Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2023 (1/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)  

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI  Tên chủ văn bằng
1 35863 1-2018-01286 Phương pháp và thiết bị dự đoán hình ảnh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
2 35864 1-2018-05309 Quy trình lắng phủ kim loại hoặc hợp kim kim loại lên bề mặt của nền ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
3 35865 1-2019-00825 Quy trình sản xuất hỗn hợp polyetylen đa hình thái THAI POLYETHYLENE CO., LTD.
4 35866 1-2018-05344 Băng dùng cho khóa kéo trượt YKK CORPORATION
5 35867 1-2019-00227 Hệ thống đốt chất thải và phương pháp điều khiển hệ thống đốt chất thải này KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
6 35868 1-2019-06686 Thép tấm dùng để sản xuất chi tiết được tăng cứng bằng cách ép, chi tiết được tăng cứng bằng cách ép đồng thời có độ bền cao và có tính dẻo khi va chạm, và các phương pháp sản xuất chúng ARCELORMITTAL
7 35869 1-2017-03738 Giấy chuyển để in phun mực vải dệt kiểu thăng hoa và phương pháp sản xuất giấy này DAIO PAPER CORPORATION
8 35870 1-2019-04854 Tấm thép mạ được phủ nhựa hữu cơ NIPPON STEEL CORPORATION
9 35871 1-2019-03440 Con trượt dùng cho khóa kéo trượt YKK CORPORATION
10 35872 1-2018-03253 Peptit phân lập và dược phẩm chứa peptit này HANMI PHARM. CO., LTD.
11 35873 1-2018-05368 Thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
12 35874 1-2018-01364 Lõi lọc dạng tổ ong để mang chất xúc tác và bộ chuyển hóa khí thải xúc tác NIPPON STEEL Chemical & Material Co., Ltd.
13 35875 1-2019-01915 Kết cấu anôt trơ và bình điện phân ELYSIS LIMITED PARTNERSHIP
14 35876 1-2018-06014 Hệ đa thành phần không chứa dung môi và quy trình điều chế hệ đa thành phần này Evonik Operations GmbH
15 35877 1-2018-05220 Thủy tinh dùng làm vật ghi thông tin, đế thủy tinh của vật ghi thông tin và đĩa từ AGC Inc.
16 35878 1-2018-00991 Nền kim loại cho bộ chuyển hóa khí thải xúc tác và vật mang chất xúc tác NIPPON STEEL Chemical & Material Co., Ltd.
17 35879 1-2018-05245 Thủy tinh dùng cho nền phương tiện lưu trữ dữ liệu, nền thủy tinh dùng cho phương tiện lưu trữ dữ liệu và đĩa từ AGC Inc.
18 35880 1-2018-01975 Phương pháp khử lưu huỳnh oxy hóa trên cơ sở amoniac và thiết bị loại bỏ lưu huỳnh ra khỏi dòng khí JIANGNAN ENVIRONMENTAL PROTECTION GROUP INC.
19 35881 1-2017-02215 Phương pháp xử lý điện phân bề mặt phụ kiện may mặc YKK CORPORATION
20 35882 1-2019-01840 Phương pháp và thiết bị xử lý nền dạng phiến ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
21 35883 1-2018-04162 Chế phẩm để sản xuất sợi thủy tinh môđun cao, sợi thủy tinh và vật liệu composit chứa sợi này JUSHI GROUP CO., LTD.
22 35884 1-2019-06707 Mũi cắt phủ plasma cho các lớp phủ bên trong OERLIKON METCO AG, WOHLEN
23 35885 1-2019-02575 Chế phẩm chống cháy hiệp đồng và chế phẩm polyme chứa chế phẩm này MARTINSWERK GMBH
24 35886 1-2020-02958 Hợp chất ức chế tyrosin kinaza Bruton (BTK) và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
25 35887 1-2019-07103 Thiết bị pha và trộn cho các chế phẩm thực phẩm SEB S.A.
26 35888 1-2019-01718 Hợp chất heteroaryl carboxamit làm chất ức chế serin/threonin protein kinaza 2 tương tác thụ thể (RIPK2) và dược phẩm chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
27 35889 1-2019-01061 Hợp chất dạng tinh thể (S)-1-(4-(dimetylamino)piperidin-1-yl)-3-hydroxy-3-(1-metyl-1H-imidazol-2-yl)propan-1-on, thuốc, thuốc giảm đau, chất điều trị hoặc dược phẩm chứa hợp chất này TORAY INDUSTRIES, INC.
28 35890 1-2020-02698 Hệ thống điều khiển màn hình xoay LIFE IS STYLE CO.,LTD
29 35891 1-2019-04837 Dược phẩm chứa betahistin OTOLANUM AG
30 35892 1-2019-06924 Tế bào dòng, phương pháp tạo ra và phương pháp sử dụng chúng ILLUMINA, INC.
31 35893 1-2019-06035 Tấm thép, phương pháp sản xuất tấm thép này, nắp vỏ, vỏ hộp kéo và kéo lại (DRD) JFE Steel Corporation
32 35894 1-2018-04116 Cơ cấu thanh kim của máy may JUKI CORPORATION
33 35895 1-2018-00113 Cơ cấu bảo vệ miệng để dùng trong phẫu thuật miệng ESSENTIAL SURGICAL PTY LTD
34 35896 1-2019-01003 Chế phẩm tiếp hợp phế cầu khuẩn đa giá, chất mang hỗn hợp và vacxin chứa chế phẩm này SANOFI PASTEUR, INC.
35 35897 1-2018-05215 Phương pháp truyền các tín hiệu, phương pháp thu các tín hiệu, trạm gốc và thiết bị đầu cuối trong hệ thống truyền thông không dây SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
36 35898 1-2018-04654 Thiết bị in, phương pháp chế tạo lon dùng cho đồ uống, lon dùng cho đồ uống và lon đồ uống ALTEMIRA Co., Ltd.
37 35899 1-2018-02786 Phương pháp và thiết bị khử lưu huỳnh và khử nitơ khí ống khói ZHONGYE CHANGTIAN INTERNATIONAL ENGINEERING CO., LTD.
38 35900 1-2019-05390 Chế phẩm để tạo ra lớp phủ bảo vệ và bộ phận bao gồm lớp phủ này MANKIEWICZ GEBR. & CO. (GMBH & CO. KG)
39 35901 1-2018-02086 Thiết bị làm sạch khí ống lò bằng than hoạt tính và phương pháp làm sạch khí ống lò ZHONGYE CHANGTIAN INTERNATIONAL ENGINEERING CO., LTD.
40 35902 1-2019-05348 Thiết bị và phương pháp đúc liên tục HAZELETT STRIP-CASTING CORPORATION
41 35903 1-2015-03701 Protein đặc hiệu kép đặc hiệu đối với BAFF và B7RP1, axit nucleic mã hoá protein đặc hiệu kép này và phương pháp tạo ra protein đặc hiệu kép này AMGEN INC.
42 35904 1-2018-03619 Muối cộng axit của 1-(5-(2,4-diflophenyl)-1-((3-flophenyl)sulfonyl)-4-metoxy-1H-pyrol-3-yl)-N-metylmetanamin, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa muối này DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
43 35905 1-2019-00799 Hỗn hợp polyetylen đa hình thái và màng bao gồm hỗn hợp này THAI POLYETHYLENE CO., LTD.
44 35906 1-2016-01609 Phương pháp tách lưu huỳnh cho khí chứa oxit lưu huỳnh và thiết bị tách lưu huỳnh CHIYODA CORPORATION
45 35907 1-2019-01525 Hỗn hợp polyetylen đa hình thái và tấm làm bằng hỗn hợp này THAI POLYETHYLENE CO., LTD.
46 35908 1-2019-03592 Đồ để mặc và áo ngực FAST RETAILING CO., LTD.
47 35909 1-2020-04478 Phương pháp sản xuất este cacbonat MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
48 35910 1-2018-02889 Lưỡi cạo sạch NOK CORPORATION
49 35911 1-2019-06161 Hợp chất vòng lớn và dược phẩm chứa hợp chất này PRESIDENT AND FELLOWS OF HARVARD COLLEGE
50 35912 1-2017-03389 Chất kết dính dẫn điện rắn nhiệt được THREE BOND CO., LTD.
51 35913 1-2016-03597 Hệ thống điện phân MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES ENVIRONMENTAL & CHEMICAL ENGINEERING CO., LTD.
52 35914 1-2019-00787 Hợp chất amino pyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
53 35915 1-2015-00964 Phương pháp điều chế chất mang xúc tác, chất mang xúc tác và phương pháp sử dụng chất xúc tác TRONOX LLC
54 35916 1-2018-04758 Môđun máy ảnh SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
55 35917 1-2018-05536 Thiết bị gắn trên phương tiện, phương pháp điều khiển thiết bị gắn trên phương tiện, phương tiện và hệ thống điều khiển từ xa phương tiện GLOBAL MOBILITY SERVICE, INC.
56 35918 1-2018-04596 Thiết bị và phương pháp phân tích ảnh phổ cường độ của tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e. V.
57 35919 1-2018-04272 Bộ phận che giấu lỗi, bộ giải mã âm thanh và phương pháp cung cấp thông tin âm thanh che giấu lỗi FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
58 35920 1-2018-05875 Copolyme khối polyme của polyacrylat-silan, phương pháp tạo ra copolyme khối và hỗn hợp polyme chứa copolyme này CLARIANT PLASTICS & COATINGS LTD
59 35921 1-2018-00842 Màng bít kín trên cơ sở polypropylen để đóng gói hấp thanh trùng và tấm mỏng sử dụng màng này TORAY ADVANCED FILM CO., LTD.
60 35922 1-2019-02559 Dẫn xuất 6,7,8,9-tetrahyđro-3H-pyrazolo[4,3-f]isoquinolin và dược phẩm chứa nó ASTRAZENECA AB
61 35923 1-2021-01693 Phương pháp sản xuất hệ sơn phủ lai hữu cơ - vô cơ và hệ sơn thu được từ phương pháp trên có khả năng chống nóng, bền mài mòn và kháng khuẩn Viện Kỹ thuật nhiệt đới - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
62 35924 1-2018-00910 Peptit để sử dụng trong liệu pháp miễn dịch, protein dung hợp và tế bào chứa peptit này, dược phẩm và phương pháp tạo ra peptit IMMATICS BIOTECHNOLOGIES GMBH
63 35925 1-2017-04277 Peptit để sử dụng trong liệu pháp miễn dịch và phương pháp tạo ra peptit này IMMATICS BIOTECHNOLOGIES GMBH
64 35926 1-2019-00649 Phương pháp trồng cây chuyển gen, phương pháp truyền tính kháng dẫn xuất isoxazolin và phương pháp truyền tính kháng điều kiện bất lợi của môi trường Kumiai Chemical Industry Co., Ltd.
65 35927 1-2021-01681 Thiết bị giải mã hình ảnh, phương pháp giải mã hình ảnh, thiết bị mã hóa hình ảnh, và phương pháp mã hóa hình ảnh JVCKenwood Corporation
66 35928 1-2018-04901 Thụ thể kháng nguyên dạng khảm, polynucleotit phân lập mã hóa thụ thể kháng nguyên dạng khảm và tế bào miễn dịch được biến đổi di truyền KITE PHARMA, INC.
67 35929 1-2019-01361 Chi tiết cài dùng cho đồ trang sức và đồ trang sức SHRI SHUBHAM (HK) LTD
68 35930 1-2019-02587 Cụm kim dùng cho máy khâu và máy dập kim NIKE INNOVATE, C.V.
69 35931 1-2021-07963 Thiết bị mã hóa hình ảnh, thiết bị giải mã hình ảnh, phương pháp mã hóa hình ảnh và phương pháp giải mã hình ảnh JVCKenwood Corporation
70 35932 1-2020-07119 Bê tông nhẹ cốt liệu rỗng chịu lực sử dụng polystyren tái chế kết hợp cenosphere với nano silic oxit và phương pháp chế tạo bê tông nhẹ cốt liệu rỗng này Nguyễn Công Thắng
71 35933 1-2018-01250 Phương pháp gửi trình tự huấn luyện dài hoặc nhận gói dữ liệu trong mạng cục bộ không dây và thiết bị để tiến hành phương pháp này Huawei Technologies Co., Ltd.
72 35934 1-2018-04331 Thiết bị pha chế chất phủ dạng lỏng và thiết bị phủ KANDA, Tomokazu
73 35935 1-2019-01291 Tấm ván sàn và kết cấu bê tông JFE STEEL CORPORATION
74 35936 1-2017-03881 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu liên kết lên Huawei Technologies Co., Ltd.
75 35937 1-2018-00086 Hạt phụ gia tẩy trắng có kích thước lớn và chế phẩm tẩy giặt chứa nó UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
76 35938 1-2018-05139 Chế phẩm chăm sóc răng miệng và phương pháp phi trị liệu để làm giảm độ nhạy cảm và/hoặc bù khoáng cho răng của một cá nhân UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
77 35939 1-2019-03157 Chế phẩm chăm sóc răng miệng có pha kép và phương pháp phi trị liệu để giảm độ nhạy cảm và/hoặc bù khoáng và/hoặc làm trắng răng của cá nhân UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
78 35940 1-2018-05659 Chế phẩm dạng bột không có tính axit và không chứa chất tẩy trắng để làm sạch bề mặt cứng trơ và phương pháp làm sạch bề mặt cứng trơ UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
79 35941 1-2019-04458 Phương pháp cung cấp chế phẩm giặt UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
80 35942 1-2015-04198 Phương pháp dựng giàn giáo trong lò, cụm dẫn hướng dùng trong phương pháp dựng giàn giáo này SUGIKO CO., LTD.
81 35943 1-2019-02115 Tấm thép để thấm cacbon và phương pháp sản xuất tấm thép để thấm cacbon NIPPON STEEL CORPORATION
82 35944 1-2020-04979 Phương pháp thu ký hiệu nhận dạng thiết bị, đầu cuối và thiết bị mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
83 35945 1-2019-04606 Chế phẩm hạt nhựa màu dùng cho các loại vải tối màu LEE, Yiu Fai
84 35946 1-2016-03639 Bình tạo sol khí phòng trừ muỗi và phương pháp phòng trừ muỗi DAINIHON JOCHUGIKU CO., LTD.
85 35947 1-2019-03218 Chế phẩm tẩy giặt UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
86 35948 1-2019-02681 Bộ pin và thiết bị điện tử có bộ pin này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
87 35949 1-2018-04600 Sản phẩm chăm sóc răng miệng UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
88 35950 1-2019-02479 Phương pháp sản xuất thuỷ tinh lỏng và phương pháp sản xuất vật phẩm thuỷ tinh AGC INC.
89 35951 1-2018-03211 Sản phẩm giặt và viên thơm chứa sản phẩm này UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
90 35952 1-2019-01547 Dao để sử dụng trong điều trị y tế MANI, INC.
91 35953 1-2019-00020 Phương pháp tạo ra nước chiết ngũ cốc và phương pháp sản xuất đồ uống Carlsberg Breweries A/S
92 35954 1-2020-05059 Phương pháp làm mềm vải bông dệt kim UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
93 35955 1-2020-03510 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
94 35956 1-2019-00797 Chế phẩm chăm sóc răng miệng và phương pháp phi trị liệu để giảm độ nhạy cảm và/hoặc bù khoáng và/hoặc làm trắng răng của cá nhân UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
95 35957 1-2019-06227 Thiết bị xuyên quay loại kéo dài kích thủy lực dùng cho ống tròn KIM, Kyu Sang
96 35958 1-2017-05057 Nhũ tương dầu trong nước dạng lỏng có thể rót được và quy trình điều chế nhũ tương Unilever IP Holdings B.V.
97 35959 1-2019-05445 Dược phẩm được làm ổn định chứa kháng thể kháng yếu tố sinh trưởng thần kinh REGENERON PHARMACEUTICALS, INC
98 35960 1-2014-03316 Chế phẩm và phụ gia thức ăn chăn nuôi chứa các chủng vi sinh vật  DUPONT NUTRITION BIOSCIENCES APS
99 35961 1-2015-00310 Tế bào tạo ra iduronat-2-sulfataza tái tổ hợp SHIRE HUMAN GENETIC THERAPIES, INC.
100 35962 1-2019-00372 Lều hình dạng lục giác gập lại được JUN, Byungtae
101 35963 1-2017-02142 Phương pháp và hệ thống đuổi sâu đục quả cà phê ISCA TECHNOLOGIES, INC.
102 35964 1-2019-03241 Chất tăng vị umami và phương pháp sản xuất chất tăng vị này J-OIL MILLS, INC.
103 35965 1-2019-04136 Quy trình tạo hạt polyhalit ICL Europe Cooperatief U.A.
104 35966 1-2018-02939 Phương pháp sản xuất ván gỗ nhân tạo GOODHOUT HOLDING B.V.
105 35967 1-2019-06401 Hộp làm lạnh và làm nóng sử dụng các chi tiết nhiệt điện DR TECH CO., LTD.
106 35968 1-2015-03645 Kháng thể đơn dòng gắn kết với tau, phương pháp nhân hóa kháng thể và dược phẩm chứa kháng thể này PROTHENA BIOSCIENCES LIMITED
107 35969 1-2018-00206 Tác nhân phủ và dụng cụ y tế được xử lý bề mặt bằng tác nhân phủ này TERUMO KABUSHIKI KAISHA
108 35970 1-2016-04908 Xe đẩy tay có cơ cấu cân hàng hóa Chung-Hsiu Su
109 35971 1-2019-06187 Màng niêm phong hộp đựng gia nhiệt cảm ứng tần số cao kết dính hai mặt và hộp đựng mỹ phẩm nhỏ gọn có chức năng chống giả mạo sử dụng màng niêm phong này SEAL AND PACK CO., LTD
110 35972 1-2019-04216 Cơ cấu nạp dùng cho động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
111 35973 1-2018-02618 Thiết bị điện tử, phương pháp và hệ thống cung cấp hướng dẫn tập luyện phù hợp với cá nhân SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
112 35974 1-2019-05122 Chế phẩm bọt và bọt xốp được sản xuất từ chế phẩm này FENGDA COMPOSITE MATERIALS CO., LTD.
113 35975 1-2020-01084 Quy trình điều chế dẫn xuất aminopyrimiđin YUHAN CORPORATION
114 35976 1-2018-02430 Bộ tấm bao gồm thiết bị khóa cơ khí Välinge Innovation AB
115 35977 1-2019-02648 Phương pháp kết xuất hình ảnh được thực hiện trên một hoặc nhiều bộ xử lý DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
116 35978 1-2018-03123 Bộ tấm dùng cho sản phẩm lắp ghép Välinge Innovation AB
117 35979 1-2018-05467 Phương pháp gia cố kết cấu và kết cấu được gia cố SOLETANCHE FREYSSINET
118 35980 1-2019-07048 Chi tiết sàn để tạo ra lớp phủ sàn và lớp phủ sàn FLOORING INDUSTRIES LIMITED, SARL
119 35981 1-2018-01492 Giày thoáng khí GEOX S.p.A.
120 35982 1-2019-00927 Kết cấu lớp lót, bể luyện kim chịu nhiệt, và quy trình làm giảm oxy hóa kim loại nóng chảy VESUVIUS USA CORPORATION
121 35983 1-2018-03918 Tấm phản xạ bằng bạc dùng cho bộ đèn nền của màn hình hiển thị tinh thể lỏng và phương pháp sản xuất tấm phản xạ này UB LIGHT CO., LTD
122 35984 1-2018-03919 Bộ phận mòn dùng cho thiết bị làm đất và khóa dùng để lắp chặt thành phần mòn vào đế trên thiết bị làm đất ESCO GROUP LLC
123 35985 1-2019-03349 Chế phẩm có pha dầu liên tục được cấu trúc Unilever IP Holdings B.V.
124 35986 1-2019-03217 Chế phẩm hỗ trợ giũ xả UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
125 35987 1-2019-01799 Phương pháp phát hiện crom bằng phát quang hóa học POSTECH ACADEMY-INDUSTRY FOUNDATION
126 35988 1-2019-03532 Bộ thu bụi dùng cho chất lưu thể khí và phương pháp sản xuất cụm lọc của bộ thu bụi này WAMGROUP S.P.A.
127 35989 1-2019-05297 Tấm dính áp hợp NITTO DENKO CORPORATION
128 35990 1-2019-05167 Tấm thép kỹ thuật điện và chất lỏng phủ dùng cho tấm thép kỹ thuật điện NIPPON STEEL CORPORATION
129 35991 1-2019-06179 Phương pháp vận hành lò luyện thép JFE Steel Corporation
130 35992 1-2018-00972 Hệ thống giảm nhiệt độ không khí đầu vào của thiết bị AAF LTD
131 35993 1-2019-07274 Cơ cấu túi khí cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
132 35994 1-2018-01410 Sợi khoáng, quy trình sản xuất sợi khoáng và sản phẩm cách nhiệt và cách âm bao gồm sợi khoáng này SAINT-GOBAIN ISOVER
133 35995 1-2019-03172 Khóa ESCO GROUP LLC.
134 35996 1-2018-05494 Thiết bị và quy trình xử lý lớp màng cốt sợi khoáng, dây chuyền và quy trình sản xuất sản phẩm có thành phần chính là sợi khoáng SAINT-GOBAIN ISOVER
135 35997 1-2019-03692 Bộ phận đóng nút đậy SCHÜTZ GMBH & CO. KGAA
136 35998 1-2019-06309 Chế phẩm giặt tẩy, phương pháp xử lý đồ vải dệt gia dụng UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
137 35999 1-2019-03799 Chế phẩm tẩy rửa và chế phẩm này ở dạng sol khí KOBEGOSEI CO.,LTD.
138 36000 1-2016-02150 Kết cấu đế có khớp nối và giày dép NIKE INNOVATE C.V.
139 36001 1-2016-04402 Kìm cắt da và móng tay chân Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Kềm Sài Gòn
140 36002 1-2020-06243 Bộ phận gieo hạt kiểu đĩa NGUYỄN XUÂN THIẾT
141 36003 1-2018-00896 Giày không thấm nước và thoáng khí GEOX S.p.A.
142 36004 1-2019-02260 Máy đánh đáy xe goòng dẫn động thuỷ lực Công ty Cổ phần Công nghệ tự động Thảo Nguyên Sơn
143 36005 1-2018-03183 Phương pháp tạo tấm dùng cho sản phẩm nội thất Välinge Innovation AB
144 36006 1-2019-02412 Quạt làm mát điện từ Nguyễn Thanh Tùng
145 36007 1-2019-03954 Cơ cấu giảm dao động cho dây cáp của cầu dây văng Viện Cơ học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
146 36008 1-2018-03955 Hệ thống thoát nước mưa và nước thải có chức năng hạn chế tác động của triều cường, và phương pháp pháp bố trí hệ thống thoát nước trong đô thị nhằm hạn chế tác động của triều cường Nguyễn Công Anh
147 36009 1-2014-01652 Hợp chất phòng trừ loài gây hại CORTEVA AGRISCIENCE LLC
148 36010 1-2019-06260 Van xả nước KONDOH-FRP CO., LTD.
149 36011 1-2019-06608 Băng tải S-MATERIAL HANDING CO., LTD.
150 36012 1-2017-03252 Biến thể polypeptit phân cắt độc tố fusarium, chất phụ gia phân cắt độc tố fusarium và phương pháp phân cắt độc tố fusarium ERBER AKTIENGESELLSCHAFT
151 36013 1-2015-03887 Dụng cụ hỗ trợ luồn dây cáp qua vòng treo cáp viễn thông Trịnh Trọng Khal
152 36014 1-2019-05052 Khuôn đúc silicon lỏng RAYSPERT PRECISION INDUSTRIAL INC.
153 36015 1-2017-04080 Phương pháp và hệ thống xử lý liên tục nguyên liệu dạng hạt rắn E.T.I.A. - EVALUATION TECHNOLOGIQUE, INGENIERIE ET APPLICATIONS
154 36016 1-2016-03796 Kết cấu lắp bộ cảm biến khí xả HONDA MOTOR CO., LTD.
155 36017 1-2014-03613 Gối du lịch CABEAU, INC.
156 36018 1-2019-01745 Ghim cài vỏ bọc ghế ô tô CARZAC SDN BHD
157 36019 1-2018-00483 Bình tích áp Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
158 36020 1-2019-01716 Thiết bị cho phép hoạt động dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA LOCK MFG. CO., LTD.
159 36021 1-2018-04769 Phương pháp thiết kế vỏ bọc vòng bi giảm chấn Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
160 36022 1-2019-00886 Cụm gấp mép TREMARK
161 36023 1-2019-00106 Hệ thống khởi động dùng nhiên liệu rắn cho động cơ tuốc bin khí Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
162 36024 1-2017-00603 Hệ thống phanh liên hợp SANYANG MOTOR CO., LTD.
163 36025 1-2019-00333 Cơ cấu xếp nếp gấp đôi trên thân của khuôn làm nước đá cây Hộ kinh doanh Tân Thuận
164 36026 1-2016-00870 Vòi nước Siam Sanitary Fittings Co. Ltd.
165 36027 1-2010-01630 Thiết bị cung cấp nước nóng Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd
166 36028 1-2019-05664 Dụng cụ khoan ống và phương pháp nối các ống dẫn sử dụng dụng cụ khoan này TANAKA KYOGYO INC.
167 36029 1-2019-03754 Thiết bị cắt mặt đầu và phương pháp cắt mặt đầu NITTO DENKO CORPORATION
168 36030 1-2019-03951 Kết cấu bình nhiên liệu dùng cho xe máy HONDA MOTOR Co., Ltd
169 36031 1-2018-00882 Hệ thống và phương pháp thu hồi chất lỏng xử lý FUJIKIN INCORPORATED
170 36032 1-2019-05215 Thiết bị điều khiển khởi động động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
171 36033 1-2019-05091 Máy điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
172 36034 1-2019-02246 Phương pháp sản xuất dược phẩm ổn định dạng dung dịch nước OBSCHESTVO S OGRANICHENNOI OTVETSTVENNOSTYU "NAUCHNO-TEKHNOLOGICHESKAYA FARMACEVTICHESKAYA FIRMA "POLYSAN"
173 36035 1-2015-04065 Túi bao gói và phương pháp sản xuất túi bao gói này MOROFUJI Inc.
174 36036 1-2018-00594 Cơ cấu để chân và ngả ra sau cho đồ nội thất La-Z-Boy Incorporated
175 36037 1-2017-00564 Chế phẩm bột phosphatidylserin, quy trình điều chế chúng và chế phẩm dinh dưỡng, chế phẩm dược thực phẩm và chế phẩm dược chứa chúng ENZYMOTEC LTD.
176 36038 1-2019-04677 Hợp chất tyrosin amit dùng làm chất ức chế Rho-kinaza, dược phẩm chứa chúng và tổ hợp và dụng cụ liên quan CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
177 36039 1-2018-04332 Quy trình điều chế hợp chất indazol BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
178 36040 1-2018-01694 Chất chủ vận thụ thể glucagon và dược phẩm chứa chất chủ vận này ELANCO US INC.
179 36041 1-2020-03728 Phương pháp điều chế salixylamin axetat TSI PHARMACEUTICAL (JIANGYIN) CO., LTD
180 36042 1-2019-05755 Vòi rót của vật chứa FUJIMORI KOGYO CO., LTD.
181 36043 1-2019-00895 Điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
182 36044 1-2018-00747 Phân tử ADN tái tổ hợp, cấu trúc ADN và cây hoặc một phần của cây chứa phân tử ADN tái tổ hợp này, và phương pháp truyền tính dung nạp thuốc diệt cỏ cho cây hoặc một phần của cây MONSANTO TECHNOLOGY LLC
183 36045 1-2019-06208 Thiết bị băng chuyền dùng cho dây chuyền sản xuất tự động hóa, giá mang chi tiết cấu thành dùng cho thiết bị băng chuyền, và phương pháp vận hành thiết bị băng chuyền EBZ SYSTEC GMBH
184 36046 1-2019-01829 Phương pháp và hệ thống nhận diện danh tính và vật ghi phi chuyển tiếp đọc được bởi máy tính ADVANCED NEW TECHNOLOGIES CO., LTD.
185 36047 1-2018-03540 Máy gieo hạt trực tiếp YANMAR CO., LTD.
186 36048 1-2019-03993 Quy trình xử lý côn trùng YNSECT
187 36049 1-2017-00831 Phương pháp và hệ thống thu gom năng lượng ION POWER GROUP LLC
188 36050 1-2019-02975 Điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
189 36051 1-2019-02925 Chế phẩm dược chứa dẫn xuất insulin NOVO NORDISK A/S
190 36052 1-2017-00623 Phương pháp và thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh, bộ giải mã âm thanh và bộ mã hóa âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
191 36053 1-2019-06991 Hợp chất imidazopyrimidin được thế bằng diaza hai vòng, quy trình điều chế và thuốc chứa hợp chất này BAYER AKTIENGESELLSCHAFT
192 36054 1-2019-03579 Phương pháp quản lý phiên và nút chức năng quản lý phiên LG ELECTRONICS INC.
193 36055 1-2019-02694 Phương pháp được thi hành bởi máy tính và hệ thống để dò tấn công phát lại, và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính không chuyển tiếp ADVANCED NEW TECHNOLOGIES CO., LTD.
194 36056 1-2019-06855 Hợp chất hai vòng diệt sinh vật gây hại, chế phẩm và hạt chứa chúng, phương pháp phi điều trị để chống lại hoặc phòng trừ sinh vật gây hại không xương sống và bảo vệ thực vật đang sinh trưởng khỏi sự tấn công hoặc phá hoại bởi các sinh vật này BASF SE
195 36057 1-2019-05139 Điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
196 36058 1-2018-00800 Hợp chất phenoxyaxetamit được biến đổi bằng cách bổ sung vòng của hợp chất vòng, dược phẩm và dược phẩm kết hợp chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
197 36059 1-2018-03512 Viên nén ngậm ổn định vị dễ chịu chứa vitamin C và kẽm Novex Science PTE Limited
198 36060 1-2018-05867 Thiết bị nung và gia nhiệt và phương pháp nung tro bay RYUX INC.
199 36061 1-2020-03131 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano piperin Công ty Cổ phần Công nghệ mới Nhật Hải
200 36062 1-2019-07501 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION