Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 04/2022 (1/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 31436 1-2017-00392 Phương pháp kiểm tra hiệu quả bít kín của đồ chứa và thiết bị phụ trợ dùng cho phương pháp này SUNTORY HOLDINGS LIMITED
2 31437 1-2017-01189 Thiết bị đập dùng cho máy gặt đập liên hợp kiểu cấp cả cây và máy gặt đập liên hợp KUBOTA CORPORATION
3 31438 1-2017-02278 Cơ cấu tháo/lắp đĩa mài của máy mài cầm tay E & Q ONE-TOUCH
4 31439 1-2015-00049 Động cơ pít tông quay khi đang quay tròn Trần Doãn Hoà
5 31440 1-2016-02526 Phương pháp mã hóa viđeo, phương pháp và thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
6 31441 1-2018-02074 Cơ cấu nối dùng cho cọc ống thép NIPPON STEEL CORPORATION
7 31442 1-2018-01031 Bộ phận nhiều đoạn dùng cho vật dụng tạo sol khí và vật dụng tạo sol khí bao gồm bộ phận nhiều đoạn này Philip Morris Products S.A.
8 31443 1-2017-04718 Phương pháp và hệ thống xác nhận ghép đôi giữa xe và thiết bị di động KWANG YANG MOTOR CO., LTD.
9 31444 1-2018-05661 Cụm khung và đế nối dùng cho cơ cấu lắp phẳng và phương pháp nối cụm này SIMON, S.A.U.
10 31445 1-2018-04744 Màng phân cực và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION
11 31446 1-2017-04829 Quy trình điều chế hợp chất imidazolini lưỡng tính BAYER ANIMAL HEALTH GMBH
12 31447 1-2018-02712 Kết cấu thân dưới dùng cho phương tiện giao thông ISUZU MOTORS LIMITED
13 31448 1-2016-02376 Lò phản ứng nơtron nhanh và khối phản xạ nơtron của lò phản ứng nơtron nhanh JOINT STOCK COMPANY "AKME-ENGINEERING"
14 31449 1-2019-05829 Tấm thép dùng làm lon hai mảnh và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
15 31450 1-2017-02609 Hợp chất dihydroindolizinon, dược phẩm và thuốc để phòng ngừa và/hoặc điều trị bệnh thuyên tắc huyết khối chứa hợp chất này  ONO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
16 31451 1-2018-02685 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
17 31452 1-2014-01201 Nền thủy tinh của kính bảo vệ dùng cho thiết bị điện tử di động, bộ phận hiển thị hình ảnh và thiết bị điện tử di động bao gồm kính bảo vệ được tạo ra bởi nền thủy tinh này và phương pháp sản xuất nền thủy tinh HOYA CORPORATION
18 31453 1-2016-02253 Thiết bị làm khô MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES ENVIROMENTAL & CHEMICAL ENGINEERING CO., LTD.
19 31454 1-2016-03534 Thẻ và phương pháp sản xuất thẻ này DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
20 31455 1-2017-00087 Sợi chứa ngọc bích và vải có đặc tính mát, hút ẩm VF JEANSWEAR, L.P.
21 31456 1-2019-02301 Hợp chất pyrazolo[1,5-A]pyridin được thế dùng làm chất ức chế RET kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này ARRAY BIOPHARMA INC.
22 31457 1-2018-02471 Phương pháp và thiết bị để thu gom nước mưa QF TECHNOLOGIES AS
23 31458 1-2015-02870 Phân tử gắn kết kháng nguyên đặc hiệu kép hoạt hóa tế bào T và polypeptit phân lập được mã hóa phân tử này ROCHE GLYCART AG
24 31459 1-2020-01759 Thiết bị đốt của lò nung xi măng và phương pháp vận hành thiết bị này TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
25 31460 1-2018-00782 Thiết bị trò chơi ném phi tiêu và phương pháp tạo ra hình ảnh hướng dẫn ném phi tiêu trong thiết bị này Phoenixdarts Co., Ltd.
26 31461 1-2020-01758 Thiết bị đốt của lò nung xi măng và phương pháp vận hành thiết bị này TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
27 31462 1-2020-01757 Thiết bị đốt của lò nung xi măng và phương pháp vận hành thiết bị này TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
28 31463 1-2018-01599 Thiết bị báo động và báo hiệu khẩn cấp TLE. Inc
29 31464 1-2017-01295 Phương pháp đánh giá trị số đặc tính vật liệu và phương pháp sản xuất dải thép JFE Steel Corporation
30 31465 1-2017-04315 Thiết bị giải mã video và thiết bị mã hóa video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
31 31466 1-2017-04316 Phương pháp dự đoán nội bộ video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
32 31467 1-2017-04313 Phương pháp giải mã video và phương pháp mã hóa video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
33 31468 1-2020-05664 Đồng hồ nước điện tử Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh 
34 31469 1-2015-03898 Thành viên họ Bacillus cereus tái tổ hợp biểu hiện protein dung hợp, phương pháp kích thích khả năng sinh trưởng của thực vật và hạt giống thực vật được phủ bằng chế phẩm phủ thực vật chứa thành viên họ Bacillus cereus tái tổ hợp SPOGEN BIOTECH INC.
35 31470 1-2019-01454 Bộ mã hóa để mã hóa video, bộ giải mã để giải mã video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
36 31471 1-2018-00382 Phương pháp sản xuất chiết xuất cà phê Novozymes A/S
37 31472 1-2016-00441 Chế phẩm xua đuổi loài gây hại và phương pháp xua đuổi loài gây hại gồm côn trùng và ve bét FMC CORPORATION
38 31473 1-2018-02032 Chế phẩm pheromon dùng để kích thích sinh sản, gia tăng mức độ sinh sản và sản lượng ở động vật họ lợn TEXAS TECH UNIVERSITY SYSTEM
39 31474 1-2017-00714 Huyền phù đậm đặc hóa nông, phương pháp điều chế huyền phù đậm đặc này và phương pháp phòng trừ nấm gây bệnh ở cây BASF SE
40 31475 1-2018-05799 Công tắc điện SIMON, S.A.U.
41 31476 1-2018-02922 Nồi cơm điện CUCKOO ELECTRONICS CO., LTD.
42 31477 1-2018-01718 Vật phẩm nhựa được xử lý bề mặt SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
43 31478 1-2017-01263 Phương pháp sản xuất viên nang mềm không có đường nối tan trong ruột FUJI CAPSULE CO., LTD.
44 31479 1-2017-01007 Thiết bị chiếu sáng GE LIGHTING SOLUTIONS, LLC
45 31480 1-2017-05281 Dụng cụ kẹp dùng để khóa chặt khối nam châm SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
46 31481 1-2017-05282 Phương pháp gia công cắt gọt bằng nhiều dao cắt khối nam châm đất hiếm đã được thiêu kết   SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
47 31482 1-2016-04375 Hệ thống truyền quang học, thiết bị chuyển mạch quang, và phương pháp điều khiển HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
48 31483 1-2012-00097 Thể liên hợp của hyđrocodon và axit benzoic và chế phẩm chứa thể liên hợp này KEMPHARM, INC.
49 31484 1-2015-04904 Cơ cấu bù xung đồng bộ cho động cơ servo Nguyễn Phi Bằng
50 31485 1-2017-04418 Bộ phận tính toán cho hệ thống tái tạo âm thanh, phương pháp tính toán phép tái tạo âm thanh và hệ thống tái tạo âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
51 31486 1-2017-03169 Thiết bị kiểm tra môđun máy ảnh ISC CO., LTD.
52 31487 1-2016-02799 Cơ cấu nạp bọt, hệ thống trộn và phân phối vữa dạng xi măng và phương pháp chuẩn bị sản phẩm dạng xi măng UNITED STATES GYPSUM COMPANY
53 31488 1-2016-05142 Thiết bị và phương pháp định vị tương đối bộ phận quang học nhiều khẩu độ bao gồm các kênh quang học trong mối tương quan với cảm biến hình ảnh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
54 31489 1-2016-03308 Nồi nấu hỗn hợp để kết tinh vật liệu và phương pháp sản xuất vật liệu tinh thể ALD Vacuum Technologies GmbH
55 31490 1-2018-00856 Cơ cấu khóa cửa và máy giặt có cơ cấu khóa cửa này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
56 31491 1-2016-02756 Thể biến nạp để biểu hiện cis-prenyltranferaza và thụ thể nogo B và phương pháp sản xuất polyisoprenoit bằng cách sử dụng thể biến nạp này SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
57 31492 1-2017-04830 Hợp chất đồng chủ vận glucagon và peptit-1 giống glucagon (GLP-1), quy trình sản xuất chúng, hợp chất trung gian được dùng trong quy trình này, và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
58 31493 1-2018-03468 Chất dẫn xuất EGF(A) bao gồm chất tương tự peptit EGF(A) và phần tử thế axit béo NOVO NORDISK A/S
59 31494 1-2017-03970 Chất ức chế Kv1.3, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế hợp chất này 4SC AG
60 31495 1-2017-01468 Hệ thống lưu trữ nước tạo điện năng từ thủy triều TSE, Kwong Shing
61 31496 1-2018-04514 Cơ cấu dẫn động của xe chạy điện HONDA MOTOR CO., LTD
62 31497 1-2017-04314 Thiết bị giải mã video, phương pháp mã hóa video và thiết bị mã hóa video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
63 31498 1-2019-01456 Bộ giải mã để giải mã video, bộ mã hóa để mã hóa video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
64 31499 1-2019-01457 Bộ mã hóa để mã hóa video, bộ giải mã để giải mã video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
65 31500 1-2020-01470 Vật dụng bao gồm khoang phát quang và phương pháp chế tạo vật dụng bao gồm khoang phát quang NIKE INNOVATE C.V.
66 31501 1-2017-04065 Phương pháp sản xuất quặng thiêu kết liên tục và dây chuyền sản xuất quặng thiêu kết này JFE Steel Corporation
67 31502 1-2015-02502 Dược phẩm chứa chất điều biến thụ thể androgen ARAGON PHARMACEUTICALS, INC.
68 31503 1-2019-01455 Bộ giải mã để giải mã video, bộ mã hóa để mã hóa video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
69 31504 1-2019-03743 Phương pháp và thiết bị xử lý dữ liệu dựa trên chuỗi khối Advanced New Technologies Co., Ltd.
70 31505 1-2020-01116 Phương pháp sản xuất hệ nano cao định chuẩn Ba kích tím (Morinda officinalis How.) và hệ nano cao định chuẩn Ba kích tím được sản xuất bằng phương pháp này VIỆN KHOA HỌC VẬT LIỆU - VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
71 31506 1-2017-03518 Quy trình điều chế polyuretan nén có độ ổn định thủy phân được cải thiện và polyuretan thu được bằng quy trình này BASF SE
72 31507 1-2020-01844 Phương pháp chế tạo bộ phận có màu sắc cấu trúc NIKE INNOVATE C.V.
73 31508 1-2017-05058 Thiết bị ma sát và bộ giảm chấn ma sát có thiết bị ma sát thuộc loại này SUSPA GmbH
74 31509 1-2019-01453 Bộ mã hóa để mã hóa video, bộ giải mã để giải mã video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
75 31510 1-2015-02830 Phương pháp và thiết bị mã hoá và xử lý dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bởi máy tính lưu trữ các lệnh để xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
76 31511 1-2018-00777 Thiết bị trò chơi ném phi tiêu  Phoenixdarts Co., Ltd 
77 31512 1-2017-00899 Phương pháp giải mã video, phương pháp mã hóa video và thiết bị mã hóa video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
78 31513 1-2020-02575 Cơ cấu nâng hạ hàng hóa Nguyễn Nhơn Hòa
79 31514 1-2017-00261 Tấm nền được phủ ít phản xạ, phương pháp sản xuất tấm nền này và thiết bị chuyển đổi quang điện Nippon Sheet Glass Company, Limited
80 31515 1-2016-04443 Tã lót dùng một lần dạng mở UNICHARM CORPORATION
81 31516 1-2018-00289 Cơ cấu lọc không khí HONDA MOTOR CO., LTD.
82 31517 1-2018-04233 Giấy bao gói có khả năng co giãn BILLERUDKORSNÄS AB
83 31518 1-2018-01793 Chế phẩm chất béo có hàm lượng axit béo no (SAFA) thấp và nhũ tương được sục khí LODERS CROKLAAN B.V.
84 31519 1-2018-00084 Thiết bị anten và thiết bị môđun SONY CORPORATION
85 31520 1-2014-03820 Máy điều hòa không khí Daikin Industries, Ltd.
86 31521 1-2018-01548 Màng phân cực được gắn lớp kết dính nhạy áp, bộ phận quang và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION
87 31522 1-2017-02614 Phương pháp và thiết bị sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
88 31523 1-2019-00340 Hệ thống đồ nội thất chơi trò chơi phát sáng, phương pháp nâng cao trải nghiệm khi chơi trò chơi viđeo, ghế chơi trò chơi phát sáng và bàn trò chơi phát sáng ACE BAYOU CORPORATION
89 31524 1-2017-00951 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
90 31525 1-2018-03792 Nồi cơm điện CUCKOO ELECTRONICS CO., LTD.
91 31526 1-2017-02289 Quy trình điều chế phức hợp sắt (III) với cazein N-axetyl-aspartyl hóa và quy trình điều chế dược phẩm chứa phức hợp này TSETI Ioulia
92 31527 1-2017-02353 Đầu thu dùng cho môđun thu điện năng không dây loại sạc không dây và môđun thu điện năng không dây này AMOSENSE CO., LTD.
93 31528 1-2017-03571 Chế phẩm silicon dẫn nhiệt và vật liệu tản nhiệt chứa chế phẩm này Shin-etsu Chemical Co., Ltd.
94 31529 1-2018-00350 Hệ thống lưu trữ, thiết bị quản lý lưu trữ, bộ lưu trữ, thiết bị lưu trữ lai và phương pháp quản lý lưu trữ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 31530 1-2015-04066 Chất phụ gia xi măng và phương pháp điều chế chất phụ gia xi măng này SILKROAD C&T
96 31531 1-2018-02421 Phương pháp đồng bộ hóa tần số, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
97 31532 1-2018-03647 Tấm nâng hàng tùy chỉnh KAPOOR, Asheer
98 31533 1-2016-04321 Thể thực khuẩn ФCJ28 có hoạt tính đặc hiệu tiêu diệt đối với Escherichia coli sinh độc tố ruột và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
99 31534 1-2018-01270 Chủng Bacillus amyloliquefaciens CJ14-6 được phân lập từ meju truyền thống, phương pháp chế biến koji đậu nành bằng cách sử dụng chủng này và koji đậu nành được chế biến bằng phương pháp này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
100 31535 1-2017-01897 Van BERMAD CS LTD.
101 31536 1-2017-01024 Phức chất sắt (III) hydroxit với xirô glucoza đã được hoạt hóa và quy trình điều chế nó IOULIA TSETI
102 31537 1-2016-04326 Thể thực khuẩn ФCJ27 có khả năng tiêu diệt đặc hiệu đối với Escherichia coli sinh độc tố ruột và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
103 31538 1-2016-01262 Phương pháp vận hành động cơ đốt trong và động cơ đốt trong để thực hiện phương pháp này, đường ống khí thải dùng cho động cơ đốt trong, phương tiện hai bánh và ô tô vận chuyển có đường ống khí thải này Arno Hofmann
104 31539 1-2018-00703 Máy giặt SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
105 31540 1-2011-00529 Phương pháp tạo ra hợp phần chitosan dễ tạo hình KAMTERTER II, L.L.C.
106 31541 1-2018-05235 Hợp chất isoquinolin-3-yl carboxamit và dược phẩm chứa hợp chất này SAMUMED, LLC
107 31542 1-2015-01587 Chế phẩm dạng liều rắn, phương pháp bào chế, kit, và dược phẩm chứa nó IX BIOPHARMA LTD
108 31543 1-2018-04508 Phương pháp giảm kích thước bản tin chứa danh sách các ánh xạ khóa - giá trị theo tần suất kiểu dữ liệu khóa - giá trị trong xử lý dữ liệu thời gian thực Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL)
109 31544 1-2017-03506 Cơ cấu bảo vệ cảm biến tốc độ bánh xe dẫn động dùng cho cụm động lực HONDA MOTOR CO., LTD.
110 31545 1-2017-00906 Vi khuẩn thuộc loài Bacillus, dịch chiết và dịch nuôi cấy thuần chủng của nó, chế phẩm chứa nó DCM SHRIRAM LTD.
111 31546 1-2018-01274 Gói hàng gập để mở và phương pháp sản xuất gói hàng gập để mở FUTURE LABO CO., LTD.
112 31547 1-2018-03317 Thiết bị hiển thị mềm dẻo và thiết bị điện tử có thiết bị hiển thị mềm dẻo này LG Display Co., Ltd.
113 31548 1-2016-04251 Phương pháp sản xuất lưỡi gạt Ricoh Company, Ltd.
114 31549 1-2014-03035 Phương pháp sản xuất hợp chất sulfilimin DOW AGROSCIENCES LLC
115 31550 1-2017-00231 Thiết bị để chủng vacxin cúm qua đường mũi TOKO YAKUHIN KOGYO KABUSHIKI KAISHA
116 31551 1-2017-04848 Hệ thống và phương pháp chống lật cho xe có bánh xích dùng cho xây dựng công trình OH, CHULKYU
117 31552 1-2018-02221 Biến áp SOLUM Co., Ltd.
118 31553 1-2017-01577 Chế phẩm hóa nông và phương pháp ổn định chế phẩm hoá nông ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
119 31554 1-2017-01666 Vật phẩm trên cơ sở thủy tinh có gradien nồng độ oxit kim loại và thiết bị điện tử chứa vật phẩm trên cơ sở thủy tinh này CORNING INCORPORATED
120 31555 1-2018-01259 Hợp chất dị vòng ngưng tụ được thế 2-(het)aryl, sản phẩm hóa nông, chế phẩm hóa nông chứa hợp chất này và phương pháp kiểm soát sinh vật gây hại Bayer Cropscience Aktiengesellschaft
121 31556 1-2018-00295 Phương pháp tinh chế glycoprotein và phương pháp vô hoạt virut FERRING B.V.
122 31557 1-2018-05032 Công cụ dệt và phương pháp sản xuất công cụ dệt GROZ-BECKERT KG
123 31558 1-2020-07297 Phương pháp và thiết bị thu hồi paladi từ dung dịch nước chứa paladi MATSUDA SANGYO COMPANY LIMITED
124 31559 1-2019-06327 Vật phẩm gốm thủy tinh có độ bền cao có cấu trúc petalit và lithi silicat và thiết bị điện tử bao gồm vật phẩm gốm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
125 31560 1-2015-04945 Chất bổ sung cho dung dịch xử lý bề mặt kim loại, vật liệu kim loại được xử lý bề mặt và phương pháp sản xuất vật liệu này Nihon Parkerizing Co., Ltd.
126 31561 1-2018-04561 Bình rửa mắt KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
127 31562 1-2016-03473 Phương pháp tối ưu hóa dạng hình học của mắt kính bán thành phẩm trong bộ mắt kính bán thành phẩm CARL ZEISS VISION INC.
128 31563 1-2016-01539 Quy trình sản xuất axit sulfuric MECS INC.
129 31564 1-2016-01642 Phương pháp truy nhập kênh trong hệ thống mạng vùng cục bộ không dây và thiết bị trạm LG ELECTRONICS INC.
130 31565 1-2015-04020 Thép tôi bề mặt JFE Steel Corporation
131 31566 1-2014-00266 Chế phẩm iduronat-2-sulfataza tái tổ hợp của người, dược phẩm chứa chế phẩm này và phương pháp bào chế chúng GREEN CROSS CORPORATION
132 31567 1-2015-04302 Chế phẩm để sản xuất cấu trúc dạng lớp, tiền chất, cấu trúc mang chứa platin, cấu trúc dạng lớp chứa platin và phương pháp tạo ra cấu trúc dạng lớp này Heraeus Deutschland GmbH & Co. KG.
133 31568 1-2017-01835 Các tiền dược chất carbidopa và L-dopa, và dược phẩm chứa các tiền dược chất này ABBVIE INC.
134 31569 1-2017-01498 Túi đông lạnh TOPPAN FORMS CO., LTD.
135 31570 1-2014-01554 Phân bón khử ASAHI GROUP HOLDINGS, LTD.
136 31571 1-2017-02300 Cơ cấu kẹp, hệ thống kẹp và kết cấu kẹp EROWA AG
137 31572 1-2016-02519 Polypeptit phân lập, kháng thể đơn dòng gắn kết netrin-1 và dược phẩm chứa kháng thể này NETRIS PHARMA
138 31573 1-2019-02649 Cơ cấu chấp hành kiểu điện khí Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
139 31574 1-2016-05118 Thiết bị nén khung hình chữ C MODUS ONE GMBH
140 31575 1-2019-03244 Khớp nối cam thủy lực APETYAN, Pavel Mkrtychevich
141 31576 1-2019-04455 Phương pháp và thiết bị tạo ảnh Advanced New Technologies Co., Ltd.
142 31577 1-2018-04141 Đế lót giày có bề mặt lưới dạng treo FINIKS, INC.
143 31578 1-2017-00874 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển nạp điện trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
144 31579 1-2018-00222 Phương pháp kiểm soát côn trùng cánh vảy kháng CRY1AB và phương pháp ngăn ngừa sự phát triển sức kháng trong quần thể sâu đục thân mía đối với protein CRY1AB SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
145 31580 1-2018-01715 Khoang chứa đầy chất lưu dùng cho giày dép và phương pháp sản xuất khoang chứa đầy chất lưu này NIKE INNOVATE C.V.
146 31581 1-2019-05396 Tấm nền phi từ dùng cho đĩa từ và đĩa từ HOYA CORPORATION
147 31582 1-2017-03023 Phương pháp chế tạo lát bán dẫn 1366 TECHNOLOGIES, INC.
148 31583 1-2018-04519 Giày dép và phương pháp sản xuất giày dép NIKE INNOVATE C.V.
149 31584 1-2016-03935 Hợp phần phòng trừ bệnh ở cây trồng và phương pháp phòng trừ bệnh ở cây trồng bằng cách sử dụng hợp phần này MITSUI CHEMICALS AGRO, INC.
150 31585 1-2018-03244 Phương pháp chuyển hóa nguồn rác thải tổng hợp thành nguồn khí đốt sạch và nguồn than CHZ TECHNOLOGIES, LLC
151 31586 1-2018-05110 Vật liệu composit Industrial Technology Research Institute
152 31587 1-2019-06328 Vật phẩm gốm thủy tinh có độ bền cao có cấu trúc petalit và thiết bị điện tử bao gồm vật phẩm gốm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
153 31588 1-2017-02585 Tấm kính với màng chồng và kính tráng men kép AGC Inc.
154 31589 1-2013-03070 Phương pháp kìm hãm bụi thoát ra khỏi đống vật liệu hạt NALCO COMPANY
155 31590 1-2016-04055 Phương pháp sản xuất lớp phân cực NITTO DENKO CORPORATION
156 31591 1-2016-04056 Lớp phân cực, tấm phân cực và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION
157 31592 1-2019-01491 Muối (R)-(1-metylpyrolidin-3-yl)metyl(3'-clo-4'-flo-[1,1'- biphenyl]-2-yl)carbamat, muối này ở dạng tinh thể và phương pháp điều chế muối này DONG-A ST CO., LTD.
158 31593 1-2017-02692 Thiết bị và phương pháp điều khiển dùng cho xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
159 31594 1-2018-00209 Dung dịch nước có tính thẩm thấu cao và dược phẩm có tác dụng làm thông mũi ngạt và kháng virut chứa dung dịch này Marinomed Biotech AG
160 31595 1-2016-01292 Hợp chất kích thích colagen và elastin và chế phẩm dùng khu trú chứa hợp chất này JOVENTIS S.A.
161 31596 1-2017-03127 Trình tự polynucleotit mã hóa chuỗi alpha của hCG, tế bào và phương pháp sản xuất protein tái tổ hợp trong tế bào này FERRING B.V.
162 31597 1-2017-03537 Thiết bị in SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
163 31598 1-2020-05332 Thiết bị và phương pháp giải mã hình ảnh JVC KENWOOD CORPORATION
164 31599 1-2017-03287 Phương pháp tăng cường hoặc thúc đẩy hoạt tính của vi khuẩn trong đất ORO AGRI, INC.
165 31600 1-2019-05113 Cơ cấu đèn pha dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
166 31601 1-2017-03426 Rôto điện quay và phương pháp sản xuất rôto điện quay TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
167 31602 1-2020-05331 Thiết bị và phương pháp giải mã hình ảnh JVC KENWOOD CORPORATION
168 31603 1-2020-05333 Thiết bị và phương pháp giải mã hình ảnh JVC KENWOOD CORPORATION
169 31604 1-2017-03055 Xe lai TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
170 31605 1-2018-00702 Màng polyeste co ngót nhiệt, phương pháp sản xuất màng này và bao gói chứa màng này TOYOBO CO., LTD.
171 31606 1-2016-01434 Hệ thống điều khiển dùng cho xe lai TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
172 31607 1-2017-04443 Phương pháp sản xuất tấm thép không gỉ được tạo hoa văn OUTOKUMPU OYJ
173 31608 1-2017-03288 Phương pháp làm tăng khối lượng đất ẩm sẵn có cho sự hút nước của rễ cây ORO AGRI, INC.
174 31609 1-2018-01732 Ắc quy natri-sulfua Yugenkaisha Chuseigiken
175 31610 1-2020-03180 Thiết bị và phương pháp giải mã hình ảnh JVC KENWOOD CORPORATION
176 31611 1-2017-02194 Pestivirut ở lợn, protein của virut, gen mã hóa protein này và vắcxin dựa trên virut này INTERVET INTERNATIONAL B.V.
177 31612 1-2019-03268 Bộ tăng áp SMC CORPORATION
178 31613 1-2017-04547 Chi tiết thép được tăng cứng bằng cách ép, quy trình sản xuất nó và quy trình sản xuất chi tiết thép hàn bằng laze đã được tăng cứng bằng cách ép ARCELORMITTAL
179 31614 1-2018-04658 Giấy đầu lọc, quy trình sản xuất giấy đầu lọc, đầu lọc và điếu thuốc lá có đầu lọc DELFORTGROUP AG
180 31615 1-2018-05566 Phương pháp phản hồi CSI (channel state information - thông tin trạng thái kênh) được thực hiện bởi thiết bị vô tuyến và phương pháp truyền dữ liệu đến thiết bị vô tuyến, thiết bị vô tuyến TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
181 31616 1-2016-04773 Hệ thống và phương pháp sơn phần đế giày NIKE INNOVATE C.V.
182 31617 1-2018-02374 Hệ thống năng lượng tức thời của máy nén khí và phương pháp cung cấp năng lượng tức thời cho máy nén khí GUANGXI YUCHAI MACHINERY CO., LTD.
183 31618 1-2014-01150 Chất xúc tác paladi-cacbon chứa lưu huỳnh, phương pháp điều chế chất này, và phương pháp điều chế chất chống oxy hóa p-phenylendiamin SENNICS CO., LTD.
184 31619 1-2018-04198 Ghế sofa sẵn sàng để lắp ráp và phương pháp lắp ráp ghế sofa này ASHLEY FURNITURE INDUSTRIES, LLC
185 31620 1-2016-05051 Phương pháp sản xuất vật đúc lọc có lớp graphen làm vật liệu lọc Shinshu University
186 31621 1-2016-04878 Chế phẩm vacxin chống lại sự nhiễm Streptococcus suis Ceva Santé Animale S.A.
187 31622 1-2017-04339 Phương pháp bào chế dược phẩm được làm ổn định  SAMYANG HOLDINGS CORPORATION
188 31623 1-2017-05277 Phương pháp phát hiện Mycoplasma pneumoniae, thiết bị thử nghiệm miễn dịch và kháng thể đơn dòng để sử dụng cho phương pháp và thiết bị này Denka Company Limited
189 31624 1-2017-05221 Thiết bị thoát hiểm khẩn cấp FINE DNC CO., LTD
190 31625 1-2018-03740 Thiết bị cách nhiệt khối đường ống JOINT STOCK COMPANY "EXPERIMENTAL AND DESIGN ORGANIZATION "GIDROPRESS" AWARDED THE ORDER OF THE RED BANNER OF LABOUR AND CZSR ORDER OF LABOUR"
191 31626 1-2015-04780 Phương pháp sản xuất sản phẩm được tạo liên kết bằng khuếch tán của thép không gỉ NIPPON STEEL STAINLESS STEEL CORPORATION
192 31627 1-2017-00166 Phương pháp phân tách chất lưu EXXONMOBIL RESEARCH AND ENGINEERING COMPANY
193 31628 1-2018-02779 Bộ cộng hưởng điện môi và bộ lọc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
194 31629 1-2018-02655 Đế giày và giày SEKISUI PLASTICS CO., LTD
195 31630 1-2017-03715 Mì gạo chín và phương pháp sản xuất mì gạo này NISSHIN FOODS INC.
196 31631 1-2016-00514 Phương pháp và thiết bị phối hợp giữa các dịch vụ cung cấp nội dung trên nền mạng viễn thông (OTT) khác nhau, và máy chủ nền tảng phối hợp OTT HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
197 31632 1-2013-00969 Phân tử axit nucleic, vectơ, tế bào chủ phân lập được và phương pháp tạo ra kháng thể gắn kết với CD154 dạng khảm hoặc được làm giống như của người Biogen MA Inc.
198 31633 1-2017-03321 Kết cấu ren vít chống lỏng và dụng cụ để gia công kết cấu này DAE KWANG METAL.CO.LTD
199 31634 1-2017-03216 Hợp chất dị vòng hai vòng ngưng tụ được thế 2-(het)aryl, chế phẩm hóa nông chứa chúng và phương pháp phòng trừ động vật gây hại BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
200 31635 1-2016-01458 Hợp chất quinolizin được thế hữu dụng làm chất ức chế integraza của HIV và dược phẩm chứa hợp chất này Merck Sharp & Dohme Corp.