Th 5, 25/03/2021 | 09:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 03/2021

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 03/2021

 (Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 27564 1-2017-02937 Cửa lắp động cơ ENTREMATIC BELGIUM NV
2 27565 1-2017-01294 Quạt trần PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
3 27566 1-2014-00047 Thiết bị tạo đá và tủ đông lạnh bao gồm thiết bị này SHARP KABUSHIKI KAISHA
4 27567 1-2015-01933 Phương pháp tìm kiếm hoặc quảng cáo dịch vụ trong hệ thống truyền thông trực tiếp và thiết bị sử dụng phương pháp này LG ELECTRONICS INC.
5 27568 1-2016-03327 Máy tạo bọt cho máy khoan hầm có khiên cân bằng áp lực đất và phương pháp điều hòa vật liệu đất đã đào làm môi trường đỡ khiên cân bằng áp lực đất MC-BAUCHEMIE MÜLLER GMBH & CO. KG
6 27569 1-2013-00042 Tấm thép cán nguội có tính năng chống già hóa cao và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
7 27570 1-2016-03694 Tủ bảo quản và tủ lạnh Mitsubishi Electric Corporation
8 27571 1-2016-00799 Hệ thống sản xuất thiết bị hiển thị quang học SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
9 27572 1-2017-04999 Chế phẩm tẩy giặt và phương pháp xử lý vải dệt gia dụng sử dụng chế phẩm tẩy giặt này UNILEVER N.V
10 27573 1-2016-04792 Phương pháp truyền tín hiệu đồng bộ hóa dùng cho liên kết thiết bị tới thiết bị trong hệ thống truyền thông không dây và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
11 27574 1-2013-03758 Phương pháp phân bố đồng đều dòng điện trong dung dịch nhôm trong bể điện phân nhôm CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
12 27575 1-2015-00845 Thiết bị dỡ tải liên tục và phương pháp điều khiển thiết bị dỡ tải liên tục này SUMITOMO HEAVY INDUSTRIES MATERIAL HANDLING SYSTEMS CO., LTD.
13 27576 1-2016-04695 Cổng xả dùng cho cơ cấu trộn vữa thạch cao UNITED STATES GYPSUM COMPANY
14 27577 1-2016-00801 Hệ thống sản xuất thiết bị hiển thị quang học SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
15 27578 1-2016-03730 Vật chứa dùng cho các bộ phận của cụm giàn giáo và vật chứa dùng cho các bộ phận của hệ thống cột chống cốp pha FORM 700 PTY LTD
16 27579 1-2016-03731 Phần nối dùng cho kết cấu đỡ cốp pha và giá đỡ dầm FORM 700 PTY LTD
17 27580 1-2016-04665 Động cơ có nam châm vĩnh cửu ở bên trong, máy nén và thiết bị làm lạnh và điều hòa không khí MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
18 27581 1-2014-02859 Phương pháp sản xuất chế phẩm xi măng TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
19 27582 1-2016-01575 Phương pháp xử lý tro cho nhà máy nhiệt điện than Công ty Cổ phần thương mại và phát triển đầu tư THT
20 27583 1-2018-04433 Hợp kim hàn, bi hàn, vảy hàn, kem hàn và mối hàn SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
21 27584 1-2016-03957 Phương pháp đan xen trong thiết bị truyền tín hiệu và phương pháp thu tín hiệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
22 27585 1-2016-05169 Cụm điện cực, bình điện phân chứa cụm điện cực này và quy trình sản xuất clo đioxit trên thành phần xúc tác INDUSTRIE DE NORA S.P.A.
23 27586 1-2017-02737 Phương pháp và thiết bị phân phối bộ nhận dạng tạm thời mạng vô tuyến tế bào và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
24 27587 1-2016-00054 Phương pháp xử lý khử phospho trong gang nóng chảy JFE Steel Corporation
25 27588 1-2018-03257 Mối nối hàn và phương pháp tạo ra mối nối hàn này JFE Steel Corporation
26 27589 1-2018-02964 Hộp chứa chất hiện ảnh BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
27 27590 1-2016-00898 Phương pháp và thiết bị cấp điện qua Ethernet HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
28 27591 1-2014-02935 Phương pháp bọc hạt bằng kim loại và hạt bọc kim loại KUBOTA CORPORATION
29 27592 1-2017-02833 Máy điều hòa không khí lưu trữ nhiệt DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
30 27593 1-2017-03809 Hệ thống xác thực qua lại của xe HONDA MOTOR CO., LTD.
31 27594 1-2017-01184 Thiết bị điều chỉnh lực giảm xóc và bộ giảm xóc thủy lực SHOWA CORPORATION
32 27595 1-2015-03501 Thể thực khuẩn và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
33 27596 1-2015-02905 Phương pháp chế tạo bao gói, và khuôn được sử dụng trong phương pháp này NABER BEHEER B.V.
34 27597 1-2016-05091 Thiết bị xử lý thông tin, hệ thống truyền thông và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
35 27598 1-2016-05036 Hệ thống truyền thông, phương pháp truyền thông, thiết bị đầu cuối và vật ghi đọc được bởi máy tính SONY CORPORATION
36 27599 1-2013-02887 Thiết bị xử lý thông tin, phương pháp xử lý thông tin và phương tiện đọc được bằng máy tính FELICA NETWORKS, INC.
37 27600 1-2016-03094 Thiết bị làm nóng cảm ứng để làm nóng nền tạo sol khí, hệ thống làm nóng cảm ứng, bộ bao gồm thiết bị làm nóng cảm ứng này và phương pháp vận hành hệ thống làm nóng cảm ứng này Philip Morris Products S.A.
38 27601 1-2014-02129 Thiết bị đúc áp lực và phương pháp đúc áp lực HONDA MOTOR CO., LTD.
39 27602 1-2015-02568 Thiết bị sản xuất băng MEGATECH CO., LTD.
40 27603 1-2016-01589 Thiết bị loại bỏ tín hiệu nhiễu tự sinh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
41 27604 1-2015-03449 Phương pháp tạo ra xi măng chứa vôi puzolan được làm tăng cường độ và phương pháp sản xuất xi măng được làm tăng cường độ   ÖZSÜT, Mustafa
42 27605 1-2017-00633 Thiết bị khử khí JOINT-STOCK COMPANY SCIENTIFIC RESEARCH AND DESIGN INSTITUTE FOR ENERGY TECHNOLOGIES ATOMPROEKT (JSC ATOMPROEKT)
43 27606 1-2017-03312 Lưỡi gạt SYNZTEC CO., LTD.
44 27607 1-2016-01442 Vật phẩm dệt kim và đồ đi ở chân NIKE INNOVATE C.V.
45 27608 1-2016-03388 Chế phẩm chống xói mòn đất Denka Company Limited
46 27609 1-2016-03434 Thiết bị làm nóng cảm ứng để làm nóng nền tạo sol khí, hệ thống phân phối sol khí bao gồm thiết bị và nền này và phương pháp vận hành hệ thống này PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
47 27610 1-2014-03498 Dịch lỏng nguyên liệu thô từ thực vật, đồ uống, phương pháp sản xuất chúng và phương pháp cải thiện hương vị của chúng SAPPORO BREWERIES LIMITED
48 27611 1-2015-04166 Phương pháp và trạm thực hiện truy cập trong hệ thống mạng vùng cục bộ không dây LG ELECTRONICS INC.
49 27612 1-2018-03650 Chế phẩm tẩy giặt chứa thành phần thu được từ phản ứng trao đổi dầu tự nhiên và chế phẩm dạng lỏng, bột, bột nhão, hạt, viên nén, chất rắn được tạo khuôn, tấm hòa tan trong nước hoặc gói nhỏ hòa tan trong nước chứa chế phẩm này STEPAN COMPANY
50 27613 1-2016-00798 Cối xay và thiết bị pha chế đồ uống chứa cối xay này Sharp Kabushiki Kaisha
51 27614 1-2017-05294 Máy giặt SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
52 27615 1-2016-01457 Phương pháp và thiết bị cấp phát tài nguyên NOKIA SOLUTIONS AND NETWORKS OY
53 27616 1-2017-00826 Phương pháp truyền và nhận tín hiệu đa kênh mang dàn lọc (FBMC), bộ truyền và bộ nhận HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
54 27617 1-2015-01047 Chế phẩm phân tán nano lỏng doxetaxel không chứa nước, không chứa etanol và chế phẩm phân tán nano lỏng doxetaxel không chứa etanol TEIKOKU PHARMA USA, INC.
55 27618 1-2017-00346 Máy biến áp cao áp Primozone Production AB
56 27619 1-2012-01889 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút KAO CORPORATION
57 27620 1-2013-03950 Peptit có hoạt tính hạ glucoza và dược phẩm chứa peptit này NGM Biopharmaceuticals, Inc.
58 27621 1-2016-05093 Phương pháp truyền dữ liệu trong hệ thống truyền thông không dây và thiết bị thực hiện phương pháp này LG ELECTRONICS INC.
59 27622 1-2015-02271 Hệ thống thanh trùng với quá trình tinh chế chất lỏng KRONES AG
60 27623 1-2016-00178 Vòng đệm kín và vòng đệm kín dạng thủy tĩnh được thiết kế cho hệ thống đệm kín trục AREVA NP
61 27624 1-2015-02689 Hợp chất 4-hydroxy-2-metyl-5-(propan-2-yliden)xyclohex-3-encarbaldehyt, dược phẩm chứa hợp chất này có tác dụng phòng ngừa và điều trị bệnh nhận thức, bệnh thoái hóa thần kinh hoặc bệnh thần kinh và phương pháp bào chế dược phẩm này CESA ALLIANCE S.A.
62 27625 1-2016-03067 Composit kim loại-nhựa có lớp dính WAPS. CO. LTD.
63 27626 1-2017-04738 Thiết bị và phương pháp làm đường ống để tạo thành đường ống xoắn SEKISUI CHEMICAL CO., LTD.
64 27627 1-2014-04179 Hạt dùng cho thuốc đánh răng, quy trình sản xuất hạt này và thuốc đánh răng chứa hạt này KAO CORPORATION
65 27628 1-2016-05090 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
66 27629 1-2019-04520 Phương pháp sản xuất hệ nano lycopen/resveratrol Viện Hóa học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
67 27630 1-2019-01372 Phương pháp chiết tách lycopen tinh khiết trực tiếp từ màng gấc Viện Hóa học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
68 27631 1-2018-01585 Phương pháp chế tạo màng mỏng và cảm biến ảnh hồng ngoại nhiệt sử dụng vật liệu nhiệt điện trở ABxOy Nguyễn Trần Thuật
69 27632 1-2019-04915 Cụm tua bin trục đứng Công ty TNHH Mục tiêu Môi trường và Cộng đồng
70 27633 1-2018-05927 Phương pháp tổng hợp hợp chất 1- adamantylamin hydroclorua Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng Sản xuất thuốc - Học viện Quân y
71 27634 1-2015-01857 Lò thiêu đốt rác thải theo nhiều mức bằng nhiệt độ cao SHIN POONG Co., Ltd.
72 27635 1-2015-04346 Kết cấu gắn tấm trần KWANG GEON T&C CO., LTD.
73 27636 1-2016-04621 Phôi để sản xuất ô địa kỹ thuật không mối hàn, ô địa kỹ thuật không mối hàn và phương pháp sản xuất ô địa kỹ thuật không mối hàn OBSHCHESTVO S OGRANICHENNOY OTVETSTVENNOSTYU "MIKI"
74 27637 1-2016-00165 Bộ phận cấu thành dùng cho các khóa kéo, khóa kéo và phương pháp chế tạo bộ phận cấu thành dùng cho các khóa kéo này YKK CORPORATION
75 27638 1-2015-04984 Phương pháp và thiết bị điều khiển sự sang số của ô tô điện TSAY, WEN-TIEN
76 27639 1-2017-04642 Kính mắt có càng kính gập được ở nhiều góc Sun Hing Optical Manufactory Limited
77 27640 1-2013-00722 Chế phẩm phòng trừ loài gây hại, phương pháp bảo vệ hạt và cây nảy mầm từ hạt, phương pháp phòng trừ loài gây hại và quy trình sản xuất chất diệt loài gây hại BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
78 27641 1-2016-00034 Thép không gỉ ferit austenit kép OUTOKUMPU OYJ
79 27642 1-2016-01350 Động cơ điện nam châm vĩnh cửu, máy nén, thiết bị làm lạnh và điều hòa không khí MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
80 27643 1-2016-04109 Thiết bị và phương pháp đánh dấu kiểu in phun QUALICAPS CO., LTD.
81 27644 1-2017-01155 Quy trình sản xuất butađien từ liệu cấp etanol IFP ENERGIES NOUVELLES
82 27645 1-2016-00619 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa bao gồm tín hiệu lõi được mã hóa và dữ liệu tham số Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
83 27646 1-2014-03295 Thiết bị biến dạng được và phương pháp chế tạo thiết bị biến dạng được này NOKIA TECHNOLOGIES OY
84 27647 1-2015-03489 Ống được đúc bằng phương pháp đùn-thổi ALPLA WERKE ALWIN LEHNER GMBH & CO. KG
85 27648 1-2011-02635 Muối cộng axit lactic của hợp chất 1-[2-(2,4-đimetylphenylsulfanyl)phenyl]piperazin, dược phẩm lỏng chứa muối này và thiết bị chứa dược phẩm này H. LUNDBECK A/S
86 27649 1-2014-03574 Phương pháp kiểm soát hàm lượng đá vôi tự do của clinke xi măng MITSUBISHI MATERIALS CORPORATION
87 27650 1-2016-02004 Phương pháp xử lý thao tác trang, thiết bị đầu cuối và phương tiện đọc được bởi máy tính Huawei Device Co., Ltd.
88 27651 1-2014-01016 Chế phẩm nhựa polyvinyl clorua và dụng cụ y tế làm từ chế phẩm nhựa này RIKEN TECHNOS CORPORATION
89 27652 1-2019-03216 Tranzito hiệu ứng trường, phương pháp sản xuất, và thiết bị truyền thông không dây và thẻ hàng hoá bao gồm tranzito hiệu ứng trường này TORAY INDUSTRIES, INC.
90 27653 1-2013-03768 Bơm hút không khí KUBOTA CORPORATION
91 27654 1-2015-01966 Hệ thống hỗ trợ y tế VIEWSEND ICT CO., LTD.
92 27655 1-2016-01056 Chế phẩm phụ gia nghiền dùng cho hợp chất thủy lực và phương pháp sản xuất bột thủy lực KAO CORPORATION
93 27656 1-2014-03728 Cơ cấu bơm phụt cách điện để tạo ra các giọt chất lưu nhỏ EYENOVIA, INC.
94 27657 1-2015-00331 Phương pháp tách phần đầu của tấm kim loại hoặc thanh kim loại, phần kim loại được sản xuất bởi phương pháp tách phần đầu này, và phương pháp liên kết các phần kim loại này SEKI PRESS CO. LTD.
95 27658 1-2013-01129 Máy tách kiểu xiclon General Electric Technology GmbH
96 27659 1-2016-01256 Phương pháp sản xuất nắp làm bằng chất polyme được gia cường bằng sợi  CHANNELL COMMERCIAL CORPORATION
97 27660 1-2012-00362 Chế phẩm thủy lực, bê tông chứa chế phẩm này và hỗn hợp hóa lỏng HOLCIM TECHNOLOGY LTD.
98 27661 1-2017-04309 Thiết bị hiển thị gập được LG Display Co., Ltd.
99 27662 1-2013-02924 Phương pháp sản xuất thành phần đồ uống từ chè và thành phần đồ uống từ chè thu được SUNTORY HOLDINGS LIMITED
100 27663 1-2017-01834 Bộ lọc RF để nâng cao hiệu suất PIMD ACE TECHNOLOGIES CORPORATION
101 27664 1-2017-04864 Thiết bị hiển thị gập được LG Display Co., Ltd.
102 27665 1-2015-01378 Kết cấu đế dùng cho đồ đi ở chân NIKE INNOVATE C.V.
103 27666 1-2017-03859 Hệ thống liên kết mũi đan của máy dệt găng tay và kẹp dẫn động vận hành Zhejiang Haisen Textile Machinery Technology Co., Ltd.
104 27667 1-2015-04251 Chế phẩm kết dính vô cơ dùng để đúc khuôn và lõi được sản xuất từ chế phẩm này DR AXION CO., LTD.
105 27668 1-2014-00670 Phương pháp chế tạo tủ có khóa  FSP HOLDINGS PTY LTD
106 27669 1-2016-01368 Phương pháp trồng cây trong môi trường nước SASSOH INDUSTRIES CO., LTD.
107 27670 1-2016-04217 Phương pháp và hệ thống xác thực người dùng EyeVerify Inc.
108 27671 1-2016-03061 Gầu, máy nâng gầu và phương pháp chế tạo gầu này TAPCO, INC.
109 27672 1-2016-00569 Kết cấu liên kết dùng cho mạch tích hợp INTEL CORPORATION
110 27673 1-2016-02443 Cơ cấu đánh lửa bằng đá lửa loại nút bấm có khả năng tự quay lại trạng thái ban đầu CHEN, Long
111 27674 1-2016-04344 Phương pháp sản xuất bộ đế giày được tạo thành từ nhiều phôi có sẵn NIKE INNOVATE C.V.
112 27675 1-2017-03519 Môđun ăng-ten và thiết bị di động có môđun ăng-ten này AMOTECH CO., LTD.
113 27676 1-2017-01698 Thiết bị oxy hóa dùng nhiệt tái sinh EMSOLUTION CO., Ltd.
114 27677 1-2017-01762 Thiết bị để thực hiện điện tâm đồ DRAKE, Stefan
115 27678 1-2016-04916 Nút truy nhập, thiết bị truyền thông, và phương pháp nhảy sóng mang cho các thiết bị này GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD
116 27679 1-2017-00684 Máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
117 27680 1-2016-01856 Hợp chất strigolacton, phương pháp điều chế hợp chất này, vật liệu nhân giống cây và chế phẩm chứa hợp chất này, và phương pháp sản xuất chế phẩm này Sound Agriculture Company
118 27681 1-2016-01699 Hợp chất axit {[5-(3-clophenyl)-3-hydroxypyridin-2-carbonyl]amino} axetic dạng rắn và dược phẩm chứa hợp chất này Akebia Therapeutics, Inc.
119 27682 1-2017-04767 Thiết bị hiển thị gập được LG Display Co., Ltd.
120 27683 1-2016-03359 Phương pháp và thiết bị làm sạch để loại bỏ cặn lắng ở phần bên trong của các thùng chứa và các thiết bị lò BANG & CLEAN GMBH
121 27684 1-2017-04942 Hợp chất chống nấm, chế phẩm nông nghiệp chứa hợp chất này và quy trình tổng hợp hợp chất này VIAMET PHARMACEUTICALS (NC), INC.
122 27685 1-2016-02922 Phương pháp xử lý vữa stucô SAINT-GOBAIN PLACO SAS
123 27686 1-2014-04327 Hỗn hợp chất độn để sản xuất vật liệu dẻo nhiệt gia cường dùng làm giày Rhenoflex GmbH
124 27687 1-2016-03873 Tủ lạnh Mitsubishi Electric Corporation
125 27688 1-2016-01134 Kết cấu phần trước dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
126 27689 1-2016-01142 Phương pháp và thiết bị xử lý thẻ trong bộ đọc thẻ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
127 27690 1-2016-01391 Thiết bị laze gồm nhiều môđun laze SAINT-GOBAIN GLASS FRANCE
128 27691 1-2016-01084 Chi tiết kẹp màu đen dùng cho xe và phương pháp thu được chi tiết kẹp màu đen dùng cho xe DIPSOL CHEMICALS CO., LTD.
129 27692 1-2016-03167 Chất xúc tiến cháy dùng cho các nhiên liệu thải và hóa thạch GF Co., Ltd.
130 27693 1-2015-01525 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để xử lý dữ liệu viđeo đa lớp QUALCOMM INCORPORATED
131 27694 1-2015-01185 Quy trình và thiết bị đốt cháy nhiên liệu thứ cấp và quy trình trang bị thêm lò xoay L'AIR LIQUIDE, SOCIETE ANONYME POUR L'ETUDE ET L'EXPLOITATION DES PROCEDES GEORGES CLAUDE
132 27695 1-2015-00584 Đồ băng bó và phương pháp sản xuất đồ băng bó này LABORATOIRES URGO
133 27696 1-2014-04351 Phương pháp sản xuất bisphenol A IDEMITSU KOSAN CO., LTD.
134 27697 1-2013-00555 Chế phẩm chứa hợp chất fumarat SYNGENTA LIMITED
135 27698 1-2017-00393 Chế phẩm phòng trừ các sinh vật gây hại và phương pháp phòng trừ các sinh vật gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
136 27699 1-2017-02198 Hệ thống sản xuất điện và phương pháp điều khiển tự động hệ thống sản xuất điện 8 RIVERS CAPITAL, LLC
137 27700 1-2016-02264 Máy hút bụi dùng điện Hitachi Global Life Solutions, Inc.
138 27701 1-2016-05127 Vật đúc được trang trí hoặc vật rèn được trang trí và phương pháp để trang trí vật đúc hoặc vật rèn YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
139 27702 1-2015-04842 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
140 27703 1-2016-01890 Bánh xe vạch dấu loại xuyên sâu có các rãnh thoát phoi trong lỗ trục của nó BEIJING WORLDIA DIAMOND TOOLS CO., LTD.
141 27704 1-2016-04914 Phương pháp đo lường và phản hồi thông tin kênh, thiết bị đầu cuối và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
142 27705 1-2017-04344 Hợp chất dị vòng, phương pháp điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
143 27706 1-2014-00702 Cột chưng cất phản ứng và phương pháp sản xuất muối metionin Evonik Operations GmbH
144 27707 1-2014-02696 Phương pháp làm ổn định axit béo, phương pháp xác định thành phần axit béo của mẫu có chứa axit béo, môi trường rắn để bảo quản axit béo này và phương pháp điều chế môi trường rắn này ADELAIDE RESEARCH & INNOVATION PTY LTD
145 27708 1-2012-03556 Cơ cấu bịt kín bằng từ tính GOOPER HERMETIC LTD.
146 27709 1-2016-04434 Hợp chất và dược phẩm làm chất chủ vận thụ thể giống Toll 7 (TLR7) NOVARTIS AG
147 27710 1-2017-00604 Con lăn đàn hồi SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
148 27711 1-2014-00544 Hệ thống và phương pháp sản xuất muối metionin Evonik Operations GmbH
149 27712 1-2016-02871 Bàn di chuyển được PARAMOUNT BED CO., LTD.
150 27713 1-2016-02873 Bộ gá kẹp dùng cho phần đế giày NIKE Innovate C.V.
151 27714 1-2017-03524 Sản phẩm cắt đất dùng cho thiết bị làm đất, bộ phận cắt đất dùng cho thiết bị làm đất và khóa để gắn chặt sản phẩm cắt đất vào thiết bị làm đất ESCO GROUP LLC.
152 27715 1-2017-04036 Kết cấu nắp dùng cho hộp số truyền động của xe máy PIAGGIO & C. S.P.A.
153 27716 1-2017-04530 Hệ chất thấm ướt và quy trình tạo ra tác dụng thấm ướt cho vải hoặc sản phẩm dệt NIKWAX LIMITED
154 27717 1-2013-03940 Tấm thép được mạ hợp kim kẽm - nhôm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn và khả năng tạo hình cao và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Galvanizing & Coating Co., Ltd.
155 27718 1-2014-04291 Phương pháp khởi động quy trình nấu chảy TATA STEEL LIMITED
156 27719 1-2016-03370 Phương pháp sản xuất sản phẩm chiết khô từ lá cây bạch quả DR. WILLMAR SCHWABE GMBH & CO. KG
157 27720 1-2017-04842 Thiết bị tước chỉ xơ dừa TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
158 27721 1-2014-04362 Dược phẩm dùng cho thú y không chứa nước, ống tiêm chứa dược phẩm dùng cho thú y không chứa nước và phương pháp bào chế dược phẩm dùng cho thú y không chứa nước này Bayer New Zealand Limited
159 27722 1-2015-01586 Khăn ướt và bao gói khăn ướt UNICHARM CORPORATION
160 27723 1-2017-04373 Cơ cấu quay đồng bộ của trụ kim máy khâu MINGLING (DONGGUAN) INDUSTRIAL AUTOMATION TECHNOLOGY CO., LTD
161 27724 1-2016-02139 Dược phẩm chứa dimetyl fumarat ALMIRALL, S.A.
162 27725 1-2015-00511 Tời xích KITO CORPORATION
163 27726 1-2016-03714 Màng nhiều lớp có khả năng co nhiệt và nhãn chứa màng có khả năng co nhiệt này GUNZE LIMITED
164 27727 1-2013-03252 Thiết bị xử lý nhiệt sản phẩm thực vật dạng có thể đổ được PROBAT-WERKE VON GIMBORN MASCHINENFABRIK GMBH
165 27728 1-2012-02462 Phương pháp và thiết bị sản xuất ống co ngót nhiệt Sumitomo Electric Fine Polymer, Inc.
166 27729 1-2017-03580 Thiết bị tiếp xúc và ổ cắm đo SDK Co., Ltd.
167 27730 1-2016-01037 Bình chứa chịu nén S.I.P.A. SOCIETÀ INDUSTRIALIZZAZIONE PROGETTAZIONE E AUTOMAZIONE S.P.A.
168 27731 1-2016-00235 Chi tiết cơ học có lớp phủ cacbon vô định hình và cặp chi tiết đồng vận hành theo kiểu trượt H.E.F.
169 27732 1-2015-01037 Chế phẩm phủ dẫn điện, lớp phủ dẫn điện và phương pháp sản xuất chế phẩm phủ dẫn điện PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
170 27733 1-2016-03915 Phương pháp đóng gói các chồng giấy cuộn CLINPET JAPAN CO., LTD.
171 27734 1-2014-00358 Phương pháp chế tạo bình chứa hình ống cho các sản phẩm thực phẩm và bình chứa hình ống NOVOT BANUS, Jordi
172 27735 1-2016-05101 Môđun cảm biến hình ảnh và môđun máy ảnh chứa môđun cảm biến hình ảnh SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
173 27736 1-2017-02316 Thiết bị đo tần số kỹ thuật số SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
174 27737 1-2016-02586 Thiết bị sản xuất lõi sắt cho máy điện quay TOSHIBA INDUSTRIAL PRODUCTS AND SYSTEMS CORPORATION
175 27738 1-2015-04737 Thiết bị nhiệt điện và phương pháp vận hành thiết bị nhiệt điện ELECTRIC POWER DEVELOPMENT CO., LTD.
176 27739 1-2011-03246 Tã dùng một lần kiểu quần LIVEDO CORPORATION
177 27740 1-2017-03360 Phương pháp và thiết bị hiển thị bàn phím và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
178 27741 1-2016-02874 Phương pháp và thiết bị để duy trì áp suất dòng chảy chất lỏng trong hệ thống tại mức thiết lập trước, gần như không đổi SOLAR WATER SOLUTIONS OY
179 27742 1-2016-03928 Hỗn hợp dùng cho thức ăn chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi ở dạng rắn chứa hỗn hợp này và quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi SEVECOM S.P.A.
180 27743 1-2014-02891 Vật dụng thấm hút HOMEWAY TECHNOLOGY CO., LTD.
181 27744 1-2015-02784 Chế phẩm nhựa nhạy sáng loại hiện ảnh có tính kiềm, màng khô hóa rắn được, sản phẩm được hóa rắn và bảng mạch in được tạo ra nhờ sử dụng sản phẩm được hóa rắn này TAIYO INK (SUZHOU) CO., LTD.
182 27745 1-2016-01963 Động cơ có nam châm vĩnh cửu ở bên trong, máy nén và thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
183 27746 1-2017-02769 Phương pháp dệt mũ giày và mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
184 27747 1-2016-01306 Phương pháp mạ đồng ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
185 27748 1-2017-04128 Bộ điều tiết và thiết bị biến đổi điện năng sử dụng bộ điều tiết này Fu-Tzu HSU
186 27749 1-2019-05172 Chế phẩm chứa phức hợp hạt thực phẩm mịn và phương pháp sản xuất chế phẩm này MIZKAN HOLDINGS CO., LTD.
187 27750 1-2016-02240 Hợp chất spiro-oxazolon và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
188 27751 1-2016-03799 Phương pháp điều chỉnh độ sáng ánh sáng ngược, thiết bị điện tử và vật lưu trữ máy tính đọc được Huawei Device Co., Ltd.
189 27752 1-2012-00710 Cây ngô chuyển gen, cây con của cây ngô này, hạt ngô chuyển gen, polynucleotit, phương pháp phát hiện biến thể gen ngô, kit phát hiện ADN và phương pháp phòng trừ cỏ dại DOW AGROSCIENCES LLC
190 27753 1-2015-01359 Thiết bị lưu trữ thông tin công việc ISEKI & CO., LTD.
191 27754 1-2012-03722 Đầu nối có cơ cấu khóa và phương pháp nối đầu nối này PCT INTERNATIONAL, INC.
192 27755 1-2013-02717 Lọ chứa chất lỏng Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.
193 27756 1-2016-03052 Thiết bị giảm xóc mô men xoắn CHU, Feng-Sung
194 27757 1-2015-03758 Hợp chất dị vòng và dược phẩm chứa chúng Plexxikon Inc.
195 27758 1-2015-02039 Polypeptit TGFβ1 đột biến hoặc TGFβ3 đột biến và dược phẩm chứa chúng CENTRO DE INMUNOLOGIA MOLECULAR
196 27759 1-2012-02521 Hợp chất 5-alkynyl-pyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
197 27760 1-2013-01248 Phương pháp sửa chữa phần hàn của vật liệu thép được phủ hợp kim kẽm-nhôm nhúng nóng và kết cấu hàn JFE Galvanizing & Coating Co., Ltd.
198 27761 1-2016-01097 Protein PCV2 ORF2, chế phẩm miễn dịch và hạt tương tự virus chứa protein này BOEHRINGER INGELHEIM ANIMAL HEALTH USA, INC.
199 27762 1-2014-01735 Dược phẩm chứa axit 2-((3-(4-xyanonaphtalen-1-yl)pyridin-4-yl)thio)-2-metylpropanoic ARDEA BIOSCIENCES, INC.
200 27763 1-2015-02827 Phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn trong vùng cây trồng dứa DOW AGROSCIENCES LLC
201 27764 1-2015-02375 Thiết bị điều chỉnh quang học SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
202 27765 1-2014-03798 Phương pháp sản xuất sản phẩm sinh học bằng cách sử dụng chất thải hữu cơ được thủy phân của quá trình lên men GS CALTEX CORPORATION
203 27766 1-2012-02571 Phương pháp và thiết bị điều chỉnh độ cao nền thiêu kết đối với máy thiêu kết JFE Steel Corporation
204 27767 1-2012-01793 Cây đậu tương chuyển gen mang sự kiện ưu tú EE-GM3, phương pháp và kit để xác định sự kiện này trong mẫu sinh học Bayer Cropscience N.V.
205 27768 1-2016-00854 Thiết bị chiếu sáng của xe HONDA MOTOR CO., LTD.
206 27769 1-2016-02351 Máy trồng cây ISEKI & CO., LTD.
207 27770 1-2016-02801 Động cơ nam châm nằm phía bên và quạt làm mát sử dụng động cơ nam châm nằm phía bên này HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
208 27771 1-2017-00294 Thiết bị đầu cuối, phương pháp quản lý tài nguyên thiết bị - thiết bị và vật lưu trữ máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
209 27772 1-2014-02837 Muội than đã được cải biến, hỗn hợp chất đàn hồi chứa muội than đã được cải biến và sản phẩm chứa hỗn hợp này CABOT CORPORATION
210 27773 1-2016-02009 Chế phẩm hỗn hợp rắn để dùng qua đường miệng chứa ezetimibe và rosuvastatin HANMI PHARM. CO., LTD.
211 27774 1-2015-02828 Chế phẩm diệt cỏ chứa hỗn hợp chất diệt cỏ và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
212 27775 1-2015-01128 Dây chuyền trang thiết bị sản xuất và phương pháp tạo nhiệt điện năng JFE Steel Corporation
213 27776 1-2015-00566 Chế phẩm diệt cỏ chứa axit 4-amino-3-clo-5-flo-6-(4-clo-2-flo-3-metoxyphenyl) pyriđin-2-carboxylic và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
214 27777 1-2015-01852 Phương pháp tinh luyện kim loại nóng chảy JFE Steel Corporation
215 27778 1-2015-01165 Kết cấu đế và đồ đi ở chân bao gồm kết cấu đế này NIKE INNOVATE C.V.
216 27779 1-2016-04620 Mũ bảo hiểm Tanizawa Seisakusho, Ltd.
217 27780 1-2013-01265 Tấm thép cán nguội có chất lượng bề mặt sau khi tạo hình dập và độ thấm tôi khi nung ủ cao và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE STEEL CORPORATION
218 27781 1-2013-00962 Thiết bị vận chuyển và khung xe hình tứ giác LIT SCOOTERS CORPORATION
219 27782 1-2020-02459 Mối hàn vảy và phương pháp tạo thành mối hàn vảy SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
220 27783 1-2005-01851 Phương pháp và thiết bị mô phỏng hạt phim bằng một hoặc nhiều thông số InterDigital VC Holdings, Inc.
221 27784 1-2017-04995 Thiết bị điện từ YUZEN SUSTAINABLE ENERGY CO., LTD.
222 27785 1-2014-01148 Quy trình khởi động thiết bị phản ứng thùng sâu quy mô thương mại COSKATA, INC.
223 27786 1-2016-02213 Nắp dùng cho đồ chứa như chai lọ DART INDUSTRIES INC.
224 27787 1-2014-03120 Phương pháp sấy hạt SATAKE CORPORATION
225 27788 1-2014-04429 Dược phẩm giải phóng chậm chứa paliperidon, phương pháp sản xuất dược phẩm và kit dược dụng chứa dược phẩm này LABORATORIOS FARMACÉUTICOS ROVI, S.A.
226 27789 1-2014-02406 Chế phẩm mỹ phẩm và phương pháp để ức chế sự váng bóng trên bề mặt da gây ra do bã dầu và sự tróc da KAO CORPORATION
227 27790 1-2016-01728 Bộ giải mã và phương pháp giải mã các hệ số phổ, bộ giải mã âm thanh trên cơ sở phép biến đổi, bộ mã hóa và phương pháp mã hóa các hệ số phổ Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
228 27791 1-2015-02484 Màng và tấm mỏng có tính thoái biến sinh học U.S. PACIFIC NONWOVENS INDUSTRY LIMITED
229 27792 1-2017-01173 Máy may Yamato Mishin Seizo Kabushiki Kaisha
230 27793 1-2015-02290 Bình ắc quy có cơ cấu hòa trộn chất điện phân IQ Power Licensing AG
231 27794 1-2017-00238 Vải không dệt UNICHARM CORPORATION
232 27795 1-2016-01098 Thiết bị chống trộm xe Mitsubishi Electric Corporation
233 27796 1-2015-01968 Thiết bị tạo ra nước điện phân có bọt và máy làm sạch tự động sử dụng thiết bị này TECH CORPORATION CO., LTD.
234 27797 1-2019-04666 Thiết bị dệt để dệt vải leno có thiết bị dẫn hướng SUKYOUNG TEXTILE CO., Ltd.
235 27798 1-2017-04656 Thiết bị căng tấm mặt KOBAYASHI, Fumito
236 27799 1-2016-01841 Bộ giải mã âm thanh và phương pháp vận hành bộ giải mã âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
237 27800 1-2016-04442 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
238 27801 1-2016-02837 Thiết bị hút bụi DAESHIN MC CORPORATION
239 27802 1-2014-04164 Hệ thống che phủ bề mặt và phương pháp sản xuất hệ thống này GRADE GROUP AS
240 27803 1-2012-03493 Phương pháp phát hiện trường hợp nhiễm virut Flaviviridae NATIONAL CHENG KUNG UNIVERSITY
241 27804 1-2016-02355 Bánh xe vạch dấu đầy đủ lưỡi cắt BEIJING WORLDIA DIAMOND TOOLS CO., LTD.
242 27805 1-2015-00940 Chế phẩm làm sạch da hoặc tóc và phương pháp làm sạch cơ thể KAO CORPORATION
243 27806 1-2015-00188 Chế phẩm diệt cỏ, huyền phù trong dầu chứa hợp chất benzoylpyrazol, phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn và phương pháp tăng cường hoạt tính diệt cỏ ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
244 27807 1-2015-01345 Phương pháp sản xuất nước mắm CJ CHEILJEDANG CORPORATION
245 27808 1-2016-01147 Dược phẩm dạng viên nén tan trong miệng chứa corticosteroit và phương pháp bào chế dược phẩm này ADARE PHARMACEUTICALS, INC.
246 27809 1-2014-03230 Phương pháp sản xuất xenluloza sinh học khô và xenluloza sinh học khô được sản xuất bằng phương pháp này YOUCEL CO., LTD.
247 27810 1-2017-02624 Thiết bị làm mát để làm mát chất lưu bằng nước bề mặt và tàu thủy bao gồm thiết bị làm mát này KONINKLIJKE PHILIPS N.V.
248 27811 1-2011-03456 Quy trình sản xuất dải kim loại có lớp phủ kim loại và thiết bị để phủ nhúng nóng liên tục dải kim loại ARCELORMITTAL INVESTIGACION Y DESARROLLO SL
249 27812 1-2015-03848 Linh kiện điện tử DDK LTD.
250 27813 1-2016-00368 Hệ thống điều khiển giám sát và phương pháp điều khiển KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
251 27814 1-2016-02106 Phương pháp và thiết bị điều khiển chương trình ứng dụng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
252 27815 1-2013-01786 Quy trình loại bỏ axit hữu cơ từ dầu thô và sản phẩm chưng cất từ dầu thô, dầu thô hoặc sản phẩm dầu thô được sản xuất bằng quy trình này THE QUEEN'S UNIVERSITY OF BELFAST
253 27816 1-2014-00491 Quy trình sản xuất chất gắn kết ARLANXEO Deutschland GmbH
254 27817 1-2016-02487 Máy gặt đập liên hợp ISEKI & CO., LTD.
255 27818 1-2016-04286 Phương pháp để ít nhất ngăn chặn một phần sự biến màu của vật nền bởi quy trình phủ plasma và thiết bị phủ plasma EUROPLASMA NV


Tin mới nhất

Th 5, 25/03/2021 | 08:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 03/2021

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 03/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 2581 2-2016-00474 Đầu cuối của bộ phận nối kiểu ép SHENZHEN SUNWAY COMMUNICATION CO., LTD.
2 2582 2-2019-00222 Bộ điều khiển và đo năng lượng sử dụng LORA Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh
3 2583 2-2019-00320 Ống kính hồng ngoại đa trường nhìn khẩu độ lớn Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
4 2584 2-2017-00379 Chế phẩm sơn chống cháy hệ nước và quy trình sản xuất chế phẩm này Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng
5 2585 2-2017-00378 Chế phẩm sơn chống cháy hệ epoxy và quy trình sản xuất chế phẩm này Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng
6 2586 2-2018-00364 Đồ chơi lắp ráp hình khối Công ty TNHH Công nghệ Kodimo
7 2587 2-2017-00080 Hệ thống thiết bị thử nghiệm đặc tính lực đẩy của chân vịt tàu thủy sử dụng cho cụm máy lắp ngoài Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
8 2588 2-2017-00341 Chủng nấm mục trắng Trametes elegans CP23 Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
9 2589 2-2020-00240 Phương pháp sản xuất vật liệu nano composit Ag-Cu/silic oxit để điều trị bệnh viêm móng bò Viện Công nghệ môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
10 2590 2-2020-00528 Bô rửa đa năng  Lê Đức Thắng 
11 2591 2-2016-00025 Chân ghế sofa phức hợp Jin Guoli
12 2592 2-2016-00021 Thiết bị khóa cửa cuốn bằng kim loại Solex International (Thailand) Co., Ltd.
13 2593 2-2013-00299 Vật đựng đồ ăn bao gồm phần chứa có thành mỏng được đặt trên phần chứa cứng vững EASTERN POLYPACK CO., LTD
14 2594 2-2021-00011 Quy trình trồng nấm linh chi trên gỗ cây keo lai Nguyễn Anh Dũng
15 2595 2-2020-00408 Quy trình sản xuất chất lỏng nano siêu thuận từ sắt từ từ bùn thải của nhà máy xử lý nước Đinh Xuân Lộc

Th 5, 25/02/2021 | 10:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 02/2021 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 02/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 27253 1-2015-01551 Chất phụ gia, dung dịch tạo cấu trúc chứa chất phụ gia này và phương pháp tạo ra chip silic dạng đơn tinh thể CHANGZHOU SHICHUANG ENERGY CO., LTD.
2 27254 1-2015-01550 Chất phụ gia để tạo cấu trúc trên chip silic dạng đa tinh thể, dung dịch tạo cấu trúc chứa chất phụ gia này và phương pháp tạo cấu trúc trên chip silic dạng đa tinh thể CHANGZHOU SHICHUANG ENERGY CO., LTD.
3 27255 1-2016-04117 Bộ các bán thành phẩm thấu kính của kính đeo mắt và phương pháp thiết kế bộ này, phương pháp và thiết bị để sản xuất thấu kính của kính đeo mắt CARL ZEISS VISION INTERNATIONAL GMBH
4 27256 1-2016-01886 Phương pháp điều khiển nhiệt độ thủy tinh trong buồng đốt trước OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
5 27257 1-2016-03102 Quy trình thuộc da bằng crom COUNCIL OF SCIENTIFIC & INDUSTRIAL RESEARCH
6 27258 1-2009-01862 Phương pháp tạo protein TAT-HOXB4H và dược phẩm chứa protein này TAIWAN ADVANCE BIO-PHARM INC
7 27259 1-2014-04231 Hệ thống và phương pháp làm sạch và phân loại nguyên liệu thô và mịn CDE ASIA LIMITED
8 27260 1-2014-03614 Chế phẩm dầu trong nước, quy trình điều chế chúng, nền được xử lý bằng chế phẩm này, sản phẩm diệt côn trùng có thể cháy âm ỉ và quy trình điều chế sản phẩm này BAYER CROPSCIENCE AG
9 27261 1-2017-00178 Động cơ điện có các nam châm vĩnh cửu dùng cho động cơ đốt trong và hệ thống điều khiển khởi động của động cơ đốt trong này PIAGGIO & C. S.P.A.
10 27262 1-2019-00823 Đèn led và hệ thống điều khiển đèn led này CÔNG TY CỔ PHẦN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG
11 27263 1-2016-03162 Thẻ không dây, thiết bị đầu cuối truyền thông và hệ thống truyền thông Mitsubishi Heavy Industries Machinery Systems, Ltd.
12 27264 1-2016-00128 Hợp chất 4-alkynylimidazol, dược phẩm và chế phẩm đối kháng thụ thể EP4 chứa hợp chất này KAKEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
13 27265 1-2015-01856 Phương pháp vận hành hệ thống năng lượng tuabin khí POWERPHASE LLC
14 27266 1-2016-00262 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
15 27267 1-2017-00534 Thiết bị truyền thông và phương pháp quét ở hệ thống cao tần HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
16 27268 1-2017-02530 Phương pháp chuyển đổi chương trình tivi, thiết bị đầu cuối di động và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
17 27269 1-2017-04346 Van chuyển đổi HITACHI ZOSEN CORPORATION
18 27270 1-2016-01315 Phương pháp sản xuất chất cải thiện đặc tính chống rối dạng bột hoặc dạng hạt cho mì sợi FUJI OIL HOLDINGS INC.
19 27271 1-2013-00043 Tấm thép cán nguội có khả năng tạo hình uốn cao và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
20 27272 1-2016-03922 Vật phẩm được tạo kết cấu để được mang bởi người sử dụng, vật phẩm có chi tiết vật liệu gốc với ít nhất một kết cấu quang học và phương pháp in kết cấu quang học lên trên chi tiết vật liệu gốc NIKE INNOVATE C.V.
21 27273 1-2016-02199 Phương pháp phân tích thức ăn cho lợn hoặc gia cầm  ALLTECH, INC.
22 27274 1-2016-03967 Thiết bị và phương pháp tách mẻ liệu dính ra khỏi thành trong của ống nghiền SIEMENS AKTIENGESELLSCHAFT
23 27275 1-2014-02617 Gạch lát tạo xúc giác được bố trí để cấp thông tin tạo xúc giác cho người khiếm thị và hệ thống cung cấp thông tin dẫn đường FRUIT INNOVATIONS LIMITED
24 27276 1-2017-00383 Phương pháp và thiết bị xử lý tín hiệu giọng nói HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
25 27277 1-2016-02232 Chế phẩm bột ngũ cốc, quy trình sản xuất chế phẩm này, hỗn hợp sơ chế bột ngũ cốc và thực phẩm chứa bột ngũ cốc NISSHIN FOODS INC.
26 27278 1-2013-00475 Vi khuẩn hoặc nấm men được cải biến về mặt chuyển hóa cho việc tạo ra fucosyllactoza và phương pháp tạo ra fucosyllactoza  Inbiose N.V.
27 27279 1-2016-04973 Thiết bị làm mát của động cơ đốt trong kiểu cụm lắc HONDA MOTOR CO., LTD.
28 27280 1-2017-04907 Kết cấu xả dầu của thân quay HONDA MOTOR CO., LTD.,
29 27281 1-2017-01521 Hợp chất axit carboxylic hữu ích để ức chế prostaglandin E2 synthaza-1 vi thể và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
30 27282 1-2016-02190 Quy trình sản xuất polyme nền propylen có hàm lượng comonome cao và quy trình sản xuất polyme nền propylen trong lò phản ứng tầng sôi W.R. GRACE & CO.-CONN.
31 27283 1-2017-00331 Bộ căng xích NHK SPRING CO., LTD.
32 27284 1-2016-02237 Chế phẩm chăm sóc răng miệng Colgate-Palmolive Company
33 27285 1-2016-00880 Vectơ vacxin và vacxin phòng bệnh dại, bộ kit chứa vacxin, phương pháp và bộ kit dùng để điều chế vacxin này Chengdu Farwits Biotechnology Co., Ltd.
34 27286 1-2016-04972 Thiết bị làm mát của động cơ đốt trong kiểu cụm lắc HONDA MOTOR CO., LTD.
35 27287 1-2017-02951 Dược phẩm dùng để điều trị bệnh dạ dày - ruột DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
36 27288 1-2013-03560 Vật phẩm bằng gang có lớp phủ thủy tinh và phương pháp sản xuất vật phẩm này SEB SA
37 27289 1-2015-04560 Hộp thuốc hiện màu dùng cho bộ hiện ảnh của thiết bị tạo ảnh LEXMARK INTERNATIONAL, INC.
38 27290 1-2014-00970 Hệ thống và phương pháp xử lý nước thải hữu cơ chứa nitơ Kubota Corporation
39 27291 1-2016-02030 Hệ thống điều khiển chuyển động tàu thủy kiểu cuốn chiếu lọc dựa trên bộ ước lượng mờ thích ứng HARBIN ENGINEERING UNIVERSITY
40 27292 1-2013-01051 Tấm thép cán nguội độ bền cao và tấm thép mạ có độ thấm tôi nung và khả năng tạo hình cao và phương pháp sản xuất các tấm thép này JFE Steel Corporation
41 27293 1-2017-01608 Thiết bị và phương pháp truy nhập đa kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
42 27294 1-2016-04393 Chế phẩm hạt phân rã chứa xenluloza dạng vi sợi và viên nén phân rã chứa chế phẩm này DAICEL CORPORATION
43 27295 1-2013-00311 Dược phẩm giải phóng kéo dài sử dụng chất gắn kết EURO-CELTIQUE S.A.
44 27296 1-2014-03211 Hợp chất chroman được thế dùng làm các chất điều biến thụ thể cảm biến canxi, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này LUPIN LIMITED
45 27297 1-2014-01636 Phương pháp và thiết bị hội thoại người - máy TENCENT TECHNOLOGY(SHENZHEN) COMPANY LIMITED
46 27298 1-2015-01670 Phương pháp truyền và phương pháp thu thông tin báo nhận yêu cầu lặp lại tự động lai, thiết bị người dùng, và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
47 27299 1-2017-03111 Chế phẩm xử lý sợi không chứa flo chứa polycarbodiimit và sáp pararfin tùy ý và phương pháp xử lý lớp nền sợi 3M INNOVATIVE PROPERTIES COMPANY
48 27300 1-2016-04408 Phương pháp truyền thông không dây, thực thể lập lịch và vật ghi đọc được bằng máy tính Qualcomm Incorporated
49 27301 1-2017-01097 Hợp chất dị vòng hai vòng và dược phẩm chứa hợp chất này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
50 27302 1-2016-04935 Thiết bị và phương pháp xác định hướng truyền của sóng mang thứ cấp HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
51 27303 1-2013-00483 Thể thực khuẩn có hoạt tính diệt khuẩn đặc hiệu kháng Enterotoxigenic Escherichia coli (E.coli) và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
52 27304 1-2016-04562 Phương pháp thực hiện truyền thông thiết bị tới thiết bị trong hệ thống truyền thông không dây và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
53 27305 1-2017-05306 Phương pháp thu hồi hóa chất làm bột giấy VEOLIA WATER TECHNOLOGIES, INC.
54 27306 1-2015-03032 Hệ thống dò đường, phương pháp dò đường, thiết bị dò đường và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
55 27307 1-2015-00941 Chế phẩm olefin sulfonat nội và chế phẩm làm sạch chứa nó KAO CORPORATION
56 27308 1-2015-04074 Phương pháp sản xuất cấu trúc khung cho thiết bị đầu cuối di động KHVATEC CO., LTD.
57 27309 1-2016-02354 Dược phẩm dạng dung dịch tạo khí dung chứa chế phẩm kết hợp của glycopyroni bromua và formoterol, bình xịt định liều nén áp suất và phương pháp làm giảm lượng sản phẩm biến chất của dược phẩm này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
58 27310 1-2016-02323 Quy trình trùng hợp để sản xuất chất đồng trùng hợp propylen chịu va đập W.R. GRACE & CO.-CONN.
59 27311 1-2016-03651 Quy trình sản xuất đồ uống từ cà phê đóng gói SUNTORY HOLDINGS LIMITED
60 27312 1-2017-02466 Dược phẩm chứa hợp chất 2-((1-(2-(4-flophenyl)-2-oxoetyl)piperidin-4-yl)metyl)isoindolin-1-on monohydroclorua dihydrat và kit bao gồm dược phẩm này MITSUBISHI TANABE PHARMA CORPORATION
61 27313 1-2016-00832 Phương pháp sản xuất hỗn hợp mẻ cái cao su EVE RUBBER INSTITUTE CO., LTD.
62 27314 1-2017-03510 Chế phẩm làm sạch đậm đặc, ổn định dùng để làm sạch bề mặt cứng UNILEVER N.V.
63 27315 1-2012-02566 Chế phẩm tiền xúc tác, chế phẩm xúc tác và quy trình điều chế polyme trên cơ sở olefin W.R. GRACE & CO.-CONN
64 27316 1-2017-02917 Mảng anten chia ô HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
65 27317 1-2015-01171 Thiết bị điều khiển hiển thị đầu vào, hệ thống máy tính người dùng có cấu hình tối thiểu, phương pháp điều khiển hiển thị đầu vào và vật ghi NEC Solution Innovators, Ltd.
66 27318 1-2017-00672 Phương pháp mài và/hoặc đánh bóng phôi tấm làm từ đá hoặc vật liệu tương tự đá TONCELLI, Luca
67 27319 1-2015-01241 Phương pháp sản xuất dịch lên men inozin-5'-monophosphat hoặc dịch lên men axit glutamic làm nguyên liệu thô để sản xuất chất tạo vị tự nhiên, dịch lên men được sản xuất theo phương pháp này, chất tạo vị tự nhiên và thực phẩm chứa chất tạo vị tự nhiên CJ CHEILJEDANG CORPORATION
68 27320 1-2017-01661 Thiết bị phân phối các liều thuốc bột riêng rẽ Pfizer Limited
69 27321 1-2013-03020 Hợp chất ure không đối xứng và dược phẩm chứa hợp chất này HELSINN HEALTHCARE SA
70 27322 1-2014-02093 Chế phẩm chăm sóc răng và tác nhân thúc đẩy sự tái khoáng cho răng LION CORPORATION
71 27323 1-2017-04757 Phương pháp sản xuất nam châm đất hiếm và thiết bị phủ huyền phù đặc lên các thân nam châm này Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.
72 27324 1-2014-03612 Hỗn hợp cơ học, chế phẩm dùng để hàn vảy cứng, sản phẩm có lớp bề mặt chứa chế phẩm này, phương pháp sản xuất sản phẩm có lớp hợp kim hàn vảy cứng và phương pháp tạo ra sản phẩm có ít nhất một mối hàn vảy cứng ALFA LAVAL CORPORATE AB
73 27325 1-2016-03652 Đồ uống từ cà phê sữa SUNTORY HOLDINGS LIMITED
74 27326 1-2015-00096 Thiết bị di chuyển tấm cứng, kho có thiết bị di chuyển tấm cứng, phương pháp bố trí tấm cứng trong kho và phương pháp tạo ra kiện tấm cứng TONCELLI, Dario
75 27327 1-2012-03152 Tấm bám dính lưu hóa cao su flo và cao su tổng hợp NICHIRIN CO., LTD.
76 27328 1-2017-01075 Khung xe dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
77 27329 1-2015-02805 Dược phẩm kết hợp liều cố định chứa hai hợp chất kháng virut GILEAD PHARMASSET LLC
78 27330 1-2016-03256 Thiết bị làm nóng cảm ứng dùng để tạo ra sol khí và hệ thống tạo sol khí và làm nóng cảm ứng bao gồm thiết bị này PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
79 27331 1-2016-03173 Nền tạo sol khí để sử dụng kết hợp với thiết bị làm nóng cảm ứng và hệ thống phân phối sol khí bao gồm thiết bị và nền này Philip Morris Products S.A.
80 27332 1-2016-03564 Gói làm lạnh TOPPAN FORMS CO., LTD.
81 27333 1-2014-00379 Vật phẩm chịu nhiệt được dùng để định hình vật phẩm thủy tinh và quy trình định hình vật phẩm thủy tinh SAINT-GOBAIN CERAMICS & PLASTICS, INC.
82 27334 1-2014-00380 Vật phẩm chịu nhiệt và quy trình tạo vật phẩm chịu nhiệt này SAINT-GOBAIN CERAMICS & PLASTICS, INC.
83 27335 1-2017-02007 Chip thiết bị nguồn điện, thiết bị và phương pháp cấp nguồn qua Ethernet HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
84 27336 1-2017-04814 Kết cấu nối giữa ống tay lái và ống cần lái trong xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
85 27337 1-2016-01552 Vải có tấm khí LEE, SANG GEUN
86 27338 1-2017-00295 Thiết bị đầu cuối và phương pháp phân phối công suất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
87 27339 1-2017-01478 Hợp chất 5-(hydroxyalkyl)-1-phenyl-1,2,4-triazol, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
88 27340 1-2015-04922 Phương pháp và thiết bị nén dữ liệu âm thanh, và vật ghi lưu trữ bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
89 27341 1-2015-03053 Kháng thể phân lập được kháng IL-17A, dược phẩm chứa chúng và quy trình sản xuất kháng thể này NOVARTIS AG
90 27342 1-2017-00360 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bởi máy tính để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
91 27343 1-2016-01477 Hệ thống làm mát thiết bị điện tử công suất và hệ thống phát điện phân tán GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
92 27344 1-2013-02227 Thể thực khuẩn phân lập và chế phẩm dùng để ngăn ngừa hoặc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
93 27345 1-2015-03712 Chế phẩm khu trú tạo màng để điều trị các bệnh về da HCP HEALTHCARE ASIA PTE. LTD
94 27346 1-2019-06573 Chi tiết ghép nối và bảng ghép nối AU Optronics Corporation
95 27347 1-2017-03673 Đồ chứa chứa dược phẩm và dung dịch dược phẩm chứa tiotropi, quy trình bào chế và kit chứa chúng GLENMARK SPECIALTY S.A.
96 27348 1-2017-01536 Hợp chất pyridin và dược phẩm chứa hợp chất này DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
97 27349 1-2016-01969 Bộ bản lề WATERSON CORP.
98 27350 1-2017-02710 Hộp điện âm tường chống chập mạch Nguyễn Thành Luân
99 27351 1-2019-01599 Chủng vi khuẩn ưa nhiệt Ureibacillus sp. BCBT27 phân hủy màng polyme và chế phẩm dùng để xử lý rác thải màng polyme chứa chủng này ĐẶNG THỊ CẨM HÀ
100 27352 1-2016-04723 Phương pháp chế tạo rôto dùng cho động cơ có vành trượt, rôto dùng cho động cơ có vành trượt và động cơ có vành trượt bao gồm rôto này LINDE AKTIENGESELLSCHAFT
101 27353 1-2016-02523 Hệ thống thủy lực tốc độ cao nội tuần hoàn, sàn thủy lực và cụm sàn thủy lực SHANGHAI ETERNAL MACHINERY CO., LTD.
102 27354 1-2018-05572 Phương pháp và thiết bị tẩy dầu mỡ bằng điện phân FUDAUCHI KOGYO CO., LTD.
103 27355 1-2016-00731 Máy công cụ và hệ thống máy công cụ C & E. FEIN GMBH
104 27356 1-2018-04774 Bộ dụng cụ lọc đồ uống có chức năng điều tiết áp suất LÝ NGỌC MINH
105 27357 1-2019-04211 Tuabin điện gió trục đứng có kết cấu không gian Công ty Cổ phần Công nghệ cao Thủy Khí Việt Nam
106 27358 1-2016-01745 Thiết bị giữ lạnh MAN Energy Solutions SE
107 27359 1-2017-03270 Thiết bị và phương pháp nung nóng liên tục lò xo xoắn DAEWON APPLIED ENG. CO.
108 27360 1-2017-02935 Phương pháp chế tạo khớp nối tự lựa và khớp nối tự lựa chế tạo bằng phương pháp này SMC CORPORATION
109 27361 1-2015-00765 Thiết bị tạo plasma tầm rộng dọc trục bằng phương pháp cộng hưởng electron xiclotron (ECR) từ môi trường khí H.E.F.
110 27362 1-2015-02332 Thiết bị chuyển động quay dùng để khoan đất ULTERRA DRILLING TECHNOLOGIES, L.P.
111 27363 1-2017-01023 Giày dép và phương pháp sản xuất phụ kiện dệt kim có đường bao dùng cho giày dép NIKE INNOVATE C.V.
112 27364 1-2015-03439 Chế phẩm sáp và nến ELEVANCE RENEWABLE SCIENCES, INC.
113 27365 1-2014-03791 Chế phẩm chứa amlodipin và losartan có độ ổn định được cải thiện KOREA UNITED PHARM. INC.
114 27366 1-2016-00072 Thiết bị phủ nhúng nóng dải kim loại có hộp giữ điều chỉnh được ARCELORMITTAL
115 27367 1-2016-00434 Chế phẩm điều chế từ các bộ phận gia cầm và phương pháp điều chế chế phẩm này INTERNATIONAL DEHYDRATED FOODS, INC.
116 27368 1-2016-00317 Bình phun đeo vai có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
117 27369 1-2017-05269 Thiết bị hiển thị phát sáng hữu cơ LG Display Co., Ltd
118 27370 1-2016-04078 Cơ cấu cấp nhiên liệu KEIHIN CORPORATION
119 27371 1-2017-00155 Thiết bị khử nhiễu và phương pháp khử nhiễu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
120 27372 1-2017-01186 Thiết bị và phương pháp cấu hình tính năng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
121 27373 1-2017-04107 Máy thổi làm mát bằng gió và y phục được làm mát bằng gió SUN-S Co., Ltd.
122 27374 1-2017-02659 Giá treo xe đạp gắn trên xe ô tô YOON, IL SHIK
123 27375 1-2014-01566 Phương pháp và thiết bị để lọc danh sách trong yêu cầu không dây Nokia Technologies Oy
124 27376 1-2017-04062 Phương pháp ánh xạ các ký hiệu điều chế ONE MEDIA, LLC
125 27377 1-2017-02553 Hợp chất diệt nấm picolinamit, chế phẩm kiểm soát nấm gây bệnh và phương pháp kiểm soát và phòng ngừa nấm tấn công trên thực vật DOW AGROSCIENCES LLC
126 27378 1-2017-00661 Phương pháp tìm kiếm hình dạng bộ lượng tử hóa vectơ hình tháp được thực hiện bởi bộ mã hóa và bộ mã hóa này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
127 27379 1-2014-00861 Phương pháp tổng hợp hợp chất N-[5-(aminosulfonyl)-4-metyl-1,3-thiazol-2-yl]-N-metyl-2-[4-(2-pyridinyl)phenyl]axetamit AiCuris GmbH & Co. KG
128 27380 1-2017-01533 Phương pháp truyền thông dữ liệu, thiết bị truy cập và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
129 27381 1-2013-03546 Kháng thể chất chủ vận kháng thụ thể yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi-1 (FGFR1), phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể này GENENTECH, INC.
130 27382 1-2016-02039 Nút nhận, nút truyền và các phương pháp truyền thông không dây trong nút nhận và nút truyền này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
131 27383 1-2014-02619 Vật phẩm chịu nhiệt SAINT-GOBAIN CERAMICS & PLASTICS, INC.
132 27384 1-2017-01404 Thiết bị truyền thông mạng vùng cục bộ không dây và phương pháp truyền dữ liệu mạng vùng cục bộ không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
133 27385 1-2016-02117 Hợp chất pyrolo[1,2-f][1,2,4]triazin hữu ích để điều trị nhiễm virut hợp bào hô hấp và dược phẩm chứa nó  GILEAD SCIENCES, INC.
134 27386 1-2017-04395 Phương pháp kết xuất nội dung truyền thông, thiết bị người dùng và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
135 27387 1-2016-04741 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
136 27388 1-2016-02127 Tay đòn sau, phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương pháp sản xuất Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
137 27389 1-2016-00717 Chế phẩm có thể liên kết ngang trên cơ sở các hợp chất silic hữu cơ, phương pháp sản xuất chế phẩm này, phương pháp sản xuất các thân đúc từ chế phẩm này và các thân đúc thu được WACKER CHEMIE AG
138 27390 1-2016-03164 Cơ cấu khóa hình trụ KABUSHIKI KAISHA HONDA LOCK
139 27391 1-2016-00494 Lò kiểu tầng sôi khói hồi lưu có hệ thống làm nóng lại hai lần DONGFANG BOILER GROUP CO., LTD.
140 27392 1-2016-03149 Mảng anten tế bào HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
141 27393 1-2017-00937 Phương pháp ký số tệp tin điện tử và phương pháp xác thực CSÍK, Balázs
142 27394 1-2017-04238 Hệ thống và phương pháp tự động phân loại tín hiệu rađa sử dụng trí tuệ nhân tạo Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
143 27395 1-2018-04546 Phương pháp phân tích và hiển thị phổ băng rộng thời gian thực đa độ phân giải dựa trên nền tảng công nghệ vô tuyến định nghĩa bằng phần mềm (SDR) CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THÔNG TIN M1
144 27396 1-2016-00316 Bình phun đeo vai có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
145 27397 1-2017-01887 Môtơ rung tuyến tính ngang Mplus CO., LTD.
146 27398 1-2016-01887 Phương pháp và thiết bị dò chất lượng mạng, thiết bị mạng lõi và thiết bị mạng truy nhập vô tuyến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
147 27399 1-2016-04296 Bình tạo sol khí phòng trừ muỗi và phương pháp phòng trừ muỗi DAINIHON JOCHUGIKU CO., LTD.
148 27400 1-2016-04295 Quy trình sản xuất bộ phận cảm ứng WURTH ELEKTRONIK EISOS GMBH & CO. KG
149 27401 1-2016-04064 Thiết bị biến đổi điện DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
150 27402 1-2015-01559 Hệ thống và phương pháp hàn các tấm vải ZUIKO CORPORATION
151 27403 1-2015-00789 Máy lắp ráp con trượt YKK CORPORATION
152 27404 1-2013-01977 Chế phẩm phủ, hộp hoặc vật liệu bao gói được phủ bằng chế phẩm phủ này và phương pháp phủ hộp hoặc vật liệu bao gói AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
153 27405 1-2015-01315 Đơn vị xử lý âm thanh và phương pháp giải mã dòng bit âm thanh được mã hóa DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
154 27406 1-2017-05151 Quy trình chế tạo chi tiết chịu xoắn bằng thép đàn hồi Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
155 27407 1-2011-01692 Hỗn hợp chất xúc tác chính bao gồm chất cho điện tử nội đieste thơm 1,2-phenylen được thế để dùng cho quy trình sản xuất polyme trên cơ sở olefin W. R. GRACE & CO.-CONN.
156 27408 1-2011-02745 Dầu vi sinh vật chứa phân đoạn triglyxerit, sản phẩm thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm chứa dầu vi sinh vật này DSM IP ASSETS B.V.
157 27409 1-2016-02709 Thiết bị tách huyết tương Eliaz Therapeutics, Inc.
158 27410 1-2017-03778 Phương pháp sản xuất oligome α-olefin  MITSUBISHI CHEMICAL CORPORATION
159 27411 1-2016-02060 Phễu nạp chia tách để dẫn hướng cục thủy tinh nóng chảy, thiết bị phân phối cục thủy tinh nóng chảy, máy tạo hình đồ thủy tinh và quy trình phân phối cục thủy tinh nóng chảy OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
160 27412 1-2016-02196 Sản phẩm lông vũ, phương pháp sản xuất sản phẩm lông vũ và vải hai lớp dùng cho sản phẩm lông vũ HOJEON LIMITED
161 27413 1-2014-02904 Thiết bị đo chiều dài dải khoá kéo liên tục YKK CORPORATION
162 27414 1-2016-00210 Thể tiếp hợp và phương pháp sản xuất thể tiếp hợp này HANMI PHARM. CO., LTD.
163 27415 1-2017-04321 Thang máy và phương pháp vận chuyển tạm thời lượng quá tải bên trong thang máy này INVENTIO AG
164 27416 1-2017-00029 Cơ cấu phân phối tự động để cấp băng che liên kết tấm tường UNITED STATES GYPSUM COMPANY
165 27417 1-2015-01612 Phương pháp xây dựng cho cọc móng ASAHI ENGINEERING CO., LTD.
166 27418 1-2017-02882 Quy trình sản xuất polyhydroxyalkanoat từ các tiền chất thu được bằng cách lên men kỵ khí từ sinh khối có thể lên men được AFYREN
167 27419 1-2017-00179 Xe tay ga có động cơ hỗn hợp PIAGGIO & C. S.P.A.,
168 27420 1-2016-04733 Phương pháp hàn hai chi tiết và cụm chi tiết kết hợp ROBERT BOSCH GMBH
169 27421 1-2016-00318 Bình phun đeo vai có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
170 27422 1-2016-02645 Thiết bị xử lý để tái sử dụng nước mưa HANA ENVIRONMENT CO., LTD.
171 27423 1-2017-02297 Máy bơm phân phối chất tạo màu với lượng lớn và nhỏ ZHENGZHOU SANHUA TECHNOLOGY & INDUSTRY CO., LTD.
172 27424 1-2017-01344 Cụm tấm ốp trước của xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
173 27425 1-2016-02643 Dụng cụ hái quả Apichat Sukruangsap
174 27426 1-2016-02762 Khóa kiểu khuy YKK CORPORATION
175 27427 1-2018-02599 Phương pháp và hệ thống điều chỉnh tỷ lệ nén tín hiệu theo sự biến đổi chất lượng của bộ khuếch đại công suất TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
176 27428 1-2016-02766 Phương pháp và thiết bị hoàn nguyên liệu nạp chứa oxit kim loại PRIMETALS TECHNOLOGIES AUSTRIA GMBH
177 27429 1-2016-03626 Thiết bị đúc khuôn kim loại và phương pháp đúc KEIHIN CORPORATION
178 27430 1-2014-03355 Chế phẩm keo có thể hóa cứng DENKI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA
179 27431 1-2017-00535 Thiết bị kéo nguội dây kim loại và máy kéo nguội dây kim loại VASSENA FILIERE S.R.L.
180 27432 1-2016-03072 Máy bơm WALRUS PUMP CO., LTD.
181 27433 1-2015-00551 Màng trên cơ sở polyeste có thể co ngót do nhiệt TOYOBO CO., LTD.
182 27434 1-2016-01911 Kết cấu thoát nước và chịu tải cho hệ thống quang điện được lắp đặt trong tòa nhà HANGZHOU SUNNY ENERGY SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., LTD.
183 27435 1-2016-02166 Chậu trồng cây và khay trồng cây AUASIA AGROTECH SDN. BHD.
184 27436 1-2016-04776 Dây thép, lớp cao su chứa dây thép, phương pháp sản xuất dây thép này NV BEKAERT SA
185 27437 1-2016-01529 Phương pháp phát hiện galacto-oligosacarit  KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
186 27438 1-2016-02918 Phương pháp quản lý việc nối giữa thiết bị người dùng và mạng truyền thông không dây, điểm truy cập và thiết bị người dùng TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
187 27439 1-2016-03363 Phương pháp thu hồi vanadi và vonfram từ dung dịch chiết của chất xúc tác thải trong quá trình khử nitrat  KOREA INSTITUTE OF GEOSCIENCE AND MINERAL RESOURCES
188 27440 1-2013-01232 Phương pháp mạ tĩnh điện dùng cho màng mạ chức năng và vật liệu xây dựng có màng mạ chức năng là lớp mạ dạng bột LIXIL Corporation
189 27441 1-2018-04042 Chủng vi khuẩn tía quang hợp Rhodobacter sp. DL1 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng phân hủy các hợp chất hữu cơ, loại bỏ sunphit, kháng vi sinh vật gây bệnh ở tôm Vibrio sp. và tích lũy Co-enzym Q10 Viện Công nghệ sinh học
190 27442 1-2014-01681 Đinh vít SPAX International GmbH & Co. KG
191 27443 1-2017-04172 Nắp dùng cho vật chứa MAGUIRE, Michael
192 27444 1-2017-01444 Ắc quy chì-axit GS Yuasa International Ltd.
193 27445 1-2014-00979 Kháng thể đơn dòng kháng virut gây bệnh sốt xuất huyết (virut dengue) và phương pháp sản xuất kháng thể này MEDICAL AND BIOLOGICAL LABORATORIES CO., LTD.
194 27446 1-2017-00670 Tinh thể của hợp chất azol benzen, dược phẩm chứa hợp chất hoặc tinh thể này, và phương pháp sản xuất tinh thể này TEIJIN PHARMA LIMITED
195 27447 1-2017-05178 Phương pháp làm sạch dàn lạnh và dàn nóng máy điều hòa không khí QINGDAO HAIER AIR CONDITIONER GENERAL CORP., LTD.
196 27448 1-2011-03487 Chế phẩm chứa vi sinh vật và/hoặc nguyên liệu có hoạt tính sinh học và phương pháp điều chế chế phẩm này ADVANCED BIONUTRITION CORPORATION
197 27449 1-2013-00280 Bàn phím mã hoá có khả năng ngăn chặn việc tháo bất hợp pháp GRG Banking Equipment Co., Ltd.
198 27450 1-2013-00261 Bàn phím mã hoá chống can thiệp trái phép GRG Banking Equipment Co., Ltd.
199 27451 1-2012-02433 Máy thu hái và làm sạch quả cà phê khô INDÚSTRIAS REUNIDAS COLOMBO LTDA
200 27452 1-2011-03322 Vi sinh vật không có trong tự nhiên và phương pháp sản xuất 1,3- butandiol sử dụng vi sinh vật này GENOMATICA, INC.