chất khoáng cho răng UNILEVER N.V
23 23262 1-2012-00640 Thiết bị đọc hình ảnh và phương pháp đọc hình ảnh FUJI XEROX CO., LTD.
24 23263 1-2014-01875 Phương pháp, thiết bị và vật ghi đọc được bằng máy tính để mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
25 23264 1-2017-02955 Quy trình chế tạo vật liệu tổ hợp nền bitum (bitumen) chứa thành phần ống nanô cacbon ứng dụng trong hấp thụ nhiệt mặt trời và các lĩnh vực khác Trung tâm Phát triển Công nghệ cao - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
26 23265 1-2013-02435 Phương pháp tách lớp phủ có độ bền cao ra khỏi kết cấu kim loại INCORPORATED ADMINISTRATIVE AGENCY PUBLIC WORKS RESEARCH INSTITUTE
27 23266 1-2015-02712 Thiết bị, phương pháp và hệ thống mã hóa và giải mã đối tượng âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
28 23267 1-2015-03461 Abexinostat tosylat dạng tinh thể, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa muối này PHARMACYCLICS LLC
29 23268 1-2013-03043 Dẫn xuất pyrimidin và dược phẩm chứa chúng để điều trị bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
30 23269 1-2014-02591 Hợp chất piperidino-pyrimidin dùng để điều trị các bệnh nhiễm virut và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
31 23270 1-2015-02912 Thiết bị điều khiển truyền thông và phương pháp điều khiển truyền thông SONY CORPORATION
32 23271 1-2013-00966 Mỳ ăn liền và phương pháp sản xuất mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
33 23272 1-2015-01234 Thiết bị giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
34 23273 1-2012-03861 Chế phẩm chăm sóc răng miệng không chứa nước và quy trình điều chế chế phẩm chăm sóc răng miệng không chứa nước UNILEVER N.V.
35 23274 1-2011-01174 Chế phẩm dầu gội đậm đặc UNILEVER N.V.
36 23275 1-2013-03791 Thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
37 23276 1-2013-02586 Cụm chuyển tải có khả năng đảo ngược BUHLER (INDIA) PVT. LTD.
38 23277 1-2016-00656 Xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
39 23278 1-2014-01744 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
40 23279 1-2012-01168 Sản phẩm cà phê và phương pháp sản xuất sản phẩm cà phê này SHAKHIN Khikmat Vadi
41 23280 1-2015-01947 Chế phẩm rửa tại chỗ dạng gel chứa benzoyl peroxit (BPO) GALDERMA S.A.
42 23281 1-2015-01232 Phương pháp giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
43 23282 1-2013-02704 Tấm đóng kín và bộ phận đóng kín kiểu trượt trên vòi rót của thùng chứa chứa kim loại nóng chảy STOPINC AKTIENGESELLSCHAFT
44 23283 1-2013-01154 Sản phẩm được bao gói chứa chế phẩm tẩy rửa cô đặc dạng hạt UNILEVER N.V.
45 23284 1-2014-01634 Phương pháp chế biến động vật vỏ giáp WESTHAVEN MARKETING LTD
46 23285 1-2015-03227 Thiết bị chống nổ dùng cho bếp ga loại cầm tay HYOSEONG HANARO CO., LTD.
47 23286 1-2013-02682 Phương pháp gia tăng sản lượng mủ cho cây ASAHI GROUP HOLDINGS, LTD.
48 23287 1-2014-00440 Hợp chất tenofovir alafenamit hemifumarat, dược phẩm chứa hợp chất này và phương pháp điều chế chúng GILEAD SCIENCES, INC.
49 23288 1-2013-02585 Cụm con lăn xát, cụm chuyển tải và máy xay kiểu xát theo phương thẳng đứng BUHLER (INDIA) PVT. LTD
50 23289 1-2014-04035 Thiết bị thổi không khí FULTA ELECTRIC MACHINERY CO., LTD.
51 23290 1-2013-01434 Bột chứa chất béo dạng hạt ngọt và quy trình sản xuất bột này FRIESLAND BRANDS B.V.
52 23291 1-2016-00199 Bộ chuyển đổi năng lượng nhiều mức MEIDENSHA CORPORATION
53 23292 1-2014-01429 Thiết bị nạp vào dải băng và thiết bị may dải băng JUKI CORPORATION
54 23293 1-2013-00503 Cơ cấu hộp đựng có sức bền với trẻ em và có tính thân thiện, an toàn với môi trường KEYSTONE FOLDING BOX CO.
55 23294 1-2013-01698 Chế phẩm chăm sóc răng miệng chứa sắc tố ngọc trai UNILEVER N.V.
56 23295 1-2015-04806 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính lưu trữ các lệnh QUALCOMM INCORPORATED
57 23296 1-2012-02704 Chất kiểm soát bệnh trên thực vật Nippon Soda Co., Ltd.
58 23297 1-2015-00264 Quy trình và hệ thống khí hóa hai giai đoạn LUMMUS TECHNOLOGY INC.
59 23298 1-2015-03450 Quy trình điều chế hợp chất bispyribac natri GHARDA CHEMICALS LTD
60 23299 1-2018-04910 Bóng tạo rỗng cho sàn bê tông Nguyễn Xuân Thủy
61 23300 1-2015-04803 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính lưu trữ các lệnh QUALCOMM INCORPORATED
62 23301 1-2014-01979 Thiết bị điều khiển truyền thông, phương pháp truyền thông, thiết bị đầu cuối truyền thông, hệ thống truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính SONY CORPORATION
63 23302 1-2012-01305 Phương pháp phát hiện nứt vỡ trong vật đúc liên tục JFE Steel Corporation
64 23303 1-2016-01670 Chế phẩm làm sạch bề mặt cứng và quy trình điều chế chế phẩm này UNILEVER N.V.
65 23304 1-2014-02382 Chế phẩm dầu gội đầu và phương pháp lắng đọng chất dưỡng silicon được nhũ hóa từ chế phẩm này UNILEVER N.V.
66 23305 1-2015-02145 Cơ cấu làm mát của động cơ đốt trong dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
67 23306 1-2014-00253 Phương pháp cấp liệu cho cơ cấu cấp liệu của bể khử nhôm dựa vào việc điều chỉnh một điểm duy nhất CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
68 23307 1-2016-01532 Quy trình sản xuất xanthohumol AXEN BIO GROUP SP. Z O.O.
69 23308 1-2015-04261 Bộ phận đóng kín bằng khóa kéo có con trượt an toàn cho trẻ em, bao gói mềm dẻo sử dụng bộ phận đóng kín này, con trượt dùng cho bộ phận đóng kín này và phương pháp đóng mở túi có khóa kéo REYNOLDS PRESTO PRODUCTS INC.
70 23309 1-2012-01436 Nhựa polyetylen đa phân tán, chế phẩm ép đùn và vật phẩm bao gồm chế phẩm ép đùn này DOW GLOBAL TECHNOLOGIES LLC.
71 23310 1-2016-04249 Chế phẩm rửa bát đĩa bằng tay dạng lỏng chứa dung dịch kiềm UNILEVER N.V.
72 23311 1-2013-01110 Dung dịch tra mắt chứa chất chủ vận thụ thể P2Y2 và axit hyaluronic hoặc muối của nó để điều trị bệnh khô mắt  SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
73 23312 1-2011-02081 Bánh xà phòng vệ sinh cá nhân được ép đùn có tổng lượng chất béo (TFM) thấp UNILEVER N.V.
74 23313 1-2015-03723 Vật dụng giày dép có các tấm ở phần trước bàn chân NIKE INNOVATE C.V.
75 23314 1-2015-03726 Phương pháp may và máy may vắt sổ PRO BEST CO., LTD.
76 23315 1-2013-03543 Thiết bị xử lý nguyên liệu dạng hạt FPS FOOD PROCESS SOLUTIONS CORPORATION
77 23316 1-2015-03455 Thiết bị lắp ráp khóa rút YKK CORPORATION
78 23317 1-2015-04172 Hệ thống chế tạo theo yêu cầu của khách hàng để in đồ họa lên vật phẩm dạng dụng cụ, trục lăn để giữ vật phẩm dạng dụng cụ nhằm trợ giúp việc in đồ họa lên vật phẩm dạng dụng cụ NIKE INNOVATE C.V.
79 23318 1-2013-04052 Chế phẩm dạng lỏng chứa etanercept LG LIFE SCIENCES LTD.
80 23319 1-2012-02874 Chế phẩm huyền phù dạng viên nang và quy trình điều chế chế phẩm này UPL LIMITED
81 23320 1-2018-02176 Máy cắt băm gốc rạ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
82 23321 1-2016-04172 Panen, kết cấu lắp panen để chống đổ cho panen và chi tiết lắp chống đổ bằng kim loại KUBO Tomoshiro
83 23322 1-2013-03842 Thiết bị logic lập trình được, thiết bị bán dẫn và thiết bị điện tử bao gồm thiết bị bán dẫn này Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
84 23323 1-2013-02885 Hợp chất guanidin và dược phẩm chứa hợp chất này Astellas Pharma Inc.
85 23324 1-2012-02362 Hệ thống truyền nhiệt hữu hiệu trong việc sản xuất đường từ nước mía ép SAISIDHA SUGAR EQUIPMENTS & ENGINEERING Co. Pvt. Ltd.
86 23325 1-2015-02359 Thiết bị bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
87 23326 1-2013-02941 Hợp kim Ni-Fe-Cr và van động cơ được hàn bằng hợp kim này FUKUDA METAL FOIL & POWDER CO., LTD.
88 23327 1-2015-04187 Phương pháp và thiết bị truyền thực hiện tạo chùm một phần trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
89 23328 1-2013-03757 Thiết bị phát sáng và phương pháp điều khiển thiết bị phát sáng này Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
90 23329 1-2015-04263 Dụng cụ mài có chi tiết mài LUKAS-ERZETT VEREINIGTE SCHLEIF- UND FRÄSWERKZEUGFABRIKEN GMBH & CO. KG
91 23330 1-2013-00551 Hợp chất điều biến hoạt tính của GPR40 và dược phẩm chứa hợp chất này CONNEXIOS LIFE SCIENCES PVT. LTD.
92 23331 1-2015-00796 Phương pháp phát hiện thông tin điều khiển đường xuống trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
93 23332 1-2013-03508 Bộ phận chịu mài mòn dùng cho thiết bị đào đất ESCO GROUP LLC
94 23333 1-2015-04694 Phương pháp kiểm soát quá tải, thiết bị cổng nối, thực thể quản lý di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 23334 1-2015-04807 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính lưu trữ các lệnh QUALCOMM INCORPORATED
96 23335 1-2015-04087 Thiết bị nắn thẳng xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
97 23336 1-2015-04141 Phương pháp truyền đường lên của thiết bị người dùng và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
98 23337 1-2013-03572 Máy phân tích nhiên liệu khí và hệ thống điều khiển tuabin khí IHI Corporation
99 23338 1-2012-02981 Thiết bị phân phối bánh kẹo WM. WRIGLEY JR. COMPANY
100 23339 1-2015-03081 Thiết bị và phương pháp tổng hợp tín hiệu âm thanh, bộ giải mã âm thanh, hệ thống giải mã và mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
101 23340 1-2014-01019 Tấm ốp trang trí NIPPON CARBIDE INDUSTRIES CO., INC.
102 23341 1-2013-03191 Phương pháp ngăn chặn các chương trình ứng dụng xâm phạm quyền riêng tư và thiết bị di động Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
103 23342 1-2014-03645 Thiết bị đồ chơi có thể kết nối dùng cho xe đẩy mua hàng Jeong Jongrak
104 23343 1-2012-01022 Phương pháp và thiết bị làm mỏng vật thể thấm hút UNI-CHARM CORPORATION
105 23344 1-2012-02692 Phương pháp tái sinh bột mài nền xeri MITSUI MINING & SMELTING CO., LTD.
106 23345 1-2013-00606 Gọng dùng cho kính, mặt nạ chuyên dụng hoặc thể thao  GEOX S.p.A.
107 23346 1-2011-00857 Thiết bị cắt và đẩy các sợi mì ra và bộ phận nạo mì NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
108 23347 1-2014-02958 Mũ nan hoa tự khóa, phương pháp và thiết bị sản xuất mũ nan hoa tự khóa SAPIM
109 23348 1-2012-02121 Phần chiết chứa 2,5-piperazindion,3,6-bis(phenylmetyl)-(3S,6S)-, đồ uống có tính axit chứa phần chiết này và quy trình sản xuất phần chiết và đồ uống này Suntory Holdings Limited
110 23349 1-2016-03238 Phương pháp tinh chế copolyme khối lưỡng tính, chế phẩm copolyme khối lưỡng tính và dược phẩm chống ung thư SAMYANG BIOPHARMACEUTICALS CORPORATION
111 23350 1-2007-02682 Hợp chất quinolin làm chất kháng khuẩn, dược phẩm, dược phẩm kết hợp và sản phẩm chứa hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.
112 23351 1-2016-01384 Mặt nạ nhựa tổng hợp đa năng đính khóa dán có tấm lọc thay thế được, thiết bị đúc phun và phương pháp sản xuất mặt nạ này IN TECH CO., LTD.
113 23352 1-2015-00979 Thiết bị và phương pháp tái tạo tín hiệu âm thanh, thiết bị và phương pháp tạo ra tín hiệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
114 23353 1-2016-02049 Thiết bị điều khiển dùng cho máy dệt kim Santoni S.P.A.
115 23354 1-2015-00762 Phương pháp báo cáo thông tin đánh giá trạng thái di động và thông tin lịch sử di động và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
116 23355 1-2014-03705 Phương pháp sản xuất mỳ tươi và phương pháp sản xuất mỳ được nấu và đông lạnh NISSHIN FOODS INC.
117 23356 1-2014-01497 Vật dụng được phủ PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
118 23357 1-2012-01731 Phương pháp và thiết bị hàn trực tiếp CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
119 23358 1-2014-00269 Bộ phận đúc và phương pháp phủ lớp chống ăn mòn OSKAR FRECH GMBH + CO. KG
120 23359 1-2016-02347 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
121 23360 1-2012-00520 Thiết bị đỗ xe IHI TRANSPORT MACHINERY CO., LTD.
122 23361 1-2015-03659 Thiết bị kéo sợi YKK CORPORATION
123 23362 1-2015-04068 Chế phẩm làm sạch dạng lỏng có đặc tính phân phối và tạo huyền phù được cải thiện UNILEVER N.V.
124 23363 1-2012-03601 Protein gắn kết tái tổ hợp ức chế sự tương tác thụ thể yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu (VEGF-A) và dược phẩm chứa chúng MOLECULAR PARTNERS AG
125 23364 1-2012-03189 Dầu hoặc mỡ để nấu ăn và phương pháp ngăn chặn sự gia tăng trị số axit của dầu hoặc mỡ để nấu ăn FUJI OIL COMPANY LIMITED
126 23365 1-2016-01330 Hợp chất deoxynojirimyxin và dược phẩm chứa hợp chất này để phòng hoặc điều trị bệnh nhiễm virut Dengue EMERGENT VIROLOGY LLC
127 23366 1-2013-00732 Màng lọc kháng vi sinh và quy trình sản xuất màng lọc kháng vi sinh này UNILEVER N.V.
128 23367 1-2015-02953 Chế phẩm chăm sóc răng miệng không chứa nước và quy trình điều chế nó UNILEVER N.V.
129 23368 1-2015-02822 Chế phẩm chăm sóc răng miệng UNILEVER N.V.
130 23369 1-2014-00834 Chế phẩm tẩy rửa chứa enzym và chất hoạt động bề mặt và quy trình xử lý chất nền bằng chế phẩm tẩy rửa này UNILEVER N.V.
131 23370 1-2012-03473 Phương pháp cải thiện khả năng hàn kín bằng nhiệt của vật liệu đóng gói và phương pháp sản xuất vật chứa hoặc bao gói được hàn kín bằng nhiệt STORA ENSO OYJ
132 23371 1-2013-00305 Hạt tẩy rửa và chế phẩm tẩy rửa có đặc tính hòa tan tốt chứa hạt tẩy rửa này UNILEVER N.V.
133 23372 1-2015-04805 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính lưu trữ các lệnh QUALCOMM INCORPORATED
134 23373 1-2016-03479 Kết cấu lắp cho bộ điều khiển điện tử trên xe mô tô HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
135 23374 1-2015-02889 Phương pháp và thiết bị người dùng thực hiện phép đo trong hệ thống truyền thông di động LG ELECTRONICS INC.
136 23375 1-2014-00188 Chế phẩm nhỏ mắt dạng nước ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
137 23376 1-2015-04195 Thiết bị thông gió tầng hầm tích hợp VENTILATION INSTlTUTE OF KOREA CO., LTD.
138 23377 1-2012-01503 Mối hàn đối đầu sử dụng chùm tia mật độ năng lượng cao NIPPON STEEL CORPORATION
139 23378 1-2014-01291 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa và phương pháp sản xuất các tấm thép này  NIPPON STEEL CORPORATION
140 23379 1-2016-05046 Trạm biến áp một cột Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực (EDI).
141 23380 1-2015-00441 Phương pháp và thiết bị để phát hiện hoạt động tiếng nói TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
142 23381 1-2015-04230 Máy công cụ điều khiển số MIN, Byung Duk
143 23382 1-2016-03684 Kết cấu lắp hộp gom nhiên liệu cho xe mô tô HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
144 23383 1-2016-01691 Phương pháp truyền thông, thiết bị đầu cuối và trạm cơ sở để truyền và thu tín hiệu chuẩn thăm dò SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
145 23384 1-2015-04522 Tấm kim loại có lỗ lắp vít, vỏ bọc và phương pháp sản xuất tấm kim loại có lỗ lắp vít NIPPON STEEL CORPORATION
146 23385 1-2014-00735 Thép được mạ và sơn NIPPON STEEL CORPORATION
147 23386 1-2015-04519 Cọc ống bằng thép và phương pháp thi công cọc ống bằng thép NIPPON STEEL CORPORATION
148 23387 1-2014-03352 Hợp chất vòng lớn để điều trị bệnh tăng sinh, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này Pfizer Inc.
149 23388 1-2014-00663 Lớp mạ kẽm, tấm thép chứa lớp mạ kẽm này và phương pháp tạo ra lớp mạ kẽm NIPPON STEEL CORPORATION
150 23389 1-2012-02089 Dây cưa NIPPON STEEL CORPORATION
151 23390 1-2014-01289 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
152 23391 1-2012-01543 Mối hàn đối đầu NIPPON STEEL CORPORATION
153 23392 1-2017-04330 Tấm kim loại được phủ sơ bộ NIPPON STEEL CORPORATION
154 23393 1-2012-02060 Phương pháp tạo sản phẩm thực phẩm trên cơ sở sữa chua có thể được đánh trộn và sản phẩm thu được từ phương pháp này RICH PRODUCTS CORPORATION
155 23394 1-2015-01610 Chế phẩm dạng vi nhũ tương dầu trong nước và sản phẩm chứa chế phẩm này V. MANE FILS
156 23395 1-2015-03163 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
157 23396 1-2012-00843 Cây lúa có khả năng chịu được thuốc diệt cỏ và phân tử axit nucleic axetyl-coenzym A carboxylaza mã hóa ACCaza của lạp thể cây lúa BASF AGROCHEMICAL PRODUCTS, B.V.
158 23397 1-2012-01742 Kháng thể liên kết với phức hợp chứa beta-Klotho và thụ thể yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi (FGFR1c), và dược phẩm chứa kháng thể này AMGEN INC.
159 23398 1-2014-03325 Đầu gậy chơi gôn có các gân và phương pháp chế tạo đầu gậy chơi gôn Karsten Manufacturing Corporation
160 23399 1-2014-00750 Thép mạ nhúng nóng được xử lý bề mặt NIPPON STEEL CORPORATION
161 23400 1-2014-01026 Chế phẩm kết dính để tạo các khuôn đúc tự hóa cứng, chế phẩm để tạo các khuôn đúc tự hóa cứng và phương pháp sản xuất khuôn đúc bằng cách sử dụng chế phẩm này KAO CORPORATION
162 23401 1-2015-04778 Thiết bị giảm rung xoắn kiểu con lắc TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
163 23402 1-2016-02934 Chế phẩm thủy lực để đúc ly tâm và phương pháp sản xuất vật phẩm hóa rắn  bằng chế phẩm này   KAO CORPORATION
164 23403 1-2016-03546 Anten được phân cực kép và mạng anten HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
165 23404 1-2014-04331 Hợp chất axit đimetyl-benzoic và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
166 23405 1-2016-02128 Thiết bị phun chất lỏng và phương pháp vận hành thiết bị phun chất lỏng HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, LP
167 23406 1-2011-01839 Phương pháp giảm lượng chất béo cần sử dụng trong thức ăn chăn nuôi KIMIN INC.
168 23407 1-2016-00459 Thiết bị phanh liên động dùng cho xe mô tô Honda Motor Co., Ltd.
169 23408 1-2014-04347 Thiết bị in I. MER CO., LTD.
170 23409 1-2016-00602 Động cơ đốt trong cho phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên có động cơ đốt trong này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
171 23410 1-2016-03569 Cụm tổ hợp đèn sau cho phương tiện giao thông và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên có cụm này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
172 23411 1-2012-01842 Hợp chất liên quan đến nicotin dị vòng hóa trị hai và có cầu oxa và phương pháp điều chế hợp chất này EAST CHINA UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
173 23412 1-2015-00935 Bộ phận ngoài trời của máy điều hòa không khí Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
174 23413 1-2013-01731 Phương pháp và hệ thống sản xuất sắt hoàn nguyên trực tiếp và/hoặc kim loại nóng chảy bằng cách sử dụng than nâu MIDREX TECHNOLOGIES, INC.
175 23414 1-2015-01415 Phương pháp sản xuất chế phẩm dạng lỏng chứa hợp chất tetrahydro-4H-1,3,5-oxadiazin-4-on và dung dịch lưu giữ của chế phẩm dạng lỏng thu được từ phương pháp sản xuất này KAO CORPORATION
176 23415 1-2016-03733 Thiết bị nút truy cập, phương pháp thu và chuyển tiếp các gói dữ liệu được thực hiện trong nút truy cập trong mạng truyền thông, thiết bị nút cổng và phương pháp truyền thông được thực hiện trong nút cổng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
177 23416 1-2015-01069 Thiết bị nối sợi quang kiểu nung chảy A.J. WORLD CO., LTD.
178 23417 1-2014-01168 Chất phụ gia đông cứng nhanh và phương pháp sản xuất sản phẩm bê tông DENKI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA
179 23418 1-2014-02116 Hệ thống kết hợp đánh lửa và cung cấp nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong, và xe mô tô bao gồm hệ thống này PIAGGIO & C. S.p.A.
180 23419 1-2015-01066 Phương pháp giải mã và mã hóa các hình ảnh của chuỗi viđeo và bộ giải mã và bộ mã hóa TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
181 23420 1-2015-03558 Nắp đồ chứa Nippon Closures Co., Ltd.
182 23421 1-2012-02539 Cơ cấu hút dùng cho chi tiết lọc bằng vải ANT Corporation
183 23422 1-2012-03594 Chế phẩm vacxin đa trị H5N1 TEMASEK LIFE SCIENCES LABORATORY LIMITED
184 23423 1-2016-01456 Phương pháp cấp phát tài nguyên và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
185 23424 1-2016-02331 Phương pháp truyền dữ liệu và trạm HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
186 23425 1-2011-02958 Quy trình xử lý sinh khối ligno-xenluloza Beta Renewables S.p.A.
187 23426 1-2011-02957 Quy trình thủy phân sinh khối ligno-xenluloza Beta Renewables S.p.A.
188 23427 1-2014-00485 Bộ truyền động biến thiên liên tục dạng đai hình chữ V MUSASHI SEIMITSU INDUSTRY CO., LTD.
189 23428 1-2014-01928 Phương pháp, hệ thống và thiết bị phát hiện trạng thái nút trong hệ thống phân tán Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
190 23429 1-2014-00315 Hệ thống tích hợp cho phép truyền thông giữa ít nhất một nhà cung cấp dịch vụ và các thiết bị đầu cuối FREESTYLE TECHNOLOGY LIMITED
191 23430 1-2014-02208 Enzym beta-glucosiđaza, vectơ biểu hiện enzym này, thể biến nạp chứa vectơ này và phương pháp sản xuất sản phẩm phân giải xenluloza bằng enzym này HONDA MOTOR CO., LTD.
192 23431 1-2013-02963 Phương pháp sản xuất bánh và bánh được sản xuất bằng phương pháp này ORION CORP.
193 23432 1-2015-03669 Phương pháp phát tín hiệu qua giao thức truy vấn mạng truy cập, điểm truy cập, trạm và phương pháp phát tín hiệu qua giao thức truy vấn mạng thích ứng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
194 23433 1-2015-00583 Thanh kim loại dùng cho kết cấu đỡ của trần giả và quy trình chế tạo thanh này CIPRIANI, Giuseppe
195 23434 1-2012-01825 Phân tử ADN tái tổ hợp từ cây ngô chuyển gen bao gồm sự kiện MON 87427, phương pháp và kit phát hiện sự có mặt của phân tử ADN này MONSANTO TECHNOLOGY LLC
196 23435 1-2013-00275 Phương pháp sản xuất cáp xoắn đôi bằng cách sử dụng cơ cấu ứng dụng lực căng ngược về phía sau YAZAKI CORPORATION
197 23436 1-2013-02736 Phương pháp và thiết bị lấy mẫu các dải kim loại được cán SMS Logistiksysteme GmbH
198 23437 1-2018-00415 Vật mang chất xúc tác, phương pháp sản xuất vật mang chất xúc tác này và thiết bị làm sạch khí xả SANKEI GIKEN KOGYO CO., LTD.
199 23438 1-2015-02738 Phương pháp và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
200 23439 1-2015-02442 Thiết bị chuyển màng phủ PLUS Corporation
201 23440 1-2016-04897 Dược phẩm chứa hợp chất desmopresin được làm ổn định và phương pháp bào chế dược phẩm này FERRING B.V.
202 23441 1-2014-03770 Viên nén giải phóng kéo dài chứa levodropropizin KOREA UNITED PHARM. INC.
203 23442 1-2016-01119 Giấy cuốn thuốc lá, quy trình sản xuất giấy cuốn thuốc lá và thuốc lá điếu có giấy cuốn thuốc lá này DELFORTGROUP AG
204 23443 1-2013-01321 Thiết bị điều khiển phân phối nước Hitachi, Ltd.
205 23444 1-2016-02989 Phương pháp cạnh tranh kênh, điểm truy cập và trạm truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
206 23445 1-2014-03402 Hợp chất 2-{4-[N-(5,6-diphenylpyrazin-2-yl)-N-isopropyl-amino]butyloxy}-N-(metylsulfonyl)axetamit dạng tinh thể và dược phẩm chứa hợp chất dạng tinh thể này NIPPON SHINYAKU CO., LTD.
207 23446 1-2015-00429 Hệ thống và phương pháp mã hóa và giải mã tín hiệu âm thanh, phương tiện lưu trữ tín hiệu âm thanh được mã hóa, và phương tiện lưu trữ chứa chương trình phần mềm để thực hiện các phương pháp này DOLBY INTERNATIONAL AB
208 23447 1-2014-01968 Tấm thép mạ bằng cách nhúng nóng dùng làm sản phẩm dập và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
209 23448 1-2016-03933 Điện cực trong suốt và thiết bị điện tử hữu cơ NIPPON STEEL CORPORATION
210 23449 1-2014-00631 Tấm thép, tấm thép mạ kẽm và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
211 23450 1-2011-01879 Đĩa phanh dùng cho phương tiện đường sắt NIPPON STEEL CORPORATION
212 23451 1-2013-04145 Hệ thống xử lý tín hiệu âm thanh, phương pháp biên soạn nội dung âm thanh và kết xuất tín hiệu âm thanh DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
213 23452 1-2015-04804 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính lưu trữ các lệnh QUALCOMM INCORPORATED
214 23453 1-2016-04753 Thiết bị truyền thông và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
215 23454 1-2015-04402 Hợp chất sulphamoylpyrolamit, dược phẩm chứa hợp chất sulphamoylpyrolamit, và sản phẩm chứa hợp chất sulphamoylpyrolamit và chất ức chế virut viêm gan B khác để điều trị sự lây nhiễm viêm gan B JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
216 23455 1-2013-03959 Kim loại được xử lý bề mặt NIPPON STEEL CORPORATION
217 23456 1-2014-02019 Khung đỡ panen NIPPON STEEL CORPORATION
218 23457 1-2012-02282 Phương pháp chế tạo chi tiết uốn cong và thiết bị chế tạo dùng cho chi tiết uốn cong NIPPON STEEL CORPORATION
219 23458 1-2013-02653 Tấm thép kỹ thuật điện không được định hướng, phương pháp sản xuất tấm thép này, tấm mỏng dùng cho lõi sắt của động cơ và phương pháp sản xuất tấm mỏng này NIPPON STEEL CORPORATION
220 23459 1-2014-00613 Tấm thép cán nguội có độ bền cao, khả năng cuốn mép khi kéo căng ưu việt và khả năng đột dập chính xác và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
221 23460 1-2014-03346 Tấm thép dùng để dập nóng, phương pháp sản xuất tấm thép này và vật liệu thép dập nóng NIPPON STEEL CORPORATION
222 23461 1-2014-01432 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
223 23462 1-2012-03869 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển bao gồm thiết bị thông khí này và phương pháp làm ẩm dùng cho thiết bị thông khí Mitsubishi Hitachi Power Systems, Ltd.
224 23463 1-2014-03986 Thiết bị và phương pháp làm thay đổi khoảng trống trên DAVID MURRAY MELROSE
225 23464 1-2012-01186 Sản phẩm được bao gói riêng bao gồm bao gói riêng thứ nhất, bao gói riêng thứ hai và phần kết dính và phương pháp sản xuất sản phẩm này UNI-CHARM CORPORATION
226 23465 1-2016-04587 Hợp chất lobaplatin dạng tinh thể GUIZHOU YIBAI PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
227 23466 1-2014-00167 Bột từ tính mềm trên cơ sở sắt để dùng cho lõi bột ép, phương pháp sản xuất bột từ tính này và lõi bột ép KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
228 23467 1-2012-02890 Máy gặt đập liên hợp ISEKI & CO., LTD.
229 23468 1-2014-00751 Vật dụng thấm hút kiểu mặc dùng một lần UNICHARM CORPORATION
230 23469 1-2014-02794 Màng polypropylen kéo giãn được TOYOBO CO., LTD.
231 23470 1-2016-00003 Phương pháp truyền thông đa truy nhập, thiết bị truyền và nhận dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
232 23471 1-2014-04383 Hệ thống đóng kín, phương pháp tạo cuộn mang băng đóng kín và phương pháp gắn các băng đóng kín vào thân tã lót NITTO BENTO BANTCILIK SAN. TIC. A.S.
233 23472 1-2015-03497 Buồng đốt, thiết bị buồng đốt và phương pháp gia nhiệt bột nguyên liệu TAIYO NIPPON SANSO CORPORATION
234 23473 1-2016-00956 Thiết bị để định vị mảnh vải trên máy khâu Vi.Be.Mac. S.p.A.
235 23474 1-2012-00307 Chế phẩm dạng huyền phù nước ướp muối có thể phun được, quy trình điều chế chúng và quy trình lưu giữ độ ẩm trong mô cơ của động vật  PROTEUS INDUSTRIES, INC.
236 23475 1-2014-02207 Enzym beta-glucosiđaza, vectơ biểu hiện enzym này, thể biến nạp chứa vectơ này và phương pháp sản xuất sản phẩm phân giải xenluloza bằng enzym này HONDA MOTOR CO., LTD.
237 23476 1-2016-05038 Thiết bị vận chuyển nâng/hạ côngtenơ DAIFUKU CO., LTD.
238 23477 1-2012-03188 Chế phẩm thúc đẩy quá trình sản xuất adiponectin Final Future International, Inc.
239 23478 1-2016-01857 Khớp nối sợi quang, cơ cấu lắp ghép sợi quang và đầu nối sợi quang HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
240 23479 1-2016-00180 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.