Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 04/2023 (1/2)

  (Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 35147 1-2019-00789 Bột cacbua vonfram và quy trình cacbua hóa trực tiếp để điều chế bột cacbua vonfram H.C. STARCK TUNGSTEN GMBH
2 35148 1-2019-00314 Giá hành lý phía trước dùng cho xe môtô, cụm giá hành lý phía trước dùng cho xe môtô với vỏ chịu tải và vỏ chịu tải, xe môtô, và vỏ chịu tải PIAGGIO & C. S.P.A.
3 35149 1-2019-04765 Vít fischerwerke GmbH & Co. KG
4 35150 1-2019-03332 Phương pháp xử lý dữ liệu và thiết bị đầu cuối GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD.
5 35151 1-2019-07290 Áo, cụ thể là áo thể thao PUMA SE
6 35152 1-2019-04876 Hệ thống đúc áp lực, bộ dụng cụ để trang bị cho hệ thống đúc áp lực với đậu rót có thể điều khiển bởi van, và phương pháp sản xuất sản phẩm đúc DESMA Schuhmaschinen GmbH
7 35153 1-2018-00059 Muối fumarat kết tinh của (s)-[3,4-diflo-2-(2-flo-4-iodophenylamino)phenyl] [3-hydroxy-3-(piperidin-2-yl) azetidin-1-yl]-metanon, quy trình điều chế và dược phẩm chứa muối này EXELIXIS, INC.
8 35154 1-2014-03931 Chủng vi khuẩn axit lactic, phương pháp sàng lọc và phân lập, chế phẩm chứa chúng, và  phương pháp sản xuất sản phẩm sữa lên men CHR. HANSEN A/S
9 35155 1-2013-03425 Phương pháp ngăn ngừa nhiễm tạp kim loại của thiết bị sản xuất khí tổng hợp trong quy trình hóa lỏng khí Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
10 35156 1-2018-05370 Tấm kim loại lai ghép để chắn từ trường và môđun truyền điện không dây có tấm kim loại này AMOSENSE CO.,LTD
11 35157 1-2018-05072 Thiết bị căn chỉnh vị trí lấy nét, hệ thống căn chỉnh vị trí lấy nét, vật ghi đọc được bằng máy tính và phương pháp căn chỉnh vị trí lấy nét MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
12 35158 1-2019-05564 Máy nén quay DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
13 35159 1-2018-00607 Hợp chất ba vòng được thế và dược phẩm chứa chúng AbbVie Global Enterprises Ltd.
14 35160 1-2018-03802 Quy trình điều chế hợp chất pyrolo[3,2-d]pyrimidin và hợp chất trung gian của nó CHIA TAI TIANQING PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.
15 35161 1-2018-05279 Phương pháp và thiết bị truyền thông tin trạng thái kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
16 35162 1-2019-01173 Thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền thông không dây NTT DOCOMO, INC.
17 35163 1-2018-01935 Thuốc nhuộm màu polyme dựa trên poly(amidoamin), phương pháp tạo ra thuốc nhuộm màu này, chế phẩm và vật phẩm sản xuất chứa thuốc nhuộm màu này ARCHROMA IP GMBH
18 35164 1-2021-06297 Ống mềm dẻo chống tĩnh điện TOYOX CO., LTD.
19 35165 1-2018-05106 Hợp chất axit amin ở dạng tiền dược chất, thuốc và chế phẩm chứa nó TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
20 35166 1-2019-03700 Nước xốt chứa axit hữu cơ Nisshin Seifun Welna Inc.
21 35167 1-2018-05382 Chất mang pha rắn thích hợp để mang chất xúc tác metaloxen, phương pháp điều chế chất mang pha rắn này và hỗn hợp xúc tác SCG CHEMICALS CO., LTD.
22 35168 1-2018-02037 Mũ bảo hiểm và phương pháp sản xuất mũ bảo hiểm MIPS AB
23 35169 1-2019-02550 Dược phẩm chứa dạng đa hình tinh thể của tetraarsen hexoxit để ngăn ngừa và điều trị bệnh ung thư não, và phương pháp bào chế dược phẩm này CHEMAS CO., LTD.
24 35170 1-2020-02738 Quy trình sản xuất than sinh học từ cây Lục Bình Trường Đại học Tôn Đức Thắng
25 35171 1-2022-02041 Sản phẩm thịt cá dạng bột nhão đóng gói KYSHOW CORPORATION
26 35172 1-2018-01503 Phương pháp xử lý sợi rời kiểu phun ướt SHAOXING GUOZHOU HOLDING GROUP CO., LTD
27 35173 1-2019-01411 Bộ tấm  Välinge Innovation AB
28 35174 1-2019-04035 Hợp chất amit và dược phẩm chứa hợp chất này ALPHALA CO., LTD.
29 35175 1-2019-05392 Hệ thống quay bằng điện TOSHIBA INDUSTRIAL PRODUCTS AND SYSTEMS CORPORATION
30 35176 1-2019-04959 Thiết bị điều khiển không khí bên ngoài và hệ thống thông gió Eco Factory Co., Ltd.
31 35177 1-2019-03293 Phương pháp sản xuất thép tấm được xử lý nhiệt ARCELORMITTAL
32 35178 1-2020-06980 Hệ thống điều khiển từ xa phương tiện, môđun truyền thông, phương tiện, máy chủ, phương pháp điều khiển từ xa phương tiện và vật ghi lưu trữ GLOBAL MOBILITY SERVICE INC.
33 35179 1-2017-02789 Cụm trục nối và quạt trần GD MIDEA ENVIRONMENT APPLIANCES MFG CO., LTD.
34 35180 1-2018-01130 Hộp mực phun có thể nạp đầy lại liên tục và phương pháp nạp đầy lại hộp mực phun SICPA HOLDING SA
35 35181 1-2019-02635 Máy may và phương pháp vận hành máy may này NIKE INNOVATE C.V.
36 35182 1-2019-05830 Tấm thép cho lon hai mảnh và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
37 35183 1-2019-06063 Thiết bị tạo ra sol khí và hộp nạp điện để tiếp nhận thiết bị tạo ra sol khí KT & G CORPORATION
38 35184 1-2017-00350 Hợp chất pyridon chứa nhóm tetrahydropyranylmetyl, thuốc và dược phẩm chứa hợp chất này Daiichi Sankyo Company, Limited
39 35185 1-2019-05897 Hợp chất điều hòa biểu hiện PCSK9 và chế phẩm chứa hợp chất này IONIS PHARMACEUTICALS, INC.
40 35186 1-2019-04072 Trống hiệu chỉnh đồng đều lốp và thiết bị hiệu chỉnh đồng đều lốp có trống này Kumho Tire Co., Inc.
41 35187 1-2021-01741 Hệ thống xử lý rửa và phương pháp xử lý rửa đất bị ô nhiễm SHIMIZU CORPORATION
42 35188 1-2019-02704 Bộ cửa sổ kim loại có cấu trúc khớp nối cho khung cửa sổ GEONWON
43 35189 1-2019-00401 Hệ thống đặc tả và phương pháp đặc tả HITACHI, LTD.
44 35190 1-2017-03033 Phương pháp và thiết bị chế tạo vỏ cáp dạng hình ống DONGIN CO., LTD.
45 35191 1-2019-06085 Phương pháp duy trì đồng bộ và tự động khôi phục hệ thống cho trạm thu phát vô tuyến E nodeB khi mất đồng bộ giữa khối xử lý băng gốc và khối vô tuyến Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
46 35192 1-2020-03339 Chất xử lý sợi tổng hợp và sợi tổng hợp TAKEMOTO YUSHI KABUSHIKI KAISHA
47 35193 1-2019-04226 Phương pháp truyền tín hiệu, thiết bị mạng, thiết bị đầu cuối và phương tiện lưu trữ bất biến có thể đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
48 35194 1-2021-00394 Phương pháp hàn ống lồng cho đường ống loại nhỏ chịu áp suất cao TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
49 35195 1-2019-07175 Đầu phun để sử dụng chất chữa cháy hóa lỏng Koatsu Co., Ltd.
50 35196 1-2019-06400 Hệ thống gạch đa năng và tấm phủ gạch I4F LICENSING NV
51 35197 1-2021-08047 Đế gắn linh kiện và phương pháp sản xuất đế gắn linh kiện này MEIKO ELECTRONICS CO., LTD.
52 35198 1-2019-00743 Phương pháp sản xuất chất tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn J-OIL MILLS, INC.
53 35199 1-2020-01145 Phương pháp tự động phân tích và cảnh báo tình trạng kết nối quang giữa thiết bị trạm gốc và thiết bị thu phát sóng cao tần của trạm thu phát sóng vô tuyến Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
54 35200 1-2019-03263 Nồi rán cảm ứng BUMIL INDUSTRIAL CO., LTD.
55 35201 1-2018-02095 Thiết bị, phương pháp và vật ghi bất khả biến đọc được bằng máy tính để quản lý thông tin lịch sử trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
56 35202 1-2018-05149 Đầu in phun mực bằng nhiệt và phương pháp sản xuất đầu in phun mực bằng nhiệt SICPA HOLDING SA
57 35203 1-2019-00507 Phương pháp ước tính mức độ suy giảm của dầu động cơ trong động cơ diêzen, thiết bị điều khiển ISUZU MOTORS LIMITED
58 35204 1-2018-05761 Phương pháp thu tín hiệu đường xuống trong hệ thống truyền thông không dây và thiết bị đầu cuối sử dụng phương pháp này LG ELECTRONICS INC.
59 35205 1-2022-02217 Vật liệu các tông sợi ép uốn sóng OJI HOLDINGS CORPORATION
60 35206 1-2019-06992 Chi tiết nối có ren dùng cho ống thép NIPPON STEEL CORPORATION
61 35207 1-2018-04768 Thiết bị hiển thị kiểu chạm và tấm nền hiển thị kiểu chạm LG Display Co., Ltd.
62 35208 1-2019-01040 Phương pháp để điều khiển cụm động cơ cho phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên, cụm động cơ và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
63 35209 1-2018-01672 Phương pháp thiết lập bí mật dùng chung giữa thiết bị truyền thông thứ nhất và ít nhất một thiết bị truyền thông thứ hai, phương tiện đọc được bằng máy tính, và thiết bị điện toán TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
64 35210 1-2018-01820 Phương pháp tạo điều kiện thuận lợi cho việc thiết lập cấu hình xử lý của thiết bị người dùng để tăng cường theo cách có lựa chọn đối với các tín hiệu vô tuyến, thiết bị người dùng và thực thể mạng không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
65 35211 1-2019-02647 Thiết bị lưu trữ dòng bit DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
66 35212 1-2019-05000 Phương pháp truyền tín hiệu đánh thức, phương pháp truyền thông điệp chỉ thị, hệ thống dành cho nút mạng, nút mạng, hệ thống dành cho thiết bị truyền thông không dây, và thiết bị truyền thông không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
67 35213 1-2019-05723 Cấu trúc gia cố của hộp đóng gói bằng cách sử dụng thanh gia cố trên bìa các tông uốn sóng CHANG SUNG TECH Co.,Ltd
68 35214 1-2020-01833 Chi tiết cài Công ty TNHH Cơ Kim Khí Quang Minh
69 35215 1-2017-03511 Phân tử ARNi, phương pháp làm giảm độc tính của ARNi, cấu trúc biểu hiện, vectơ, tế bào, hạt virut, và bộ kit chứa phân tử này GENZYME CORPORATION
70 35216 1-2018-01198 Hệ thống lắp đặt kép và phương pháp xây dựng kép cho phần đỡ đường hầm thép bởi dầm chính ống thép, và cụm kết cấu dầm chính ống thép cho sự lắp đặt kép KOREA INSTITUTE OF CIVIL ENGINEERING AND BUILDING TECHNOLOGY
71 35217 1-2018-01371 Phương pháp và thiết bị đầu cuối dùng để truyền dữ liệu GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD.
72 35218 1-2019-02777 Phương pháp truyền dữ liệu đường lên, thiết bị đầu cuối và thiết bị mạng GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD.
73 35219 1-2019-02552 Phương pháp tự động cấp phát địa chỉ mạng cho khách hàng ở nhiều vị trí địa lý khác nhau qua kênh truyền mạng riêng ảo lớp 3 bằng cách sử dụng một máy chủ cấu hình động duy nhất Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL)
74 35220 1-2018-03215 Thiết bị chiếu sáng trần nhà tích hợp điôt phát quang và thấu kính bất đối xứng Phạm Hồng Dương
75 35221 1-2019-01030 Phương pháp để loại bỏ tạp chất CHIYODA CORPORATION
76 35222 1-2019-00866 Thiết bị phóng điện Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
77 35223 1-2020-05459 Máy cắt mề gà Công ty Cổ phần Chăn nuôi C.P Việt Nam 
78 35224 1-2019-03522 Bộ điều khiển số, phương pháp điều khiển số và vật ghi đọc được bằng máy tính FANUC Corporation
79 35225 1-2018-05755 Phương pháp biên dịch khung hình từ video, lưu và lập chỉ mục khung hình trong cơ sở dữ liệu, hệ thống máy tính để nhập video, phương pháp biên dịch hình ảnh từ phương tiện dạng bản in vào trong cơ sở dữ liệu, hệ thống máy tính để nhập tài liệu GOH SOO SIAH
80 35226 1-2020-06452 Giày dép, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao hoặc bộ phận của chúng chứa vải polyolefin và phương pháp chế tạo chúng NIKE INNOVATE C.V. 
81 35227 1-2019-04900 Chất loại nước khỏi bùn cặn và phương pháp loại nước khỏi bùn cặn KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
82 35228 1-2018-02698 Phương pháp tạo sự tương thích cho mạng nội bộ ảo tích hợp và giao diện mạng nội bộ ảo trong hệ thống mạng truy cập vô tuyến trên nền giao thức Internet FIBERHOME TELECOMMUNICATION TECHNOLOGIES CO., LTD.
83 35229 1-2019-02796 Phương pháp và hệ thống sấy viên nang mềm R.P. SCHERER TECHNOLOGIES, LLC
84 35230 1-2018-05951 Cụm kết cấu được đỡ bởi đáy biển và phương pháp xây lắp trạm khoan vùng nước nông SEMBCORP MARINE INTEGRATED YARD PTE. LTD.
85 35231 1-2019-04222 Máy điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
86 35232 1-2018-00364 Bộ truyền động và xe lắp bộ truyền động này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
87 35233 1-2021-07490 Thiết bị xử lý dòng nước thải bùn và phương pháp xử lý dòng nước thải bùn JFILS CO., LTD.
88 35234 1-2019-05828 Hợp chất pyrolopyridin và chế phẩm kháng virut chứa hợp chất này ST PHARM CO., LTD.
89 35235 1-2019-00687 Cấu trúc dạng lưới TOYOBO CO., LTD.
90 35236 1-2018-00404 Phương pháp và thiết bị chuyển đổi dự phòng chức năng mạng ảo hóa (VNF) và vật ghi đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
91 35237 1-2019-03439 Khẩu trang dạng môđun PERFORMANCE APPAREL CORPORATION
92 35238 1-2018-05830 Phương pháp truyền dịch vụ và thiết bị truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
93 35239 1-2019-03627 Lưu lượng kế điện từ AICHI TOKEI DENKI CO., LTD.
94 35240 1-2018-05529 Môđun dấu vân tay, phương pháp lắp ráp môđun dấu vân tay và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 35241 1-2018-00545 MUỐI DƯỢC DỤNG CỦA PEPTIT TRONG LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH, KHÁNG THỂ, THỤ THỂ TẾ BÀO T, VÀ PHƯƠNG PHÁP TẠO RA PEPTIT, KHÁNG THỂ VÀ THỤ THỂ TẾ BÀO T NÀY IMMATICS BIOTECHNOLOGIES GMBH
96 35242 1-2019-04626 Sản phẩm thép mạ NIPPON STEEL CORPORATION
97 35243 1-2017-00793 Dải thép được phủ kim loại và sản phẩm được tạo hình nguội từ dải thép này BLUESCOPE STEEL LIMITED
98 35244 1-2018-02534 Kết cấu van kiểm tra, bộ phận ống phun sử dụng kết cấu van kiểm tra này và vật chứa dạng bóp Senju Pharmaceutical Co., Ltd.
99 35245 1-2019-03294 Phương pháp sản xuất thép tấm được xử lý nhiệt, thép cuộn, dây chuyền xử lý nhiệt và vật ghi đọc được bằng máy tính ARCELORMITTAL
100 35246 1-2019-00185 Viên nén rã dùng qua đường miệng và phương pháp sản xuất viên nén này TOWA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
101 35247 1-2018-00825 Phương pháp điều chế chất nền heteroaryl được flo hóa DOW AGROSCIENCES LLC
102 35248 1-2019-00183 Viên nén rã dùng qua đường miệng và phương pháp sản xuất viên nén này TOWA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
103 35249 1-2022-01687 Thiết bị và phương pháp quản lý chất lượng nước của ao nuôi trồng thủy sản Kasai Corporation
104 35250 1-2019-03418 Hệ thống xử lý khí thải, lò đốt và phương pháp xử lý khí thải HITACHI ZOSEN CORPORATION
105 35251 1-2015-01761 Quy trình xử lý phần thịt quả cà phê và pectin từ cà phê PECTCOF B.V.
106 35252 1-2019-07162 Thiết bị làm mát áo quần làm mát và áo quần làm mát có thiết bị này gắn thêm vào đó SUN-S Co., Ltd.
107 35253 1-2019-03292 Phương pháp điều chỉnh động quy trình sản xuất thép tấm được xử lý nhiệt, thép cuộn, dây chuyền xử lý nhiệt và vật ghi đọc được bằng máy tính ARCELORMITTAL
108 35254 1-2019-06027 Phương pháp phát rộng thông tin vị trí địa lý của phương tiện bay không người lái, thiết bị phát rộng để sử dụng trên phương tiện bay không người lái, và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính. TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
109 35255 1-2019-00006 Cấu trúc đáy lò hồ quang OUTOKUMPU OYJ
110 35256 1-2020-05376 Hệ thống kiểm soát khởi động phương tiện giao thông, thiết bị gắn trên phương tiện giao thông, phương tiện giao thông, phương pháp khởi động phương tiện giao thông, máy chủ và vật ghi lưu trữ GLOBAL MOBILITY SERVICE INC.
111 35257 1-2022-03243 Đòn lắc NISSIN MANUFACTURING CO., LTD.
112 35258 1-2018-05520 Máy chủ mạng truy nhập vô tuyến, hệ thống truyền thông không dây, và phương pháp kết nối thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
113 35259 1-2019-03297 Phương pháp điều chỉnh động quy trình sản xuất thép tấm được xử lý nhiệt ARCELORMITTAL
114 35260 1-2019-07319 Protein liên kết kháng nguyên và dược phẩm chứa nó GLAXOSMITHKLINE INTELLECTUAL PROPERTY DEVELOPMENT LIMITED
115 35261 1-2018-04739 Thiết bị dùng để mạ nhúng nóng liên tục dải kim loại, và phương pháp mạ sử dụng thiết bị này ARCELORMITTAL
116 35262 1-2018-03517 Dược phẩm dạng lỏng chứa gonadotropin và phương pháp làm ổn định dược phẩm dạng lỏng này FERRING B.V.
117 35263 1-2017-04653 Dụng cụ đỡ anot trong bình đun nước, phương pháp đỡ anot trong bình chứa nước và phương pháp lắp ráp bình chứa nước này RHEEM AUSTRALIA PTY LIMITED
118 35264 1-2018-05898 Máy giặt Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
119 35265 1-2018-05554 Hệ thống và phương pháp tạo ảnh để tạo ảnh vật thể và tạo ra cách thức xác thực vật thể SICPA HOLDING SA
120 35266 1-2019-04129 Thùng cúi bao gồm chi tiết hiển thị để hiển thị các tính chất của vật liệu sợi, đế thùng của thùng cúi, và máy của xưởng kéo sợi tương tác được với thùng cúi này MASCHINENFABRIK RIETER AG
121 35267 1-2019-01421 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính không tạm thời Goldenwavepartners Co., Ltd
122 35268 1-2019-01409 Sợi lốp hỗn hợp và phương pháp sản xuất sợi này KOLON INDUSTRIES, INC.
123 35269 1-2020-04999 Thiết bị phun chất thải đốt được và phương pháp vận hành thiết bị này TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
124 35270 1-2017-04280 Thiết bị truyền thông, phương pháp truyền thông và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
125 35271 1-2019-04764 Hợp chất pyriđin, phương pháp tổng hợp hợp chất này, dung dịch mạ kim loại hoặc hợp kim kim loại chứa hợp chất pyriđin này và phương pháp lắng phủ kim loại hoặc hợp kim kim loại này ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
126 35272 1-2020-04998 Thiết bị phun chất thải đốt được và phương pháp vận hành thiết bị này TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
127 35273 1-2019-04630 Phương pháp sản xuất cacbon hoạt tính mang sắt dùng cho thiết bị xử lý nước Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
128 35274 1-2019-05928 Phương pháp hàn và phương pháp chế tạo săm TPU PLUS GMBH
129 35275 1-2018-02570 Thiết bị điều khiển động cơ TOSHIBA CARRIER CORPORATION
130 35276 1-2019-06428 Dược phẩm phòng ngừa hoặc điều trị bệnh do sự lây nhiễm virut viêm gan C gây ra GENENCELL INC.
131 35277 1-2018-00056 Chế phẩm dạng tổ hợp chứa mosapride và rabeprazole và phương pháp bào chế chế phẩm này KOREA UNITED PHARM. INC.
132 35278 1-2014-01169 Thuốc thú y dùng khu trú để điều trị hoặc ngăn ngừa nhiễm nội ký sinh hoặc nhiễm ngoại ký sinh ở động vật Merial, Inc.
133 35279 1-2018-01800 Polyuretan làm đặc hòa tan trong nước và hỗn hợp nước chứa polyuretan COATEX
134 35280 1-2019-04440 Chất ức chế chọn lọc kinaza liên hợp với Janus 1 (JAK1) và dược phẩm chứa nó ASTRAZENECA AB
135 35281 1-2018-02847 Cơ cấu truyền động biến đổi liên tục có cơ cấu điều chỉnh sang số PIAGGIO & C. S.P.A.
136 35282 1-2018-03104 Phương pháp chuyển tiếp quy trình tiệt trùng, thiết bị nạp sản phẩm và phương pháp làm sạch và tiệt trùng thiết bị nạp sản phẩm DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
137 35283 1-2019-05039 Phương pháp và thiết bị đo hình dạng, kích cỡ và các đặc tính đàn hồi của bề mặt trong của các vật thể rỗng LIMITED LIABILITY COMPANY "FITTIN"
138 35284 1-2018-04713 Lò xo và đầu cực HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
139 35285 1-2018-02451 Thiết bị tạo hình dạng dãy chi tiết khóa kéo YKK CORPORATION
140 35286 1-2018-05643 Latec polyme dùng cho phương pháp đúc kiểu nhúng, phương pháp điều chế latec polyme này, chế phẩm latec hỗn hợp và phương pháp tạo ra vật dụng được đúc kiểu nhúng SYNTHOMER SDN. BHD.
141 35287 1-2021-02697 Tấm phân cực có lớp làm chậm và thiết bị hiển thị hình ảnh bao gồm tấm phân cực này NITTO DENKO CORPORATION
142 35288 1-2019-01430 Thép chống ăn mòn điểm sương axit sulfuric JFE STEEL CORPORATION
143 35289 1-2018-01513 Hợp chất ức chế feroportin và thuốc chứa hợp chất này VIFOR (INTERNATIONAL) AG
144 35290 1-2017-04728 Máy phun thân lon và phương pháp phun lớp phủ lên thành trong của thân lon CROWN PACKAGING TECHNOLOGY, INC.
145 35291 1-2019-05644 Hệ thống và phương pháp kiểm soát việc truy xuất dữ liệu trên máy tính được điều khiển từ xa trong giao dịch điều khiển từ xa Công ty cổ phần E LINK GATE
146 35292 1-2018-03764 Phương pháp và thiết bị chỉ báo kênh trong mạng nội bộ không dây và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
147 35293 1-2017-05301 Hệ thống cổng nối, phương pháp xử lý gói dữ liệu và thiết bị chuyển tiếp cổng nối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
148 35294 1-2019-01447 Ghi lò có các viên gạch gốm kết hợp CHOSUN REFRACTORIES ENG CO., LTD.
149 35295 1-2018-04875 Phương pháp truyền thông, thiết bị đầu cuối và vật ghi bất biến có thể đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
150 35296 1-2019-02825 Phương pháp hiển thị dạng sóng điện tâm đồ và thiết bị phân tích điện tâm đồ FUKUDA DENSHI CO., LTD.
151 35297 1-2018-01905 Phương pháp và thiết bị giải mã dạng biểu diễn ambisonics bậc cao (HOA) nén của âm thanh hoặc trường âm thanh, và phương tiện bất biến đọc được bằng máy tính Dolby International AB
152 35298 1-2019-02110 Thiết bị và phương pháp mã hóa tín hiệu viđeo, thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu viđeo được mã hoá và phương tiện đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
153 35299 1-2019-01330 Chế phẩm nhựa đóng rắn được, sản phẩm đóng rắn của nó, và vật được dính kết bằng sản phẩm đóng rắn này THREE BOND CO., LTD.
154 35300 1-2019-02850 Phương pháp truyền sử dụng kênh dữ liệu liên kết phụ và thiết bị đầu cuối LG ELECTRONICS INC.
155 35301 1-2018-03474 Thiết bị đo đường kính trong SYNZTEC CO., LTD.
156 35302 1-2015-00116 Hệ thống xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin FELICA NETWORKS, INC.
157 35303 1-2018-02915 Thiết bị quang điện FIRST SOLAR, INC.
158 35304 1-2018-05488 Phương pháp kiểm soát tốc độ ăn mòn thiết bị của các vòng kỹ thuật trong các nhà máy điện hạt nhân JOINT-STOCK COMPANY SCIENTIFIC RESEARCH AND DESIGN INSTITUTE FOR ENERGY TECHNOLOGIES ATOMPROEKT
159 35305 1-2018-04295 Phương pháp lập lịch cách thức sử dụng tài nguyên vô tuyến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
160 35306 1-2018-05807 Mạch và phương pháp trích âm thanh lệch pha, và vật ghi đọc được bằng máy tính được làm thích ứng để thực hiện phương pháp này DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
161 35307 1-2019-02484 Bảng khuôn xây dựng đúc sẵn KUMKANG KIND CO., LTD.
162 35308 1-2017-05252 Phương pháp điều chế hợp chất pyridin được thế AMOREPACIFIC CORPORATION
163 35309 1-2019-04131 Phương pháp để thực hiện truyền dữ liệu sớm trong truyền thông không dây và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
164 35310 1-2018-04677 Phương pháp giải mã video, phương pháp mã hóa video và vật ghi bất biến đọc được bởi bộ giải mã LG ELECTRONICS INC.
165 35311 1-2018-00076 Chế phẩm vacxin chứa thể liên hợp polysaccarit-protein Streptococcus pneumoniae đa hóa trị SERUM INSTITUTE OF INDIA PRIVATE LTD.
166 35312 1-2019-02653 Chế phẩm cô đặc hữu cơ, dược phẩm chứa chế phẩm cô đặc hữu cơ và dược phẩm liposom LES LABORATOIRES SERVIER
167 35313 1-2017-04610 Phương pháp và thiết bị hiển thị việc nhập văn bản của thiết bị đầu cuối Huawei Technologies Co., Ltd.
168 35314 1-2021-00855 Thiết bị bao tẩm thực phẩm MYCOOK INDUSTRY CO., LTD.
169 35315 1-2015-02438 Chế phẩm vữa kết dính dạng hạt và phương pháp sản xuất hạt chứa chế phẩm này EIFFAGE TRAVAUX PUBLICS
170 35316 1-2016-01447 Cáp dẫn điện và phương pháp sản xuất cáp dẫn điện LIGHTNING PROTECTION INTERNATIONAL PTY LTD.
171 35317 1-2019-01166 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
172 35318 1-2018-01516 Thiết bị ăng-ten có thể điều chỉnh được độ mở thích ứng và phương pháp điều chỉnh độ mở thích ứng của ăng-ten HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
173 35319 1-2018-04538 Phương pháp tương tác người - máy và thiết bị điện tử HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
174 35320 1-2020-05130 Hệ thống phát điện nhờ sự khác biệt thuộc tính của môi chất làm việc và phương pháp phát điện nhờ sự khác biệt thuộc tính của môi chất làm việc bằng hệ thống phát điện này TAKAITSU KOBAYASHI
175 35321 1-2017-04125 Các phương pháp truyền thông trong thiết bị truyền thông thứ nhất và thiết bị truyền thông thứ hai, và thiết bị truyền thông thứ nhất và thiết bị truyền thông thứ hai này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
176 35322 1-2019-01595 Chế phẩm chống lão hóa da chứa axit abietic được khử hydro và hợp chất K AMOREPACIFIC CORPORATION
177 35323 1-2014-02658 Chế phẩm lỏng đặc chứa thuốc nhuộm UNITED COLOR MANUFACTURING, INC.
178 35324 1-2018-02268 Máy trộn hỗn hợp có độ đặc cao và phương pháp dùng máy trộn này LENZING AKTIENGESELLSCHAFT
179 35325 1-2017-03114 PHƯƠNG PHÁP THU DÒNG TẾ BÀO VÔ TÍNH SẢN XUẤT CÓ ĐỘ ỔN ĐỊNH TỪ DÒNG TẾ BÀO U TỦY BIOTECH PHARMACEUTICAL CO. LTD
180 35326 1-2017-00251 Quy trình chiết axit béo dễ bay hơi AFYREN
181 35327 1-2020-00353 Thiết bị và phương pháp để xác định vectơ chuyển động, bộ giải mã viđeo, bộ mã hóa viđeo và phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
182 35328 1-2018-05820 Thiết bị hiển thị điện phát quang LG Display Co., Ltd.
183 35329 1-2014-03696 Polypeptit tái tổ hợp ức chế côn trùng, chế phẩm ức chế côn trùng chứa polypeptit này, và phương pháp kiểm soát loài gây hại thuộc bộ cánh nửa MONSANTO TECHNOLOGY LLC
184 35330 1-2017-00761 Hợp kim nhôm dùng để đúc khuôn và khuôn đúc hợp kim nhôm sản xuất được bằng cách sử dụng hợp kim nhôm này DAIKI ALUMINIUM INDUSTRY CO., LTD.
185 35331 1-2016-03985 Hệ thống xử lý chất thải chứa chất thải thực phẩm hoặc phân gia súc và sản xuất năng lượng LOHAS TECH CO., LTD.
186 35332 1-2020-01361 Dụng cụ đốt cháy vỏ trấu và hệ thống làm khô hạt SHIZUOKA SEIKI CO., LTD.
187 35333 1-2017-02792 Phương pháp loại bỏ tạp chất ra khỏi phôi tạo hình trước và thiết bị loại bỏ tạp chất ra khỏi phôi tạo hình trước DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
188 35334 1-2020-06445 Phụ kiện Top Jewelry Co., Ltd.
189 35335 1-2017-02025 Phương pháp sản xuất thân bộ lọc đúc Kotobuki Holdings Co., Ltd.
190 35336 1-2019-07514 Tấm nền thiết bị và bộ phận điện tử ghép nối AU Optronics Corporation
191 35337 1-2020-05181 Phương pháp ngăn ngừa hư hỏng do nhựa KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
192 35338 1-2021-06091 Hợp kim hàn không chứa chì và bộ phận mối hàn NIHON SUPERIOR CO., LTD.
193 35339 1-2018-05859 Phương pháp sản xuất axit (met)acrylic hoặc este của nó Mitsubishi Chemical Corporation
194 35340 1-2018-00232 Sản phẩm mỹ phẩm ngăn chặn tia tử ngoại AMOREPACIFIC CORPORATION
195 35341 1-2017-00980 Chất xúc tác làm sạch khí thải HONDA MOTOR CO., LTD.
196 35342 1-2019-01028 Hệ thống khuếch tán không khí chứa thiết bị khuếch tán không khí và phương pháp vận hành hệ thống này DAICEN MEMBRANE-SYSTEMS Ltd.
197 35343 1-2018-01432 Thiết bị xử lý thông tin SONY CORPORATION
198 35344 1-2020-01388 Màng phân cực, tấm phân cực và phương pháp sản xuất màng phân cực NITTO DENKO CORPORATION
199 35345 1-2018-00030 Vật chứa BOEHRINGER INGELHEIM VETMEDICA GMBH
200 35346 1-2019-01215 Phương pháp truyền thông tin, thiết bị truyền thông, và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.