Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2022 (1/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 31740 1-2018-02827 Phương tiện giao thông được trang bị động cơ Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
2 31741 1-2016-00147 Phương pháp lọc nước ở trang trại nuôi trồng thủy sản cá và động vật thủy sinh không xương sống có vỏ TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
3 31742 1-2017-03121 Động cơ được làm mát bằng không khí, bộ phận thân xi lanh và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
4 31743 1-2019-01473 Động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
5 31744 1-2017-02414 Phương pháp sản xuất tấm kẹp dưới dạng bán thành phẩm OUTOKUMPU OYJ
6 31745 1-2019-07222 Thiết bị đo nồng độ chất hữu cơ có trong dung dịch Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
7 31746 1-2020-04780 Quy trình và hệ thống phát hiện và cảnh báo cháy trong tòa nhà sử dụng công nghệ học sâu cho phân tích video Viện Nghiên cứu sáng chế và Khai thác công nghệ
8 31747 1-2018-04669 Dụng cụ truyền màng phủ kiểu dập NICHIBAN CO., LTD.
9 31748 1-2018-01420 Môđun ăng ten kiểu kết hợp AMOTECH CO., LTD.
10 31749 1-2017-03876 Phương pháp sản xuất axit L-amin AJINOMOTO CO., INC.
11 31750 1-2016-02151 Chế phẩm thích hợp để sử dụng trong việc hiển thị vị trí thoái hóa trong sụn khớp  MERCURY ASSET MANAGEMENT CO., LTD.
12 31751 1-2017-01590 Phương pháp sản xuất chất hoạt động bề mặt cation KAO CORPORATION
13 31752 1-2018-01069 Cơ cấu tách và phương pháp sản xuất vật phẩm sử dụng cơ cấu tách này YKK CORPORATION
14 31753 1-2017-01048 Ống composit hấp phụ thu nhiệt mặt trời, tầng composit hấp phụ thu nhiệt mặt trời có các ống composit hấp phụ thu nhiệt mặt trời, và hệ thống làm mát và làm nóng tạo bởi tầng composit hấp phụ thu nhiệt mặt trời ZHONGYING CHANGJIANG INTERNATIONAL NEW ENERGY INVESTMENT CO., LTD.
15 31754 1-2017-04624 Máy công cụ HÜTTMANN, Martin
16 31755 1-2017-02700 Thiết bị dò hyđro trong môi trường khí và lỏng JOINT STOCK COMPANY "AKME-ENGINEERING"
17 31756 1-2020-07597 Dụng cụ nấu ăn DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
18 31757 1-2017-04026 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển hiển thị hình ảnh toàn cảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
19 31758 1-2019-00758 Chế phẩm probiotic hữu ích trong điều trị và/hoặc ngăn ngừa viêm da dị ứng BIONOU RESEARCH, S.L.
20 31759 1-2018-00850 Thiết bị kiểm tra cầu Nguyễn Quang Minh
21 31760 1-2017-02342 Màng gia cường có lớp phân tách NITTO DENKO CORPORATION
22 31761 1-2019-02430 Phương pháp rửa tro bay KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
23 31762 1-2016-02847 Phương pháp và thiết bị truyền thông dùng cho trạm cơ sở và thiết bị người dùng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
24 31763 1-2018-05362 Công cụ và thiết bị nắn thẳng tôm MYCOOK INDUSTRY CO., LTD.
25 31764 1-2018-02247 Bộ giảm tốc tích hợp động cơ có cơ cấu giảm tốc MBI CO.. LTD.
26 31765 1-2017-03797 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên lắp cụm động cơ YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
27 31766 1-2018-03515 Thiết bị đúc áp lực HONDA MOTOR CO., LTD.
28 31767 1-2018-05938 Phương pháp quản lý phiên và thiết bị phần tử mạng có chức năng quản lý phiên HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
29 31768 1-2017-02209 Môi trường nuôi cấy tế bào sơ cấp, loài giáp xác mười chân giống cái, phương pháp thu được thế hệ con tất cả các giống cái bằng cách tiêm/cấy môi trường nuôi cấy tế bào sơ cấp vào giống cái di truyền và phương pháp thu được loài giáp xác mười chân giống đực ENZOOTIC HOLDINGS LTD.
30 31769 1-2014-02992 Sơn chống gỉ gốc nước và phương pháp sơn chống gỉ DAI NIPPON TORYO CO., LTD.
31 31770 1-2017-01141 Thiết bị điện tử có cụm camêra SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
32 31771 1-2018-00072 Khớp nối nhanh chống vặn ra STUCCHI S.p.A
33 31772 1-2016-03231 Phương pháp loại bỏ cặn và chất loại bỏ cặn trong thiết bị tạo hơi KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
34 31773 1-2019-01301 Bơm chân không sử dụng cấu kiện định hình VTEC CO., LTD.
35 31774 1-2018-00489 Phương pháp tiền kích hoạt thẳng hàng mô-đun camera ISMEDIA CO., LTD
36 31775 1-2016-04054 Lớp phân cực, tấm phân cực và thiết bị hiển thị ảnh NITTO DENKO CORPORATION
37 31776 1-2018-00506 Phương pháp sản xuất khẩu trang ba mặt gập được bằng vải đặc thù EVER GREEN CO., LTD.
38 31777 1-2016-03863 Phương pháp lọc nước tuần hoàn tự hành dùng trong nuôi trồng thủy sản Vũ Quốc Tuấn
39 31778 1-2017-02655 Phương pháp sản xuất đá nhân tạo Alex XIE
40 31779 1-2018-03775 Cấu trúc có thể kéo dãn, tấm đa lớp có thể kéo dãn, tơ sợi và cấu trúc sợi Mitsui Chemicals, Inc.
41 31780 1-2017-00636 Thiết bị xử lý tín hiệu, vật ghi đọc được bằng máy tính, và phương pháp xử lý tín hiệu để tăng cường thành phần giọng nói nằm trong tín hiệu auđio đa kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
42 31781 1-2018-02960 Quy trình sản xuất tấm ván nền gỗ và tấm ván nền gỗ OMYA INTERNATIONAL AG
43 31782 1-2017-04165 Phương pháp kiểm soát quy trình của nhà máy và của hệ điều khiển nhà máy BÜHLER AG
44 31783 1-2018-02906 Bộ ngắt mạch MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
45 31784 1-2019-06747 Bộ chia nối tiếp băng siêu rộng và mảng ăng ten cộng tuyến sử dụng bộ chia này Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
46 31785 1-2018-01207 Chế phẩm diệt khuẩn dùng qua đường miệng trên cơ sở silic oxit Evonik Operations GmbH
47 31786 1-2017-02093 Phân tử axit nucleic, vectơ chứa phân tử axit nucleic và vacxin chứa vectơ này để chống lại sự nhiễm papillomavirut typ 16 ở người (HPV16) Janssen Vaccines & Prevention B.V.
48 31787 1-2017-00373 Lưỡi dao cạo có lớp phủ, đầu dao cạo và dao cạo bao gồm lưỡi dao cạo này BIC-VIOLEX SA
49 31788 1-2017-00437 Phương pháp sản xuất dải thép JFE STEEL CORPORATION
50 31789 1-2014-03996 Kết cấu thanh dẫn anot và dầm ngang-chân thép CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
51 31790 1-2016-01356 Vật dụng được tạo hình  NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
52 31791 1-2017-03617 Phương pháp hàn ít nhất hai vật liệu có chứa kim loại, vốn không thể hàn được trực tiếp với nhau bằng kỹ thuật hàn điện trở OUTOKUMPU OYJ
53 31792 1-2017-04691 Kháng thể gắn kết thụ thể yếu tố sinh trưởng tương tự insulin-1 và kit chứa kháng thể này PIERRE FABRE MEDICAMENT
54 31793 1-2015-04865 Phương pháp chế tạo mặt kính chạm dùng cho thiết bị đầu cuối 61C&S Co., Ltd.
55 31794 1-2018-03362 Phương pháp sản xuất trực tiếp hydrocacbon của phần cất xăng bằng cách hydro hóa cacbon dioxit DALIAN INSTITUTE OF CHEMICAL PHYSICS, CHINESE ACADEMY OF SCIENCES
56 31795 1-2014-03673 Chế phẩm gây miễn dịch đa giá, phương pháp bào chế và kit bao gồm chế phẩm gây miễn dịch này ZOETIS SERVICES LLC
57 31796 1-2019-06689 Phương pháp, thiết bị truyền dẫn dữ liệu, đầu thu và vật ghi bất khả biến có thể đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
58 31797 1-2017-01352 Phương pháp và thiết bị dự đoán ảnh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
59 31798 1-2018-03704 Thiết bị điện tử và phương pháp hiển thị nội dung trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
60 31799 1-2014-00175 Hợp chất ức chế metaloenzym và chế phẩm chứa hợp chất này MYCOVIA PHARMACEUTICALS, INC.
61 31800 1-2018-03684 Thiết bị nấu ăn và phương tiện lưu trữ có thể đọc được bằng máy tính SHARP KABUSHIKI KAISHA
62 31801 1-2018-02419 Thiết bị và phương pháp hiệu chỉnh tín hiệu đường nối xuyên bộ dao động cục bộ và bộ điều khiển vi xử lý HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
63 31802 1-2017-03855 Chế phẩm thức ăn, chế phẩm thức ăn dạng nhũ tương và phương pháp cung cấp chế phẩm thức ăn YUKA SANGYO CO, LTD.
64 31803 1-2018-04754 Phương pháp điều chế chất trung gian của azoxystrobin CAC NANTONG CHEMICAL CO., LTD
65 31804 1-2020-01840 Phương pháp chế tạo bộ phận có màu sắc cấu trúc, bộ phận thu được bằng phương pháp này và giày dép chứa bộ phận này  NIKE INNOVATE C.V.
66 31805 1-2018-00378 Thiết bị người dùng, thiết bị được trang bị chức năng ProSe (dịch vụ kết nối trực tiếp khoảng cách gần), phương pháp điều khiển truyền thông cho thiết bị người dùng, và phương pháp điều khiển truyền thông cho thiết bị được trang bị chức năng ProSe SHARP KABUSHIKI KAISHA
67 31806 1-2015-01766 Tấm thép không gỉ ferit có hoạt tính kháng khuẩn và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL Stainless Steel Corporation
68 31807 1-2018-05459 Màng ép quang học và phương pháp sản xuất màng ép quang học này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
69 31808 1-2017-02987 Trạm và phương pháp thực hiện các hiệu ứng tạo màu trên viên lát và hệ thống sản xuất viên lát TONCELLI, Luca
70 31809 1-2017-00677 Thiết bị đo tỉ lệ liều lượng bức xạ Mitsubishi Electric Corporation
71 31810 1-2015-00099 Phương pháp làm giảm độ nhớt của kháng thể, kháng thể kháng yếu tố tăng trưởng nội mạc mạch (VEGF)/kháng angiopoietin-2 (ANG-2) đặc hiệu kép, phương pháp sản xuất kháng thể này và dược phẩm chứa kháng thể này  ROCHE GLYCART AG
72 31811 1-2017-02012 Trụ chân răng và chân răng nhân tạo KYOCERA CORPORATION
73 31812 1-2014-00306 Phương pháp và thiết bị sản xuất quặng thiêu kết và máy phun vật liệu dạng bột JFE Steel Corporation
74 31813 1-2017-01807 Phương pháp tạo tính kháng chất diệt cỏ cho thực vật hoặc tảo, và phương pháp sản xuất thực vật hoặc tảo có tính kháng chất diệt cỏ FARMHANNONG CO., LTD.
75 31814 1-2018-01606 Phương pháp truyền các chuỗi đồng bộ của tín hiệu đồng bộ, phương pháp nhận một hoặc nhiều chuỗi đồng bộ của tín hiệu đồng bộ, nút mạng, thiết bị không dây, và phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
76 31815 1-2017-02095 Phương pháp truyền thông và thiết bị truyền thông Nokia Technologies Oy
77 31816 1-2017-03088 Tài liệu định danh chứa thành phần bảo mật quang học SURYS
78 31817 1-2018-02145 Phương pháp truyền thông không dây trong thiết bị người dùng và trạm cơ sở, thiết bị người dùng và trạm cơ sở để truyền thông không dây SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
79 31818 1-2017-03029 Hệ thống và phương pháp trao đổi dữ liệu chăm sóc sức khỏe Pricewaterhousecoopers LLP
80 31819 1-2018-03295 Phương pháp cảm biến sợi quang National Applied Research Laboratories
81 31820 1-2017-02851 Hệ thống sản xuất KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
82 31821 1-2016-03986 Lò thủy tinh OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
83 31822 1-2018-00317 Vật phẩm thủy tinh nhôm silicat kiềm và thiết bị điện tử tiêu dùng có vật che bao gồm vật phẩm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
84 31823 1-2020-07242 Quy trình sản xuất phân bón NPK phức hợp Công ty Cổ phần Công nông nghiệp Tiến Nông
85 31824 1-2017-00260 Con lăn lò nung và phương pháp sản xuất con lăn lò nung NIPPON STEEL CORPORATION
86 31825 1-2016-01854 Hệ thống loại bỏ các phần thừa của các chi tiết mềm dẻo và phương pháp xén chi tiết mềm dẻo NIKE INNOVATE C.V.
87 31826 1-2017-05280 Kháng thể kháng CD40 và dược phẩm chứa kháng thể này ABBVIE INC.
88 31827 1-2017-00167 Phương pháp hấp phụ và lưu trữ các chất lưu EXXONMOBIL RESEARCH AND ENGINEERING COMPANY
89 31828 1-2016-03464 Hợp chất dẫn xuất dị vòng hai vòng dung hợp được thế bởi 2-(het)aryl, chế phẩm hóa nông chứa hợp chất này và phương pháp phi trị liệu để phòng trừ động vật gây hại Bayer Cropscience Aktiengesellschaft
90 31829 1-2017-00615 Hạt lúa được bao và phương pháp sản xuất hạt lúa được bao SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
91 31830 1-2016-04769 Lactobacillus rhamnosus được tiêu diệt bằng nhiệt liên hợp với chất kết dính polysacarit dạng polyme, phương pháp sản xuất và dược phẩm hoặc thực phẩm chứa vi khuẩn này IL DONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
92 31831 1-2018-02121 Rôto, phương pháp từ hóa, động cơ và máy nén cuộn MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
93 31832 1-2015-03498 Chủng sản xuất L-valin được biến nạp để gia tăng sự biểu hiện của operon L-valin và phương pháp sản xuất L-valin bằng cách sử dụng chủng này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
94 31833 1-2017-05307 Hệ thống và phương pháp giám sát sản xuất NIKE INNOVATE C.V.
95 31834 1-2014-03456 Chất nền kính và chi tiết hiển thị bao gồm chất nền kính này TAIWAN TAIYO INK CO., LTD.
96 31835 1-2018-04575 Vải nền được phủ dùng cho túi khí và phương pháp sản xuất vải nền được phủ này TOYOBO CO., LTD.
97 31836 1-2017-00477 Rượu polyvinylic, nhũ tương nước, chất kết dính, chất phân tán polyme hóa nhũ tương chứa rượu polyvinylic, và phương pháp sản xuất rượu polyvinylic KURARAY CO., LTD.
98 31837 1-2017-02131 Quy trình sản xuất chế phẩm kháng nguyên cho vacxin kết hợp sẵn sàng để dùng cho lợn, chế phẩm kháng nguyên thu được bằng quy trình này, vacxin sẵn sàng để dùng cho lợn chứa chế phẩm kháng nguyên này và quy trình sản xuất vacxin này INTERVET INTERNATIONAL B.V.
99 31838 1-2017-04573 Thiết bị để điều khiển tốc độ đầu vào và đầu ra của tấm liên tục của phôi tai, thiết bị thứ nhất thực hiện hoạt động thứ nhất và phương pháp điều khiển tốc độ đầu vào và tốc độ đầu ra trên tấm vật liệu liên tục Ball Corporation
100 31839 1-2013-03717 Kết cấu nối được làm liền khối với máy sục khí và phương pháp ngăn cản sự tái sinh của các sinh vật trong nước sử dụng kết cấu nối này Huang, Yi-Sheng
101 31840 1-2017-01808 Khớp nối ống lồng có kết cấu neo XINXING DUCTILE IRON PIPES CO., LTD.
102 31841 1-2018-03447 Phương pháp sản xuất vật liệu đúc Nippon Steel Nisshin Co., Ltd.
103 31842 1-2017-00359 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
104 31843 1-2017-03395 Chế phẩm phủ, màng phủ và vật dụng nhiều lớp DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
105 31844 1-2019-06887 Bơm với các chức năng tạo chân không, tự mồi, và tăng áp KOREA ATOMIC ENERGY RESEARCH INSTITUTE
106 31845 1-2018-03446 Phương pháp sản xuất vật liệu đúc Nippon Steel Nisshin Co., Ltd.
107 31846 1-2016-03554 Tấm thép dùng làm nắp chai, phương pháp sản xuất tấm thép, và nắp chai JFE Steel Corporation
108 31847 1-2017-05044 Phương pháp thu hồi và tái chế chì từ bột bã chì của acquy chì-axit AQUA METALS INC.
109 31848 1-2017-03735 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
110 31849 1-2016-01746 Hợp chất amit pyrazol chứa ete diphenyl và chế phẩm thuốc trừ sâu chứa hợp chất này Dongguan HEC Technology Development and Research Co., Ltd.
111 31850 1-2018-05121 Phương pháp tạo khớp nối lồi cho cấu trúc đan mây  LI, Hongguang
112 31851 1-2017-02028 Hợp chất 5-amino-6H-thiazolo[4,5-d]pyrimidin-2,7-dion được thế ở vị trí 3 để điều trị hoặc phòng ngừa nhiễm virut, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này F. Hoffmann-La Roche AG
113 31852 1-2019-04054 Hợp chất dị vòng ngưng tụ chứa nhóm oxim hoặc muối của nó, thuốc trừ sâu dùng trong nông nghiệp và trồng trọt chứa hợp chất này hoặc muối của nó, và phương pháp sử dụng thuốc trừ sâu này NIHON NOHYAKU CO., LTD.
114 31853 1-2017-03381 Máy ép và phương pháp chế tạo bộ hiển thị sử dụng máy ép này SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
115 31854 1-2017-00696 Polyuretan dẻo nhiệt và quy trình sản xuất polyuretan dẻo nhiệt này Lubrizol Advanced Materials, Inc.
116 31855 1-2019-00109 Hợp chất 2,3-dihydro-1H-indol và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
117 31856 1-2016-01573 Hệ thống Zig chân không dùng để cố định bảng mạch in linh hoạt MIRAE AUTOMATION TECHNOLOGY
118 31857 1-2015-04854 Tác nhân axit ribonucleic sợi đôi (dsARN) để ức chế sự biểu hiện của gen TMPRSS6 (matriptaza-2), tế bào và dược phẩm chứa tác nhân này ALNYLAM PHARMACEUTICALS, INC.
119 31858 1-2017-02470 Hệ thống bẫy muỗi dùng cho không gian ngoài trời DIPTERATECH
120 31859 1-2016-02720 Kháng thể kháng yếu tố ức chế IG vùng V hoạt hóa tế bào T (VISTA) và chế phẩm chứa kháng thể này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
121 31860 1-2015-04679 Hợp chất axit 2-((3R,5R,6S)-5-(3-clophenyl)-6-(4-clophenyl)-1-((S)-1-(isopropylsulfonyl)-3-metylbutan-2-yl)-3-metyl-2-oxopiperiđin-3-yl)axetic ở dạng tinh thể, và dược phẩm chứa hợp chất này AMGEN INC.
122 31861 1-2016-04572 Phương pháp đo độ nhớt Femtobiomed Inc.
123 31862 1-2015-00458 Nguyên liệu protein, phương pháp điều chế nguyên liệu này và tác nhân tăng cường độ bền chắc xương chứa nguyên liệu này MEGMILK SNOW BRAND CO., LTD.
124 31863 1-2017-00419 Phương pháp làm nóng dòng khí tái tuần hoàn, phương pháp và hệ thống phát năng lượng 8 RIVERS CAPITAL, LLC
125 31864 1-2017-03248 Hợp chất piperidin ure được thế metylsulfonyl ở vị trí 4 để điều trị bệnh giãn cơ tim và dược phẩm chứa hợp chất này MYOKARDIA, INC.
126 31865 1-2017-00254 Hệ thống và phương pháp kiểm soát an ninh  CONCORDE ASIA PTE. LTD.
127 31866 1-2018-02122 Phương pháp từ hóa, rôto, động cơ và máy nén cuộn MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
128 31867 1-2017-03349 Cúp áo ngực và áo ngực có phần cúp áo này NIKE INNOVATE C.V.
129 31868 1-2018-00341 Chế phẩm dùng cho vỏ viên nang mềm, vỏ viên nang mềm và phương pháp sản xuất chế phẩm viên nang mềm FUJI CAPSULE CO., LTD.
130 31869 1-2017-01972 Hợp chất chứa peptit vòng thu được từ CD44v6 để điều trị ung thư và các bệnh liên quan đến sự tạo mạch và dược phẩm chứa hợp chất này AMCURE GMBH
131 31870 1-2017-04568 Hạt lúa giống được bao phủ có lớp bao, kit và phương pháp sản xuất hạt lúa giống được bao phủ SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
132 31871 1-2017-03449 Robot tự hành và phương pháp điều khiển robot này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
133 31872 1-2018-03832 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
134 31873 1-2018-00397 Phương pháp sản xuất bộ phận cấu thành bằng thép austenit twip hoặc trip/twip và bộ phận cấu thành bằng thép austenit twip hoặc trip/twip OUTOKUMPU OYJ
135 31874 1-2017-01010 Vật liệu dẫn điện compozit, thiết bị lưu điện, hệ phân tán dẫn điện, thiết bị dẫn điện, compozit dẫn điện và compozit dẫn nhiệt Graphene Platform Corporation
136 31875 1-2014-02587 Chế phẩm để điều trị các rối loạn ở gan MCKENNA, Elizabeth
137 31876 1-2016-01101 Phương pháp ức chế sự tạo thành bùn nhớt trên màng tách ORGANO CORPORATION
138 31877 1-2015-03575 Quy trình sản xuất axit sulfuric MECS, INC.
139 31878 1-2014-04279 Kháng thể được phân lập, dược phẩm và kit để phòng ngừa và điều trị bệnh dại chứa kháng thể này Mountgate innoTech (HK) Limited
140 31879 1-2018-02821 Thiết bị kiểm tra môđun camera ISC CO., LTD.
141 31880 1-2014-00976 Bộ gá kiểm tra mức hàn phun và phương pháp giữ bộ gá này SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
142 31881 1-2017-00457 Polypeptit vùng gốc hemagglutinin cúm multime, phân tử axit nucleic mã hóa polypeptit và vectơ chứa phân tử axit nucleic này Janssen Vaccines & Prevention B.V.
143 31882 1-2016-04848 Phương pháp sản xuất vật dụng có đường viền bằng cách hàn tần số vô tuyến và bộ dụng cụ dùng cho phương pháp này NIKE INNOVATE C.V.
144 31883 1-2017-04291 Hệ thống cải tiến bóc vỏ hạt điều và quy trình bóc vỏ NANOPIX INTEGRATED SOFTWARE SOLUTIONS PRIVATE LIMITED
145 31884 1-2016-04636 Tấm thép độ bền cao để làm vật chứa và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE STEEL CORPORATION
146 31885 1-2017-00648 Phương pháp và thiết bị khử muối tro ở đáy và chuyển thành vật liệu thô dùng cho xi măng TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
147 31886 1-2014-04206 Kháng thể liên kết chọn lọc với epitop trong vùng lõi của transglutaminaza typ 2 (TG2), phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể này MEDICAL RESEARCH COUNCIL TECHNOLOGY
148 31887 1-2017-00733 Tấm thép dùng làm hộp đựng và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
149 31888 1-2016-03703 Phân tử ADN tái tổ hợp, cây ngô chuyển gen chứa phân tử ADN này và phương pháp tạo ra cây ngô chuyển gen có khả năng dung nạp với thuốc diệt cỏ dicamba và glufosinat MONSANTO TECHNOLOGY LLC
150 31889 1-2018-03798 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
151 31890 1-2017-05127 Hệ thống và phương pháp theo dõi vận chuyển trên tuyến đường Beijing DIDI Infinity Technology and Development Co., Ltd.
152 31891 1-2017-01702 Chế phẩm và kit để mở ổ bằng enzym  ROCHAL INDUSTRIES, LLC
153 31892 1-2017-00438 Thiết bị sản xuất dải thép JFE Steel Corporation
154 31893 1-2018-03916 Thiết bị hiển thị lập thể có tấm chắn LG Display Co., Ltd.
155 31894 1-2018-00631 Phương pháp tái chế sản phẩm phụ phát sinh trong quá trình sản xuất giấy KOREA INSTITUTE OF GEOSCIENCE AND MINERAL RESOURCES
156 31895 1-2017-02858 Phương pháp sản xuất dải kim loại được phủ NISSHIN STEEL CO., LTD.
157 31896 1-2018-02012 Giá đỡ điện thoại di động YOO, Hyun Joo
158 31897 1-2018-01390 Chế phẩm giặt quần áo dạng lỏng và phương pháp giặt quần áo Kao Corporation
159 31898 1-2018-03157 Giấy đóng gói chất lỏng BILLERUDKORSNÄS AB
160 31899 1-2018-01507 Phương pháp nuôi cấy tế bào gốc KINTAROCELLSPOWER CO., LTD.
161 31900 1-2018-02778 Anten truyền thông đa tần số và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
162 31901 1-2014-00846 Vi nang, chế phẩm bao gồm vi nang này và phương pháp diệt trừ loài gây hại gây bệnh ở thực vật ở ruộng lúa nước BASF SE
163 31902 1-2016-04111 Tấm thép dùng làm đồ hộp và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
164 31903 1-2017-01356 Phương pháp tạo ra bộ lọc bằng vải được xúc tác và nền bộ lọc bằng vải được xúc tác Haldor Topsøe A/S
165 31904 1-2017-00141 Thiết bị nhận dạng giống của con lợn bị giết mổ bằng quang học CSB-SYSTEM AG
166 31905 1-2017-00819 Hạt xốp chứa chất đàn hồi nền amit và phương pháp sản xuất hạt xốp này SEKISUI PLASTICS CO., LTD.
167 31906 1-2018-03214 Phương pháp sản xuất axit fumaric KAO CORPORATION
168 31907 1-2017-03712 Thiết bị và phương pháp nung thạch cao YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
169 31908 1-2017-00168 Phương pháp phân tách chất lưu EXXONMOBIL RESEARCH AND ENGINEERING COMPANY
170 31909 1-2017-03257 Cụm lò nung điện phân và phương pháp vận hành cụm lò nung này Qiandong Rare Earth Group Co., Ltd.
171 31910 1-2018-03213 Phương pháp sản xuất axit fumaric KAO CORPORATION
172 31911 1-2016-01915 Thiết bị đo lượng tiêu thụ của vật dụng và thiết bị phát hiện quang dùng cho thiết bị đo lượng tiêu thụ của vật dụng này  Secure International Holdings Pte. Ltd
173 31912 1-2017-00818 Vật đúc xốp SEKISUI PLASTICS CO., LTD.
174 31913 1-2017-01684 Bộ phận xiết chặt dùng để cố định băng vải trên thanh mui của máy chải thô và cụm thanh mui dùng cho máy chải thô  LAKSHMI MACHINE WORKS LTD.
175 31914 1-2018-03648 Hợp chất steroit được sử dụng làm chất chủ vận thụ thể farnesoit X (FXR) và dược phẩm có chứa hợp chất này CHIA TAI TIANQING PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.
176 31915 1-2014-02731 Dẫn xuất arylalkyloxy pyrimidin và phương pháp kiểm soát sinh vật gây hại dùng trong nông nghiệp trồng trọt NIHON NOHYAKU CO., LTD.
177 31916 1-2017-02341 Màng gia cường có lớp phân tách NITTO DENKO CORPORATION
178 31917 1-2019-02438 Hợp chất axit hydroxamic chứa khung quinazolinon có hoạt tính chống ung thư và quy trình tổng hợp các hợp chất này Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
179 31918 1-2018-01283 Thiết bị xoắn dây điện SHINMAYWA INDUSTRIES, LTD.
180 31919 1-2017-04913 Peptit được phân lập để sử dụng trong liệu pháp miễn dịch và phương pháp tạo ra peptit này IMMATICS BIOTECHNOLOGIES GMBH
181 31920 1-2017-01311 Thiết bị điện tử và phương pháp nhận dạng đối tượng trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
182 31921 1-2017-01120 Điện cực để sử dụng trong bình điện phân clo, phương pháp sản xuất điện cực này và quy trình xử lý diệt sinh vật cho dung dịch nước natri clorua INDUSTRIE DE NORA S.P.A.
183 31922 1-2017-04882 Vi sinh vật tái tổ hợp có hiệu suất và/hoặc năng suất alanin cao trong quy trình sản xuất lên men và phương pháp sản xuất pyruvat, suxinat, aspartat, malat, lactat, valin, leuxin và/hoặc alanin sử dụng vi sinh vật tái tổ hợp này BASF SE
184 31923 1-2017-01419 Tã lót kiểu ngắn UNICHARM CORPORATION
185 31924 1-2017-04096 Cụm môđun pin mặt trời I-SOLAR ENERGY CO., LTD.
186 31925 1-2017-01896 Vật liệu bọc bề mặt dạng màng dùng cho bao bì polyme SYNTHOMER USA LLC
187 31926 1-2017-01542 Hệ thống cửa tự động đóng và phương pháp điều khiển hệ thống cửa tự động đóng ENTREMATIC BELGIUM NV
188 31927 1-2016-03171 Cụm anot và phương pháp sản xuất cụm anot này RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
189 31928 1-2018-05751 Thiết bị hiển thị tinh thể lỏng LG Display Co., Ltd.
190 31929 1-2015-03189 Thiết bị cung cấp con trượt YKK CORPORATION
191 31930 1-2018-01679 Kháng thể liên kết với mesothelin, phương pháp sản xuất kháng thể này MOGAM INSTITUTE FOR BIOMEDICAL RESEARCH
192 31931 1-2016-05087 Hợp chất pyrazol và dược phẩm chứa chúng Idorsia Pharmaceuticals Ltd
193 31932 1-2016-02090 Phương pháp chuyển giao giữa các danh tính mạng di động đất liền công cộng, và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
194 31933 1-2018-03694 Tấm nền dạng mảng dùng cho bộ phát hiện tia X số và bộ phát hiện tia X số bao gồm tấm nền dạng mảng LG Display Co., Ltd.
195 31934 1-2016-03701 Peptit có cấu trúc kẹp tóc beta có hoạt tính kháng virut Dengue và dược phẩm chứa peptit này CENTRO DE INGENIERÍA GENÉTICA Y BIOTECNOLOGÍA
196 31935 1-2015-03721 Vật dụng thấm hút kiểu mặc vào và quy trình sản xuất vật dụng này UNICHARM CORPORATION
197 31936 1-2017-03427 Ống thép hàn điện trở có độ bền cao và phương pháp sản xuất ống thép hàn điện trở có độ bền cao này JFE Steel Corporation
198 31937 1-2017-01514 Hệ thống phản ứng trao đổi, hệ thống sản xuất polyeste biến tính, phương pháp sản xuất polyeste biến tính và sản phẩm sợi polyeste biến tính CHINA TEXTILE ACADEMY
199 31938 1-2018-01408 Mực thấm nước và phương pháp sản xuất mực này TROY GROUP, INC.
200 31939 1-2018-00523 Dụng cụ kẹp YUGEN KAISHA SANKUSU