Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2020 (2/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 24073 1-2013-00619 Chất độn cải biến, chế phẩm đàn hồi chứa chất độn này và phương pháp cải thiện một hoặc nhiều đặc tính của chế phẩm đàn hồi CABOT CORPORATION
202 24074 1-2016-04188 Cần trục di động KONECRANES GLOBAL CORPORATION
203 24075 1-2014-01366 Hệ thống điều khiển tàu hỏa THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
204 24076 1-2016-03653 Chế phẩm, phương pháp làm sạch nguyên liệu xenluloza và phương pháp xử lý vải dệt NOVOZYMES A/S
205 24077 1-2014-01367 Hệ thống điều khiển tàu hỏa THE NlPPON SIGNAL CO., LTD.
206 24078 1-2016-01469 Thiết bị nhận luồng xung kết hợp với dữ liệu sọc từ của thẻ thanh toán SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
207 24079 1-2017-02284 Mạch nạp điện và phóng điện, phương pháp điều khiển mạch nạp điện và phóng điện, thiết bị điều khiển dùng cho mạch nạp điện và phóng điện và bộ chuyển đổi dòng điện một chiều DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
208 24080 1-2016-00253 Sản phẩm chăm sóc răng miệng bù chất khoáng UNILEVER N.V.
209 24081 1-2013-01077 Hạt tẩy giặt UNILEVER N.V.
210 24082 1-2014-04034 Chi tiết kết nối được trang bị kim, kit hòa tan thuốc và phương pháp sản xuất chi tiết kết nối được trang bị kim EA PHARMA CO., LTD.
211 24083 1-2013-01193 Sợi polyeste, vải chứa sợi polyeste, phương pháp sản xuất chúng, và túi khí được làm từ vải này KOLON INDUSTRIES, INC.
212 24084 1-2015-02660 Phương pháp và thiết bị sản xuất dung dịch đường hóa nhờ sử dụng sinh khối xenluloza làm nguyên liệu KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
213 24085 1-2016-03112 Dây buộc thắt chặt có thân dây buộc dạng ống TWINS CORPORATION
214 24086 1-2014-02162 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
215 24087 1-2016-02895 Thiết bị đầu cuối thông minh và phương pháp xử lý dữ liệu được áp dụng cho thiết bị đầu cuối thông minh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
216 24088 1-2014-00566 Thiết bị nắp cửa hầm tàu thủy M.T.KOREA CO., LTD.
217 24089 1-2016-04785 Giày dép có lớp đế giữa bên trong và bên ngoài NIKE INNOVATE C.V.
218 24090 1-2014-01631 Vỏ bọc ghế xe cộ có thể thay thế được PECCA LEATHER SDN BHD
219 24091 1-2016-01052 Hệ thống cho bộ truyền dữ liệu sọc từ trường gần dải tần cơ bản và thiết bị truyền sọc từ SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD
220 24092 1-2015-03966 Đồ uống chứa xitrat, đồ uống cô đặc và kit để pha chế đồ uống này NEW YORK UNIVERSITY
221 24093 1-2013-03724 Chế phẩm chứa đa vi khuẩn lactic và phương pháp thu nhận chế phẩm này LB BULGARICUM PLC
222 24094 1-2012-03615 Phương pháp và thiết bị phát không dây dữ liệu người dùng và thông tin điều khiển sử dụng nhiều lớp phát TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
223 24095 1-2016-00538 Yên xe đạp SELLE SMP S.A.S. DI MAURIZIO SCHIAVON
224 24096 1-2016-01682 Kết cấu đèn pha điôt phát quang dùng cho xe máy HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
225 24097 1-2014-00227 Dung dịch nhỏ mắt chứa axit hyaluronic hoặc muối của nó và propylen glycol và phương pháp cải thiện độ hiệu quả khi bảo quản và ngăn ngừa sự chảy nhỏ giọt của dung dịch nhỏ mắt SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
226 24098 1-2013-01312 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
227 24099 1-2015-04586 Hệ thống chụp ảnh phóng xạ CANON KABUSHIKI KAISHA
228 24100 1-2015-00956 Bộ phận con lăn, cơ cấu đỡ con lăn và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
229 24101 1-2016-00101 Phương pháp sản xuất mũ giày và mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
230 24102 1-2016-04027 Mũ giày và phương pháp dệt mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
231 24103 1-2013-03541 Tấm thép cán nóng độ bền cao, có đặc tính biến dạng cục bộ cao và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
232 24104 1-2015-04595 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
233 24105 1-2013-01082 Hạt tẩy giặt UNILEVER N.V.
234 24106 1-2014-04282 Hợp chất thiazol được thế carboxamit hoặc sulfonamit và dẫn xuất của nó làm chất điều biến thụ thể nhân mồ côi RORgamma và dược phẩm chứa hợp chất này PHENEX PHARMACEUTICALS AG
235 24107 1-2015-00086 Chế phẩm diệt vi sinh vật có tác dụng ngừa thai  Evofem, Inc.
236 24108 1-2016-01454 Chế phẩm nhuộm màu và quy trình sản xuất chế phẩm nhuộm màu YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
237 24109 1-2013-01081 Hạt tẩy giặt UNILEVER N.V.
238 24110 1-2016-03504 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
239 24111 1-2015-03480 Hệ thống đa chiếu dùng để mở rộng yếu tố trực quan của hình ảnh chính CJ CGV CO., LTD.
240 24112 1-2014-03973 Bộ gắn tấm nền, thiết bị gắn tấm nền có bộ gắn tấm nền và phương pháp gắn tầm nền Philoptics Co., Ltd.
241 24113 1-2013-02766 Hợp chất điều biến kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này Plexxikon Inc.
242 24114 1-2011-01016 Chế phẩm kháng khuẩn và phương pháp khử trùng bề mặt bằng cách sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
243 24115 1-2015-02447 Tấm hấp thụ sóng điện từ, phương pháp sản xuất tấm này và thiết bị điện tử sử dụng tấm này AMOSENSE CO., LTD.
244 24116 1-2016-04529 Thực thể mạng vô tuyến và phương pháp dùng cho thực thể mạng vô tuyến để cải thiện hiệu suất lọc TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
245 24117 1-2012-01296 Chế phẩm đánh bông được và bánh kẹo bao gồm chế phẩm này RICH PRODUCTS CORPORATION
246 24118 1-2014-02756 Hệ thống truyền thông vô tuyến, phương pháp điều khiển hệ thống này và vật ghi đọc được bằng máy tính MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
247 24119 1-2016-00096 Thiết bị thu hồi túi nylon bọc ô WON, Young Gil
248 24120 1-2014-04094 Xe đẩy hàng gập lại được Chung-Hsiu SU
249 24121 1-2014-01368 Hệ thống điều khiển tàu hỏa THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
250 24122 1-2015-03148 Vải túi khí, túi khí làm bằng vải túi khí và phương pháp chế tạo vải túi khí này TORAY INDUSTRIES, INC.
251 24123 1-2013-00972 Chế phẩm làm sạch và phương pháp làm sạch da sử dụng chế phẩm này KAO CORPORATION
252 24124 1-2016-02572 Quy trình liên tục để điều chế axit carboxylic thơm BP Corporation North America Inc.
253 24125 1-2012-01869 Hợp phần kiểm soát bệnh thực vật và phương pháp kiểm soát bệnh thực vật bằng cách phun hợp phần này MITSUI CHEMICALS AGRO, INC.
254 24126 1-2016-05047 Natri (2R,5S,13aR)-7,9-đioxo-10-((2,4,6-triflobenzyl)carbamoyl)-2,3,4,5,7,9,13,13a-octahyđro-2,5-metanopyriđo[1',2':4,5]pyrazino[2,1-b][1,3]oxazepin-8-olat và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
255 24127 1-2015-00782 Xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
256 24128 1-2014-01097 Đồ chứa có cấu trúc nhiều lớp TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
257 24129 1-2014-02947 Phương pháp và thiết bị tìm kiếm nội dung trong cơ sở dữ liệu Interdigital Madison Patent Holdings
258 24130 1-2015-04596 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
259 24131 1-2013-03030 Chủng Brevibacillus texasporus không tạo bào tử và phương pháp làm bất hoạt chủng này MYGALAXY Limited Company
260 24132 1-2013-02661 Phương pháp sản xuất sản phẩm nhân sâm khô LEE, Hong Sik
261 24133 1-2012-02385 Thiết bị truyền thông vô tuyến và hệ thống điều khiển tàu hỏa sử dụng thiết bị này Hitachi, Ltd.
262 24134 1-2015-02604 Chế phẩm chăm sóc răng miệng chứa phức chất kẽm-axit amin-halogenua và phương pháp sản xuất kem đánh răng COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
263 24135 1-2012-02043 Chế phẩm chứa chất diệt loài gây hại và alkoxylat để phòng trừ sinh vật không mong muốn và quy trình điều chế alkoxylat này BASF SE
264 24136 1-2016-01716 Hệ thống anten và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
265 24137 1-2012-00906 Kẹp xích và xích DAIDO KOGYO CO., LTD.
266 24138 1-2015-01892 Quy trình và hệ thống thu hồi 1,3-butadien từ phân đoạn C4 LUMMUS TECHNOLOGY INC.
267 24139 1-2016-03423 Đập ngăn nước và hai phần đập liền kề Cold Flood Prevention ApS
268 24140 1-2016-02916 Van một chiều thủy lực và bộ giảm xóc có van một chiều thủy lực Nguyễn Vĩnh Sơn
269 24141 1-2016-02775 Quy trình sản xuất axit carboxylic thơm tinh khiết BP Corporation North America Inc.
270 24142 1-2007-02268 Dẫn xuất anilin MITSUI CHEMICALS, INC.
271 24143 1-2019-00822 Thiết bị xử lý và phương pháp xử lý vật liệu dạng tấm KAO CORPORATION
272 24144 1-2013-04068 Phương pháp và hệ thống để thực hiện liên lạc trường gần TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
273 24145 1-2016-04564 Máy xông và bộ phận chứa dành cho máy xông BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
274 24146 1-2015-04583 Xi lanh thủy lực di chuyển hai chiều Lưu Thanh Tùng
275 24147 1-2016-02568 Bộ xử lý dải phụ được tạo cấu hình để xác định tín hiệu dải phụ tổng hợp, phương pháp tạo ra tín hiệu dải phụ tổng hợp và phương tiện lưu trữ chứa chương trình để thực hiện phương pháp này DOLBY INTERNATIONAL AB
276 24148 1-2015-03770 Xe lội nước Lê Tiến Trung
277 24149 1-2012-03065 Quy trình thu hồi các sản phẩm từ sinh khối của loài thuỷ sinh Parabel Ltd
278 24150 1-2016-00782 Cụm chi tiết lắp ray Schwihag AG
279 24151 1-2016-03861 Thiết bị sản xuất thẻ vi mạch tích hợp và tấm chắn SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
280 24152 1-2014-01611 Phương pháp và hệ thống định vị và lắp ráp bộ phận của giày NIKE INNOVATE C.V.
281 24153 1-2015-02422 Hệ thống và bộ kích loa để thể hiện âm thanh, và loa để truyền các sóng âm thanh cần được phản xạ ra khỏi bề mặt trên của môi trường nghe DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
282 24154 1-2013-01474 Chủng vi khuẩn axit lactic tạo cấu trúc, phương pháp thu nhận, chế phẩm và sản phẩm sữa chứa chúng, và phương pháp sản xuất sản phẩm sữa CHR. HANSEN A/S
283 24155 1-2016-00607 Cọc ván thép JFE Steel Corporation
284 24156 1-2016-00702 Giày dép có mũ giày có phụ kiện dệt kim NIKE INNOVATE C.V.
285 24157 1-2016-01679 Bộ tấm xây dựng được trang bị hệ thống khóa cơ khí Ceraloc Innovation AB
286 24158 1-2016-00376 Bộ tấm sàn có hệ thống khóa cơ khí Ceraloc Innovation AB
287 24159 1-2016-01393 Kết cấu cố định dùng cho cảm biến khí xả của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
288 24160 1-2014-04222 Thiết bị tách rắn - lỏng TSURUMI MANUFACTURING CO., LTD.
289 24161 1-2016-02677 Phương pháp kích hoạt tế bào và trạm gốc đích HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
290 24162 1-2016-00724 Phương pháp và hệ thống truy nhập kênh, trạm HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
291 24163 1-2015-01618 Phương pháp phủ vải  EUROPLASMA NV
292 24164 1-2016-04707 Bộ mã hóa và phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
293 24165 1-2016-03040 Phương pháp giải mã dự báo viđeo, thiết bị giải mã dự báo viđeo, phương pháp mã hóa dự báo viđeo và thiết bị mã hóa dự báo viđeo NTT DOCOMO, INC.
294 24166 1-2015-01503 Phương pháp thiết kế chống động đất đối với kết cấu bê tông dự ứng lực dựa trên phương pháp thi công khớp ghép nối bê tông dự ứng lực KUROSAWA CONSTRUCTION CO., LTD.
295 24167 1-2014-03950 Phương pháp tạo cấu trúc dữ liệu phục vụ trên máy chủ phương tiện QUALCOMM INCORPORATED
296 24168 1-2014-04181 Cơ cấu bảo hộ có thể mặc được độc lập và bộ trang phục bảo hộ dùng cho người lái xe môtô ALPINESTARS RESEARCH SRL
297 24169 1-2015-01484 Phương pháp truy cập nội dung của thiết bị thu, thiết bị thu và thiết bị cung cấp thông tin SONY CORPORATION
298 24170 1-2013-01484 Quy trình sản xuất etanol sinh học từ nguyên liệu thực vật lignoxenluloza COMPAGNIE INDUSTRIELLE DE LA MATIERE VEGETALE - CIMV
299 24171 1-2013-03371 Tấm thép có độ bền cao dùng cho dao cắt theo khuôn dạng dải và dao cắt theo khuôn dạng dải NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
300 24172 1-2014-02860 Chế phẩm làm sạch da và phương pháp làm sạch da KAO CORPORATION
301 24173 1-2012-03320 Phương pháp loại bỏ nitơ và phospho và thiết bị loại bỏ nitơ và phospho KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
302 24174 1-2015-01448 Khoang chứa để pha chế đồ uống K-fee System GmbH
303 24175 1-2014-02280 Thiết bị và phương pháp tạo hơi nước Mist Steam Power LLC
304 24176 1-2013-00934 Phương pháp và thiết bị cấp nhiên liệu khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) cho tàu thủy WÄRTSILÄ GAS SOLUTION NORWAY AS
305 24177 1-2015-04790 Phương pháp hiển thị giao diện ứng dụng và thiết bị điện tử HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
306 24178 1-2015-00864 Thiết bị cấp nhiên liệu MITSUBA CORPORATION
307 24179 1-2013-03247 Kết cấu giảm chấn dùng cho phần trước của xe ôtô Suzuki Motor Corporation
308 24180 1-2017-04311 Phương pháp điều chế nhựa polyeste dạng copolyme sử dụng thành phần diol và thành phần axit HUVIS CORPORATION
309 24181 1-2018-00343 Phương pháp ước lượng mật độ và tốc độ trung bình của các phương tiện cơ giới tham gia giao thông đường bộ Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
310 24182 1-2014-03023 Tấm thép mạ dùng để ép nóng và phương pháp ép nóng tấm thép mạ này NIPPON STEEL CORPORATION
311 24183 1-2017-04133 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
312 24184 1-2011-02341 Thiết bị người dùng và phương pháp nhận kênh điều khiển đường xuống Sun Patent Trust
313 24185 1-2018-05193 Chế phẩm tạo màng phủ và phương pháp tạo ra vật liệu composit kim loại-nhựa MEC COMPANY LTD.
314 24186 1-2013-03536 Thiết bị lọc SMC KABUSHIKI KAISHA
315 24187 1-2015-03086 Bệ xí xả nước TOTO LTD.
316 24188 1-2016-00833 Kết cấu nối mạch điện tử HONDA MOTOR CO., LTD.
317 24189 1-2014-03096 Vật liệu composit và phương pháp sản xuất vật liệu này Nisshin Steel Co., Ltd.
318 24190 1-2013-03656 Tấm thép cán nguội và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
319 24191 1-2013-01741 Quy trình và thiết bị sản xuất nhôm oxit từ nhôm hydroxit OUTOTEC OYJ
320 24192 1-2016-04238 Máy dệt và phương pháp vận hành máy dệt Maschinenfabrik Rieter AG
321 24193 1-2013-02999 ống xoáy KYUNGDO Co., Ltd.
322 24194 1-2013-01323 Muối natri của 6-flo-3-hydroxy-2-pyrazincarboxamit, chế phẩm chứa nó và quy trình bào chế chế phẩm khô lạnh FUJIFILM TOYAMA CHEMICAL CO., LTD.
323 24195 1-2017-00760 Thiết bị dính, hệ thống sản xuất thiết bị hiển thị quang học, phương pháp dính và phương pháp sản xuất thiết bị hiển thị quang học SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
324 24196 1-2016-01294 Phương pháp và hệ thống truyền phương tiện dạng luồng, thiết bị người dùng và máy chủ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
325 24197 1-2016-00665 Thiết bị xử lý kim tiêm dưới da NEEDLESMART LTD
326 24198 1-2012-01500 Phương pháp và thiết bị xử lý bùn dùng trong xử lý sinh học nước thải LI, Jinmin
327 24199 1-2018-02237 Cọc khoan nhồi ứng suất trước Võ Thanh Minh
328 24200 1-2016-01001 Phương pháp cung cấp khoảng chữ ký được tăng, phương pháp hỗ trợ các chữ ký mật độ thấp và thành phần mạng để hỗ trợ khoảng chữ ký được tăng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
329 24201 1-2016-01116 Vật phẩm thủy tinh và thiết bị điện tử bao gồm vật phẩm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
330 24202 1-2015-02881 Phương pháp và hệ thống ước tính mẫu thứ nhất của tín hiệu dải tần con thứ nhất trong dải tần con thứ nhất của tín hiệu âm thanh, phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh và giải mã tín hiệu âm thanh đã mã hóa và các thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh DOLBY INTERNATIONAL AB
331 24203 1-2014-02986 Thiết bị công nghiệp liên tục và phương pháp nối, định tâm và hàn nối đầu hai dải kim loại COCKERILL MAINTENANCE & INGENIERIE S.A.
332 24204 1-2014-02331 Cụm ép và phương pháp tạo ra rãnh trong tấm thạch cao ướt di chuyển SAINT-GOBAIN PLACO SAS
333 24205 1-2015-02724 Khối đỡ va đập chịu lửa REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
334 24206 1-2016-01435 Cấu trúc trang trí vải và phương pháp trang trí vải OKUGAWA CO., LTD.
335 24207 1-2014-01435 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
336 24208 1-2013-03742 Tấm thép kỹ thuật điện không được định hướng NIPPON STEEL CORPORATION
337 24209 1-2015-03622 Phụ kiện thiết bị truyền thông di động và phương pháp chụp ảnh với thiết bị này Tyme Limited
338 24210 1-2016-01724 Hệ thống chuyển mạch dữ liệu và thiết bị chuyển mạch HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
339 24211 1-2013-03270 Tấm thép cán nguội độ bền cao có độ giãn dài đồng đều và tính nong rộng lỗ tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
340 24212 1-2018-02594 Chế phẩm mực in phun làm khô được bằng tia cực tím SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
341 24213 1-2016-00125 Phương pháp thiết lập lại kết nối mạng, thiết bị nút truy nhập và hệ thống thiết lập lại kết nối mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
342 24214 1-2015-04002 Quy trình sản xuất vật liệu dạng hạt MASCHINENFABRIK GUSTAV EIRICH GMBH & CO. KG
343 24215 1-2014-03521 Thiết bị làm sạch khử trùng Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
344 24216 1-2013-03988 Dược phẩm ở dạng huyền phù dùng qua đường uống chứa flavonoit và gôm xanthan LES LABORATOIRES SERVIER
345 24217 1-2015-03206 Chế phẩm phủ vi kim và dụng cụ vi kim HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
346 24218 1-2015-02848 Cơ cấu cấp dầu trong động cơ Honda Motor Co., Ltd.
347 24219 1-2015-02661 Thiết bị phản ứng đường hóa KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
348 24220 1-2013-03903 Máy đánh bóng hạt loại xát đứng SATAKE CORPORATION
349 24221 1-2013-02239 Sợi mì ép đùn, phương pháp sản xuất sợi mì ép đùn, phần khuôn bộ phận ép đùn sợi mì và phương pháp sản xuất phần khuôn bộ phận ép đùn sợi mì này NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
350 24222 1-2014-02733 Phương pháp và hệ thống sản xuất ống kim loại NIPPON STEEL CORPORATION
351 24223 1-2018-04026 Chất vi khắc ăn mòn đồng và phương pháp sản xuất bảng nối dây MEC COMPANY LTD.
352 24224 1-2017-00314 Phương pháp hiển thị thông tin trên thiết bị đầu cuối cầm tay và thiết bị đầu cuối cầm tay này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
353 24225 1-2014-01360 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa và quy trình sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
354 24226 1-2014-01359 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng và quy trình sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
355 24227 1-2015-03315 Hệ thống quang trị liệu bao gồm nhiều đèn trị liệu Johnson & Johnson Consumer Inc.
356 24228 1-2013-03173 Tấm thép cán nguội độ bền cao có tính biến dạng cục bộ tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
357 24229 1-2018-03561 Hệ thống tận dụng năng lượng nhiệt của nước làm mát và khí thải của động cơ đốt trong để chưng cất nước ngọt trên tàu khai thác thủy hải sản xa bờ Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
358 24230 1-2013-03955 Hỗn hợp diệt loài gây hại chứa các chất dẫn xuất isoxazolin và phương pháp kiểm soát các bệnh ở cây trồng trên các cây trồng có ích SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
359 24231 1-2016-03810 Phương pháp chế biến chè ướp hương nhài Viện Khoa học năng lượng, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
360 24232 1-2018-01402 Cửa van bản lật tự động trục đáy Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về động lực học sông biển
361 24233 1-2014-02922 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
362 24234 1-2012-01185 Vật dụng thấm hút dùng một lần kiểu mặc Uni-Charm Corporation
363 24235 1-2017-00690 Đầu nối điện đa hướng, phích cắm điện và hệ thống kết nối điện sử dụng phích cắm và đầu nối này GOGORO INC.
364 24236 1-2013-00168 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển và phương pháp hòa tan và loại bỏ chất kết tủa trong khe của thiết bị thông khí Mitsubishi Hitachi Power Systems, Ltd.
365 24237 1-2018-02178 Chế phẩm nhựa dẻo nóng được tăng cứng, vật phẩm đúc chứa chế phẩm này và phương pháp sản xuất chế phẩm này UMG ABS, LTD.
366 24238 1-2013-00885 Hệ thống và phương pháp phân loại vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
367 24239 1-2011-01837 Chế phẩm dùng qua đường miệng chứa metformin và chất ức chế alpha-glycosidaza CJ HEALTHCARE CORPORATION
368 24240 1-2013-03822 Chế phẩm vacxin để phòng nhiễm virut ở lợn và phương pháp bào chế chế phẩm vacxin này  Sinovet (Jiangsu) Biopharm Co., Ltd.
369 24241 1-2017-00502 Hợp chất có hoạt tính kháng virut GILEAD PHARMASSET LLC
370 24242 1-2012-01084 Hợp chất iminothiadiazin dioxit dùng làm chất ức chế enzym phân cắt protein tiền thân amyloit ở vị trí beta (BACE) và dược phẩm chứa hợp chất này MERCK SHARP & DOHME CORP. (Business Entity ID number: 7954401000)
371 24243 1-2011-01812 Phương pháp chiết tách và tinh chế kim loại  GRIREM ADVANCED MATERIALS CO., LTD.
372 24244 1-2014-04243 Dụng cụ làm sạch kẽ răng và phương pháp sản xuất dụng cụ làm sạch kẽ răng này SUNSTAR SUISSE SA
373 24245 1-2014-02232 Tấm bao gói thuốc dạng vỉ NIPRO CORPORATION
374 24246 1-2013-00814 Kháng thể kháng OX40 và phương pháp sản xuất kháng thể này BOARD OF REGENTS, THE UNIVERSITY OF TEXAS SYSTEM
375 24247 1-2015-04129 Bộ chuyển mạch nhạy nhiệt và phương pháp sản xuất bộ chuyển mạch nhạy nhiệt này UBUKATA INDUSTRIES CO., LTD.
376 24248 1-2016-03993 Phương pháp thu thông tin trạng thái kênh, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
377 24249 1-2018-04651 Hệ thống lên men metan và phương pháp lên men metan KAJIMA CORPORATION