Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2023 (2/2)

 (Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)  

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 35719 1-2018-00811 Màng bảo vệ, ô cửa có chứa màng bảo vệ và phương pháp chế tạo thiết bị hiển thị SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
202 35720 1-2018-05134 Phương pháp, thiết bị và vật phẩm để truyền thông Nokia Technologies Oy
203 35721 1-2018-04343 Cầu dầm thép và thép định hình sử dụng trong cầu dầm thép JFE Steel Corporation
204 35722 1-2018-04639 Bộ phận và thiết bị băm giấy phế liệu BEIJING KING MAHLON SCIENCE & TECHNOLOGY DEVELOPMENT CO., LTD.
205 35723 1-2015-02310 Cụm động cơ và phương tiện giao thông YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
206 35724 1-2018-00480 Phương pháp và thiết bị để truyền thông tin về trạng thái kênh Huawei Technologies Co., Ltd.
207 35725 1-2020-07395 Quy trình sản xuất kẽm dưới dạng kẽm oxit hoặc kẽm kim loại trực tiếp từ quặng sulfua Trịnh Hồng Tú
208 35726 1-2019-03001 Lớp nền mạng, bảng hiển thị và màn hình BOE TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
209 35727 1-2018-03252 Vacxin chứa kháng nguyên Mycoplasma hyopneumoniae và kit chứa vacxin này MERIAL, INC.
210 35728 1-2019-05327 Bộ phận nối, kết cấu bộ phận nối để kết nối thùng chứa chất lỏng có thể tháo rời khỏi máy phân phối chất lỏng và phương pháp lắp đặt và sử dụng kết cấu bộ phận nối này 'R PRODUCTS AB
211 35729 1-2019-03265 Hợp chất nitron, chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ sự sinh trưởng của thực vật không mong muốn FMC CORPORATION
212 35730 1-2019-03943 Đồ uống có ga chứa limonen SUNTORY HOLDINGS LIMITED
213 35731 1-2019-01891 Phương pháp điều khiển công suất và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
214 35732 1-2019-03380 Đế tựa đầu dùng để lắp vào cọc YUJINGEO CO., LTD.
215 35733 1-2015-03982 Chất ức chế quá trình sao chép của virut, dược phẩm và phương pháp điều chế hợp chất này KATHOLIEKE UNIVERSITEIT LEUVEN
216 35734 1-2019-00306 Phương pháp sản xuất sản phẩm dinh dưỡng được cải thiện chứa protein sữa và sacarit sữa, và phương pháp sản xuất sản phẩm protein huyết thanh sữa chứa sacarit sữa ARLA FOODS AMBA
217 35735 1-2019-04534 Dung dịch chứa nước, phương pháp xử lý lớp nền dệt chứa polyeste bằng cách sử dụng dung dịch chứa nước này và vật phẩm chứa lớp nền dệt đã được xử lý chứa polyeste NIKE INNOVATE C.V.
218 35736 1-2019-07426 Phương pháp truyền thông tín hiệu tham chiếu, máy truyền thông và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
219 35737 1-2018-04196 Thiết bị tạo plasma nguội ChiScan Holdings, LLC
220 35738 1-2017-03780 Phương pháp điều chế polynucleotit GERON CORPORATION
221 35739 1-2016-04944 Stato của máy điện PUBLIC JOINT STOCK COMPANY "POWER MACHINES - ZTL, LMZ, ELECTROSILA, ENERGOMACHEXPORT" (PJSC "POWER MACHINES")
222 35740 1-2019-01691 Phương pháp sản xuất chất kiểm soát sinh vật gây hại MMAG Co., Ltd.
223 35741 1-2019-02108 Phương pháp nhận dạng bản tin và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
224 35742 1-2019-02096 Khớp ly hợp ly tâm KABUSHIKI KAISHA F.C.C.
225 35743 1-2017-03093 Phương pháp tạo ra chế phẩm diệt loài gây hại chứa Bacillus thuringiensis subsp. kurstaki và Bacillus thuringiensis subsp. aizawai  Valent BioSciences LLC
226 35744 1-2019-01892 Phương pháp đo tài nguyên vô tuyến, thiết bị đầu cuối, vật lưu trữ máy tính đọc được và hệ thống truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
227 35745 1-2019-02697 Thước dây có bánh răng đồng tâm để rút lại được MILWAUKEE ELECTRIC TOOL CORPORATION
228 35746 1-2019-01393 Hợp chất pyrolizin dung hợp được thế và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
229 35747 1-2019-06951 Phương pháp điều khiển tốc độ truyền và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
230 35748 1-2018-03173 Mặt nạ SON, Choulyong
231 35749 1-2018-02938 Xỉ luyện kim chứa Li2O UMICORE
232 35750 1-2022-02332 Tấm màng nhiều lớp dẫn điện trong suốt và phương pháp xử lý màng này SHOWA DENKO K.K.
233 35751 1-2019-04482 Van OTRAJET INC.
234 35752 1-2018-02758 Lò xử lý CHUGAI RO CO., LTD.
235 35753 1-2017-02651 Hợp chất phosphoramidat và dược phẩm để điều trị hoặc ngăn ngừa lây nhiễm virut bao gồm hợp chất này EMORY UNIVERSITY
236 35754 1-2019-03753 Màng trượt chắn ánh sáng, bộ phận trượt chắn ánh sáng và hợp phần nhựa dùng cho màng trượt chắn ánh sáng KIMOTO CO., LTD.
237 35755 1-2019-07479 Vải không dệt và vật dụng thấm hút bao gồm vải không dệt này Kao Corporation
238 35756 1-2019-01218 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
239 35757 1-2018-02373 Thiết bị thu/phát không dây và phương pháp được thực hiện bởi thiết bị thu/phát không dây Interdigital Patent Holdings, Inc.
240 35758 1-2019-05962 Hợp chất indolin được thế dùng làm chất ức chế sự sao chép virut Dengue và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICALS, INC.
241 35759 1-2018-01892 Phương pháp kiểm soát muỗi bằng cách áp dụng chế phẩm chứa hợp chất 4-(triflometyl)pyridin và vật liệu polyme kết hợp với hợp chất này SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
242 35760 1-2019-05030 Thể liên hợp miễn dịch của kháng thể kháng PD-1 chứa thể đột biến interleukin-2 (IL-2) hoặc interleukin-15 (IL-15), phương pháp tạo ra thể liên hợp miễn dịch và dược phẩm chứa chúng F. Hoffmann-La Roche AG
243 35761 1-2019-03645 Dụng cụ ăn dùng một lần có thể gập được CJ CHEILJEDANG CORPORATION
244 35762 1-2017-02320 Bộ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
245 35763 1-2017-03239 Protein kháng thuốc diệt cỏ, gen mã hóa, phương pháp bảo vệ thực vật khỏi tác hại gây ra bởi thuốc diệt cỏ BEIJING DABEINONG TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
246 35764 1-2017-02889 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
247 35765 1-2020-01935 PHƯƠNG PHÁP ĐO BỘ CHỈ BÁO CƯỜNG ĐỘ TÍN HIỆU NHẬN ĐƯỢC, THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG VÀ VẬT GHI MÁY TÍNH ĐỌC ĐƯỢC HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
248 35766 1-2018-05805 Thiết bị cắt bề mặt đầu và phương pháp cắt bề mặt đầu NITTO DENKO CORPORATION
249 35767 1-2019-01251 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
250 35768 1-2017-02892 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
251 35769 1-2018-00993 Kết cấu đèn vị trí dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
252 35770 1-2019-02148 Phương pháp truyền dữ liệu, thiết bị truyền dữ  liệu và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
253 35771 1-2015-04544 Đầu nắp đồ chứa đồ uống có thành cong và thành chuyển tiếp cong, cơ cấu kết hợp và phương pháp ghép mí đầu nắp đồ chứa đồ uống và thân đồ chứa đồ uống với nhau Crown Packaging Technology, Inc.
254 35772 1-2018-02626 Tấm đáy bảng và bộ hiển thị bao gồm tấm này Samsung Display Co., Ltd.
255 35773 1-2021-05584 Vật liệu lõi, linh kiện điện tử và phương pháp tạo điện cực bướu Senju Metal Industry Co., Ltd.
256 35774 1-2019-05990 Phương pháp sản xuất dầu hào AJINOMOTO CO., INC.
257 35775 1-2019-04256 Phương pháp ánh xạ tài nguyên, phương pháp tạo cấu hình tài nguyên, thiết bị truyền thông và hệ thống truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
258 35776 1-2015-00121 Hạt phân tán được trong nước NIPPON SODA CO., LTD.
259 35777 1-2019-04817 Phương pháp sản xuất chất hoạt hóa miễn dịch, phương pháp sản xuất thực phẩm và đồ uống để hoạt hóa miễn dịch và thuốc chứa chất hoạt hóa miễn dịch TORII Kazuhito
260 35778 1-2018-00872 Bộ truyền động ba tốc độ dùng cho xe máy PIAGGIO & C. S.P.A.
261 35779 1-2019-02808 Dụng cụ có nhiều vòi phun và phương pháp phủ vật liệu bằng dụng cụ có nhiều vòi phun này NIKE INNOVATE C.V.
262 35780 1-2019-01199 Thiết bị giám sát hàn và phương pháp giám sát hàn NIPPON STEEL CORPORATION
263 35781 1-2019-01673 Chế phẩm kết dính nhạy áp gốc cao su, lớp kết dính nhạy áp gốc cao su, màng kết dính nhạy áp, màng quang học gắn lớp kết dính nhạy áp gốc cao su, bộ phận quang học, và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION
264 35782 1-2018-05319 Phương pháp mã hóa mã cực, phương pháp giải mã mã cực, thiết bị mã hóa và thiết bị giải mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
265 35783 1-2022-00821 Dây hàn hợp kim Ag dùng cho thiết bị bán dẫn NIPPON STEEL CHEMICAL & MATERIAL CO., LTD.
266 35784 1-2018-03153 Lớp kết dính nhạy áp trên cơ sở cao su, màng quang được gắn lớp kết dính nhạy áp trên cơ sở cao su, chi tiết quang, thiết bị hiển thị hình ảnh và phương pháp sản xuất lớp kết dính nhạy áp trên cơ sở cao su NITTO DENKO CORPORATION
267 35785 1-2018-05079 Hợp chất sulfonamit thơm, hợp chất trung gian để điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
268 35786 1-2019-02686 Phương pháp sản xuất tấm ép màng NITTO DENKO CORPORATION
269 35787 1-2018-05497 Phương pháp truyền và thu thông tin, thiết bị truyền thông và phương tiện bất biến đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
270 35788 1-2018-02488 Phương pháp và thiết bị truyền thông tin lập lịch, và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO.,LTD.
271 35789 1-2019-06725 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
272 35790 1-2018-05481 Phương pháp chỉ báo tài nguyên, thiết bị đầu cuối thứ nhất, trạm gốc và phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
273 35791 1-2019-04150 Kết cấu ván khuôn cho tường và panen tường sử dụng kết cấu ván khuôn này ARI UTARA SDN BHD
274 35792 1-2018-04892 Phương pháp truyền dữ liệu đường lên, phương pháp truyền thông, thiết bị người dùng và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
275 35793 1-2019-02104 Phương pháp thu nhận thông tin hệ thống, phương pháp truyền thông tin hệ thống, thiết bị truyền thông và thiết bị mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
276 35794 1-2018-02477 Phương pháp bất hoạt kháng nguyên alpha-Gal ở mô sinh học và kit để thực hiện phương pháp này BIOCOMPATIBILITY INNOVATION SRL
277 35795 1-2018-03690 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển nguồn điện giữa các thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
278 35796 1-2017-00723 Thiết bị chống ồn dùng cho đường ray vận tải được dẫn hướng và đường ray vận tải được dẫn hướng được trang bị thiết bị này SYSTRA
279 35797 1-2016-01771 Phương pháp xử lý và đánh bóng các sản phẩm xốp giãn nở NIKE INNOVATE C.V.
280 35798 1-2019-02056 Thiết bị đầu cuối, phương pháp truyền thông bằng thiết bị đầu cuối và hệ thống truyền thông rađio NTT DOCOMO, INC.
281 35799 1-2017-01879 Phân tử gắn kết kháng nguyên đặc hiệu kép hoạt hóa tế bào T, phương pháp sản xuất phân tử này và dược phẩm chứa chúng F. Hoffmann-La Roche AG
282 35800 1-2018-03652 Thiết bị và phương pháp cải thiện sự chuyển tiếp từ phần tín hiệu âm thanh bị che giấu đến phần tín hiệu âm thanh kế tiếp của tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e. V.
283 35801 1-2018-04061 Phân tử axit nucleic, protein và hợp phần diệt côn trùng và phương pháp để kiểm soát loài gây hại cây SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
284 35802 1-2019-01628 Hợp chất trừ dịch hại, chế phẩm trừ dịch hại và quy trình kiểm soát dịch hại CORTEVA AGRISCIENCE LLC
285 35803 1-2019-05044 Tấm điện cực sinh học FUKUDA DENSHI CO., LTD.
286 35804 1-2017-01008 Phương pháp và hệ thống kiểm soát profin đốt của lò luyện cốc phục hồi nhiệt theo phương ngang SUNCOKE TECHNOLOGY AND DEVELOPMENT LLC
287 35805 1-2018-00168 Tháp, tuabin gió và phương pháp sản xuất đoạn tháp Eno Energy Systems GmbH
288 35806 1-2019-04395 Vật liệu làm mát đa phổ, sản phẩm trang phục bao gồm vật liệu này và phương pháp sản xuất vật liệu này  COLUMBIA SPORTSWEAR NORTH AMERICA, INC.
289 35807 1-2017-03072 Chế phẩm nhựa uretan cho màng bảo vệ, quy trình sản xuất và quy trình phủ chế phẩm nhựa này SAMHWA PAINTS INDUSTRIES CO., LTD.
290 35808 1-2018-02900 Phương pháp và thiết bị để sản xuất các túi sản phẩm được nạp dung dịch vô trùng BAXTER INTERNATIONAL INC.
291 35809 1-2015-04952 Hợp chất bao gồm oligome đối nghĩa, thể liên hợp oligonucleotit đối nghĩa, dược phẩm chứa hợp chất này, phương pháp in vitro làm giảm mức biểu hiện và/hoặc hoạt tính của Proprotein Convertaza Subtilisin/Kexin typ 9 (PCSK9), và phương pháp sản xuất hợp chất và thể liên hợp này ROCHE INNOVATION CENTER COPENHAGEN A/S
292 35810 1-2019-04546 Thể tiếp hợp chứa dẫn xuất oxyntomodulin và vùng Fc của globulin miễn dịch và dược phẩm chứa thể tiếp hợp này HANMI SCIENCE CO., LTD.
293 35811 1-2019-04016 Phương pháp truyền dẫn dữ liệu, thiết bị người dùng, thiết bị truy nhập không dây và vật ghi có thể đọc được bằng máy tính Huawei Technologies Co., LTD.
294 35812 1-2019-06017 Hợp chất imidazol năm vòng ngưng tụ và dược phẩm chứa hợp chất này UCB BIOPHARMA SPRL
295 35813 1-2018-05138 Chế phẩm có thể hóa rắn, màng hóa rắn thu được từ chế phẩm này, màng phủ chồng, và phương pháp sản xuất bảng nối dây mềm Nippon Polytech Corp.
296 35814 1-2018-02061 Viên nén bao ổn định dùng qua đường uống chứa vitamin C và kẽm  Novex Science PTE Limited
297 35815 1-2019-03964 Hợp chất prolinamit được thế phenyldiflometyl và dược phẩm chứa hợp chất này Astellas Pharma Inc.
298 35816 1-2018-04874 Phương pháp sản xuất D-aluloza LANGNAI BIOTECH CO., LTD
299 35817 1-2019-03677 Dẫn xuất metyl menthol và chế phẩm tạo cảm giác mát chứa dẫn xuất này TAKASAGO INTERNATIONAL CORPORATION
300 35818 1-2019-05950 Phương pháp sản xuất chế phẩm gồm các phức chất của các nguyên tố vi lượng AKTSIONERNOE OBSCHESTVO "BIOAMID"
301 35819 1-2019-07216 Thiết bị, phương pháp xỏ khuyên bộ phận cơ thể và hệ thống xỏ khuyên REIL, Goran
302 35820 1-2019-04828 Kết cấu lắp chi tiết bên ngoài HONDA MOTOR CO., LTD.
303 35821 1-2019-02251 Hợp chất dị vòng hai vòng ngưng tụ được thế 2-(Het)aryl làm chất phòng trừ vật gây hại, chế phẩm hóa nông chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ động vật gây hại BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
304 35822 1-2018-00762 Chất xơ từ cây họ cam, chế phẩm ở dạng khô chứa chất xơ từ cây họ cam và phương pháp sản xuất chế phẩm này CARGILL, INCORPORATED
305 35823 1-2019-06520 Thép có hàm lượng Mn cao và phương pháp sản xuất thép này JFE STEEL CORPORATION
306 35824 1-2018-05878 Thiết bị đốt ít phát thải nitơ ôxit KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
307 35825 1-2020-00476 Thiết bị tải và giảm tải cho thiết bị kẹp sợi và thiết bị kẹp sợi Saurer Spinning Solutions GmbH & Co. KG
308 35826 1-2019-01835 Phương pháp bảo toàn hoạt tính sinh học của axit ribonucleic SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
309 35827 1-2018-06062 Quy trình điều chế N-(5-(3-(7-(3-flophenyl)-3H-imidazo[4,5-C]pyridin-2-yl)-1H-indazol-5-yl)pyridin-3-yl)-3-metylbutanamit SAMUMED, LLC
310 35828 1-2018-05161 Chế phẩm có thể hóa rắn, màng hóa rắn thu được từ chế phẩm này, màng phủ chồng và phương pháp sản xuất bảng nối dây mềm Nippon Polytech Corp.
311 35829 1-2019-03888 Chất đa hình tinh thể, chế phẩm nông nghiệp chứa chất đa hình này và phương pháp ngăn ngừa hoặc kiểm soát sự lây nhiễm côn trùng trên cây trồng sử dụng chế phẩm này SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
312 35830 1-2019-00341 Chế phẩm làm khô, chế phẩm phủ trên cơ sở alkyt tự oxy hóa bao gồm chế phẩm làm khô này và nền được phủ bằng chế phẩm phủ này ALLNEX AUSTRIA GMBH
313 35831 1-2019-06692 Tinh thể của (E)-2-(7-triflometyl-chroman-4-yliden)-N-((7R)-7-hydroxy-5,6,7,8-tetrahydronaphtalen-1-yl)axetamit dạng I, dược phẩm chứa tinh thể này, phương pháp sản xuất tinh thể dạng I này và phương pháp sản xuất dược phẩm chứa tinh thể này MOCHIDA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
314 35832 1-2021-00028 Chế phẩm chứa chất béo hoặc dầu chứa hỗn hợp hạt mịn và phương pháp sản xuất chế phẩm này MIZKAN HOLDINGS CO., LTD.
315 35833 1-2016-02668 Kháng thể IgG đơn dòng được làm giống như ở người, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể này CLOSED JOINT-STOCK COMPANY "BIOCAD"
316 35834 1-2014-02135 Chế phẩm diệt loài gây hại chứa spiroheteroxyclic pyrolidin dion và phương pháp kiểm soát côn trùng, ve bét, giun tròn hoặc động vật thân mềm SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
317 35835 1-2022-01161 Vật phẩm thủy tinh CORNING INCORPORATED
318 35836 1-2019-07151 Hợp chất estra-1,3,5(10)-trien-17-on được thế 15 beta-[3-propanamido] và hợp chất 17-oxim của chúng dùng để ức chế 17beta-hydroxysteroit dehydrogenaza, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa các hợp chất này FORENDO PHARMA LTD
319 35837 1-2019-04248 Hợp chất N-[4-flo-5[[(2S,4S)-2-metyl-4-[(5-metyl-1,2,4-oxadiazol-3-yl)metoxy]-1-piperidyl]metyl]thiazol-2-yl]axetamit làm chất ức chế O-GlcNAcaza (OGA), dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình bào chế dược phẩm này ELI LILLY AND COMPANY
320 35838 1-2016-01329 Kháng thể đơn dòng và kháng nguyên và gen của chúng BEIJING PONY BIOTECHNOLOGY CO., LTD.
321 35839 1-2019-05552 Thực phẩm chứa tinh bột đã được nấu và phương pháp sản xuất thực phẩm này NISSHIN SEIFUN WELNA INC.
322 35840 1-2018-02227 Hợp chất phenyl dùng làm chất chủ vận thụ thể cannabinoit 2, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. Hoffmann-La Roche AG
323 35841 1-2018-05798 Chế phẩm dạng nước chứa atropin, phương pháp ức chế sự giảm độ nhớt của chế phẩm này và phương pháp ổn định atropin trong chế phẩm này SINGAPORE HEALTH SERVICES PTE LTD
324 35842 1-2016-03218 Hợp chất vòng lớn làm chất ức chế yếu tố XIa và dược phẩm chứa hợp chất này BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
325 35843 1-2019-00783 Phương pháp chế biến mì được nấu chín đông lạnh NISSHIN SEIFUN WELNA INC.
326 35844 1-2019-06453 Hợp chất triazolesulcotrion ở dạng tinh thể C và phương pháp điều chế hợp chất này QINGDAO KINGAGROOT CHEMICAL COMPOUND CO., LTD.
327 35845 1-2018-04868 Quy trình điều chế hợp chất isoxazolin MERIAL, INC.
328 35846 1-2017-02360 Epitop của kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B, phân tử liên kết đặc hiệu với epitop này để trung hòa virut viêm gan B và chế phẩm chứa epitop này CELLTRION INC.
329 35847 1-2019-00699 Phương pháp sản xuất dải thép được phủ kim loại nhúng nóng JFE Steel Corporation
330 35848 1-2018-01117 Thiết bị xử lý và phương pháp xử lý dung dịch hấp thụ lưu huỳnh TSUKISHIMA KIKAI CO., LTD.
331 35849 1-2019-01352 Dược phẩm kết hợp một lớp chứa candesartan và amlodipin CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
332 35850 1-2019-01125 Hỗn hợp polyetylen đa hình thái và nắp có ren làm từ nó THAI POLYETHYLENE CO., LTD.
333 35851 1-2019-05319 Thiết bị cảm ứng để hàn cảm ứng vật liệu đóng gói, máy đóng gói kín và phương pháp hàn vật liệu đóng gói TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
334 35852 1-2019-05795 Phương pháp sản xuất hợp chất có cấu trúc 2-axyliminopyridin MMAG Co., Ltd.
335 35853 1-2017-04988 Hợp chất amit đa vòng dùng làm chất ức chế protein kinaza phụ thuộc xyclin 9 và dược phẩm chứa chúng ASTRAZENECA AB
336 35854 1-2019-02687 Liên kết của cột ống thép nhồi bê tông và sàn bê tông cốt thép JFE STEEL CORPORATION
337 35855 1-2019-03728 Đồ ăn nướng bề mặt và phương pháp sản xuất đồ ăn này OHAYO DAIRY PRODUCTS CO., LTD.
338 35856 1-2021-03219 Phương pháp tạo ra lớp nền điện cực lồi SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
339 35857 1-2018-01343 Sơn bột, phương pháp sản xuất sơn bột và chất phủ bột tạo hiệu ứng TIGER COATINGS GMBH & CO. KG
340 35858 1-2017-03338 Tấm đã được xử lý CAMBRIA COMPANY LLC
341 35859 1-2018-04803 Phương pháp gia nhiệt khởi động bộ xúc tác tổng hợp amoniac Haldor Topsøe A/S
342 35860 1-2019-02102 Phương pháp xử lý tín hiệu auđio đa kênh, bộ mã hóa, bộ giải mã và hệ thống mã hóa và giải mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
343 35861 1-2017-03279 Phương pháp truyền thông không dây, thiết bị truyền thông dùng cho truyền thông không dây và phương tiện ghi đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
344 35862 1-2018-03823 Thiết bị và phương pháp giãn nở graphit thành graphen Avadain, LLC