Th 2, 26/07/2021 | 08:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2021 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 28712 1-2019-00615 Hệ thống điện sinh học không sử dụng mạch điện ngoài Viện Công nghệ Môi trường - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
2 28713 1-2019-01919 Bộ truyền động của xe tự hành Công ty Cổ phần Công nghệ cao IDEA
3 28714 1-2017-02850 Rôbôt có cánh tay kép KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
4 28715 1-2017-02823 Vải không dệt KURARAY CO., LTD.
5 28716 1-2017-02405 Phương pháp tạo ra đường rãnh cắt và thiết bị tạo ra đường rãnh cắt NITTO DENKO CORPORATION
6 28717 1-2018-02210 Giường vật lý trị liệu sử dụng bộ điều khiển điện để dẫn động kết hợp nhiều bộ phận của nó Lê Thanh Sơn
7 28718 1-2014-03171 Vacxin kháng virut hợp bào hô hấp và phương pháp sản xuất vacxin này Janssen Vaccines & Prevention B.V.
8 28719 1-2014-00617 Chế phẩm làm ẩm da và quy trình điều chế chế phẩm này MARICO LTD.
9 28720 1-2014-02082 Dược phẩm chống dính cơ quan hoặc làm tác nhân cầm máu OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
10 28721 1-2017-01472 Chế phẩm có hoạt tính làm mềm vải và phương pháp tạo ra chế phẩm làm mềm vải Evonik Operations GmbH
11 28722 1-2017-05299 Màng phản quang phát sáng và phương pháp sản xuất màng này SHIH, YING - CHI
12 28723 1-2017-04605 Hợp chất pyrazol hữu dụng làm chất ức chế protein hoạt hóa 5-lipoxygenaza (FLAP) và dược phẩm chứa hợp chất này ASTRAZENECA AB
13 28724 1-2011-01763 Phương pháp và thiết bị sản xuất thân ghép của chi tiết dạng tấm của vật dụng thấm hút Uni-Charm Corporation
14 28725 1-2017-01585 Sản phẩm giày dép, bộ phận dệt kim, phương pháp chế tạo bộ phận dệt kim và sản phẩm NIKE INNOVATE C.V.
15 28726 1-2017-01586 Bộ phận dệt kim, sản phẩm giày dép, phương pháp chế tạo bộ phận dệt kim, sản phẩm và phần mũ NIKE INNOVATE C.V.
16 28727 1-2016-04647 Kim thu sét LIGHTNING PROTECTION SYSTEM SDN BHD
17 28728 1-2012-02580 Dược phẩm chứa chất ức chế protein đích của rapamyxin kinaza (TOR kinaza) SIGNAL PHARMACEUTICALS, LLC
18 28729 1-2017-05032 Kính dán nhiều lớp AGC Inc.
19 28730 1-2015-00085 Chế phẩm sinh miễn dịch đa hóa trị từ thể tiếp hợp polisacarit-protein và dược phẩm chứa chế phẩm sinh miễn dịch này SK Bioscience Co., Ltd.
20 28731 1-2017-04377 Phương pháp xử lý thông tin, thiết bị đầu cuối và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
21 28732 1-2017-03549 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
22 28733 1-2017-04190 Phương pháp kiểm soát tỉ số nén cho hệ thống nén EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
23 28734 1-2017-02830 Hệ thống giữ bình bú dùng cho cơ cấu giữ trẻ Mace Corporation
24 28735 1-2017-05224 Tấm nhiều lớp dạng màng và kính dán nhiều lớp AGC Inc.
25 28736 1-2017-01587 Mũ giày dùng cho giày dép, phương pháp tạo ra mũ giày dùng cho giày dép NIKE INNOVATE C.V.
26 28737 1-2014-03307 Vacxin kháng virut hợp bào hô hấp và phương pháp sản xuất vacxin này Janssen Vaccines & Prevention B.V.
27 28738 1-2017-04030 Chế phẩm mỹ phẩm làm thon gọn dùng khu trú chứa keratin và lưu huỳnh RODRIGUEZ CERDA, PATRICIO ALFREDO
28 28739 1-2017-03352 Hợp chất diaza-benzoflorantren HARBIN PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. GENERAL PHARMACEUTICAL FACTORY
29 28740 1-2017-03733 Phương pháp sản xuất đồ vật cùng đúc và đồ vật cùng đúc NIKE INNOVATE C.V.
30 28741 1-2013-00516 Chất xử lý bệnh thối nhũn thực vật và phương pháp xử lý bệnh này ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
31 28742 1-2017-03116 Phương pháp dệt kim phụ kiện dệt kim dùng cho giày dép NIKE INNOVATE C.V.
32 28743 1-2017-03221 Thiết bị đầu cuối, thiết bị mạng và phương pháp truyền thông nhóm HUAWEI TECHNOLOGIES CO.,LTD.
33 28744 1-2017-02256 Ổ trục màng dầu hình cầu PRIMETALS TECHNOLOGIES USA LLC
34 28745 1-2014-02180 Chất kết dính dị hướng và phương pháp nối chi tiết điện tử DEXERIALS CORPORATION
35 28746 1-2014-00805 Thiết bị làm bay hơi bao gồm thiết bị đốt nóng Philip Morris Products S.A
36 28747 1-2018-01814 Hộp mực chứa chất hiện ảnh BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
37 28748 1-2016-04399 Cửa sổ cách nhiệt bằng vật liệu hỗn hợp với hệ thống chắn nắng JEON, Byeong seob
38 28749 1-2016-04398 Cửa sổ cách nhiệt bằng vật liệu hỗn hợp với hệ thống chắn nắng JEON, Byeong seob
39 28750 1-2017-03201 Cửa gấp composit có hiệu quả cách ly JEON, Byeong seob
40 28751 1-2016-04400 Cửa sổ cách nhiệt bằng vật liệu hỗn hợp với hệ thống chắn nắng JEON, Byeong seob
41 28752 1-2018-00441 Phích cắm điện DONG SAN ELECTRONICS CO., LTD.
42 28753 1-2017-00762 Thiết bị vận chuyển tờ tiền kiểu quay GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
43 28754 1-2017-00412 Hệ thống và phương pháp xác định hiện tượng kẹt tờ tiền GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
44 28755 1-2014-04030 Phương pháp sản xuất cụm tấm nối ống và bộ trao đổi nhiệt dùng cho thiết bị phản ứng dạng bể hoặc thiết bị ngưng tụ dạng bể, cụm tấm nối ống và bộ trao đổi nhiệt tương ứng Stamicarbon B.V.
45 28756 1-2015-04179 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
46 28757 1-2017-02980 Đèn định vị dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
47 28758 1-2015-03992 Polypeptit dung hợp và chế phẩm vacxin CEVA SANTE ANIMALE
48 28759 1-2016-00877 Phương pháp bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
49 28760 1-2015-00189 Động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
50 28761 1-2016-00893 Thiết bị giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
51 28762 1-2017-01271 Động cơ YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
52 28763 1-2017-05083 Hợp chất imidazodiazepin hoặc muối của chúng và dược phẩm chứa chúng Astellas Pharma Inc.
53 28764 1-2017-03200 Hệ thống cửa composit có tác dụng cách nhiệt JEON, Byeong seob
54 28765 1-2016-00532 Đệm kín thủy tĩnh cho hệ thống làm kín trục AREVA NP
55 28766 1-2016-03816 Phương pháp và bộ giải mã để giải mã luồng bit tiếng nói/audio HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
56 28767 1-2016-04395 Động cơ có nam châm vĩnh cửu ở bên trong, máy nén và thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
57 28768 1-2017-01616 Giày dép NIKE INNOVATE C.V.
58 28769 1-2017-01079 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày có đế tăng kích thước NIKE INNOVATE C.V.
59 28770 1-2013-02409 Nguyên liệu titan oxit dùng làm vật liệu hàn KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
60 28771 1-2017-04216 Phương pháp xử lý thông tin, thiết bị đầu cuối và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
61 28772 1-2014-02973 Kháng thể đơn dòng phân lập được liên kết với CD47 và dược phẩm chứa kháng thể này INHIBRX, INC. 
62 28773 1-2015-02378 Phương pháp chế tạo khoang chứa đầy lưu chất được tăng áp và máy hàn cao tần để chế tạo khoang chứa đầy lưu chất được tăng áp NIKE INNOVATE C.V.
63 28774 1-2013-03852 Thực phẩm chứa nguyên liệu thô có nguồn gốc từ đậu tương, thành phần thay thế sản phẩm sữa, nguyên liệu đậu tương có tính axit, chế phẩm thay thế lòng đỏ trứng, thực phẩm đậu tương được chế biến, chế phẩm làm giảm colesterol huyết thanh và cải thiện chức năng thận, và quy trình sản xuất chúng FUJI OIL COMPANY LIMITED
64 28775 1-2017-00495 Cơ cấu cân bằng tiết kiệm năng lượng, máy quay và phương pháp vận hành Maurice GRANGER
65 28776 1-2017-04018 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
66 28777 1-2017-02894 Cơ cấu mối nối của dầm thép SEN CORETECH CO,. LTD.
67 28778 1-2013-00302 Bàn phím mã hoá chống can thiệp trái phép GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
68 28779 1-2015-04405 Thiết bị giữ cây, bộ thiết bị giữ cây và phương pháp giữ cây PLATIPUS ANCHORS HOLDINGS LIMITED
69 28780 1-2015-00768 Phễu nạp cá thể sinh vật OSAKA N.E.D. MACHINERY CORPORATION
70 28781 1-2017-00494 Cơ cấu cân bằng tiết kiệm năng lượng, máy quay và phương pháp vận hành Maurice GRANGER
71 28782 1-2018-02814 Hệ cơ cấu trợ lực cho robot song song bằng hệ lò xo với trợ lực hằng số Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
72 28783 1-2017-00030 Cơ cấu dẫn dùng cho bộ dẫn động SMC CORPORATION
73 28784 1-2017-04632 Van điều chỉnh lưu lượng DIAMOND ENGINEERING CO., LTD
74 28785 1-2017-01329 Xi lanh thủy lực SMC CORPORATION
75 28786 1-2017-01060 Kết cấu chắn bùn trước của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
76 28787 1-2017-04652 Máy dùng để trải vải MORGAN TECNICA S.P.A.
77 28788 1-2015-01465 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
78 28789 1-2011-03169 Chế phẩm phân phối qua da chứa phức hợp hạt hoạt chất-canxi phosphat LABORATORY SKIN CARE, INC.
79 28790 1-2016-04863 Thiết bị mã hóa tín hiệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
80 28791 1-2014-02724 Hợp phần phủ có khả năng phát xạ nhiệt và phương pháp điều chế hợp phần phủ này SCG CHEMICALS CO., LTD.
81 28792 1-2016-04861 Phương pháp và thiết bị xác định hàm trọng số cuối cùng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
82 28793 1-2017-01040 Hệ thống điều khiển giám sát và thiết bị thu thập dữ liệu KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
83 28794 1-2017-03142 Thiết bị làm ẩm/làm khô SHARP KABUSHIKI KAISHA
84 28795 1-2017-03163 Hệ thống quản lý bộ phận kết cấu đường và phương pháp quản lý bộ phận kết cấu đường KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
85 28796 1-2017-02947 Máy nén và cơ cấu tuần hoàn làm lạnh TOSHIBA CARRIER CORPORATION
86 28797 1-2015-03304 Thép tấm có độ bền cao và chi tiết có độ bền cao được sản xuất bằng cách sử dụng thép tấm này NIPPON STEEL CORPORATION
87 28798 1-2016-00141 Hệ thống xác thực dấu vân tay, vật ghi chứa chương trình xác thực dấu vân tay và phương pháp xác thực dấu vân tay ELEMENTS, Inc.
88 28799 1-2018-00465 Bình nhiên liệu mềm  Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
89 28800 1-2019-02120 Hệ thống thử nghiệm uốn cho các kết cấu hàng không Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
90 28801 1-2019-02707 Ống xả hai đầu vào cho khí cụ bay Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
91 28802 1-2020-00671 Đồ lót nữ GOLD FLAG LTD.
92 28803 1-2017-01488 Kháng thể đặc hiệu kép và phương pháp sản xuất kháng thể này CHUGAI SEIYAKU KABUSHIKI KAISHA
93 28804 1-2017-04237 Phương pháp lựa chọn nút gốc trong mạng ad-hoc di động nhiều bước phân cấp Tập đoàn Viễn thông Quân đội
94 28805 1-2010-00535 Hệ thống lọc nước Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
95 28806 1-2018-04771 Hệ thống giả lập xe chỉ huy để thử nghiệm điều khiển xe quan sát Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
96 28807 1-2017-05328 Phương pháp cấu hình truyền thông, thiết bị người dùng và thiết bị mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
97 28808 1-2017-04867 Thiết bị tạo sol khí JT INTERNATIONAL SA
98 28809 1-2016-02636 Phương pháp xử lý laze đối với vật liệu thủy tinh và vật phẩm bằng thủy tinh được tạo ra bởi phương pháp này CORNING INCORPORATED
99 28810 1-2017-01949 Máy trung hoà bằng photon và máy phóng chùm trung hoà TAE Technologies, Inc.
100 28811 1-2016-04904 Phương pháp xử lý tín hiệu giọng nói/âm thanh, thiết bị tái tạo thành phần nhiễu của tín hiệu giọng nói/âm thanh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
101 28812 1-2014-00147 Phương pháp khử lưu huỳnh thép nóng chảy, phương pháp tinh luyện thứ cấp thép nóng chảy và phương pháp sản xuất thép nóng chảy JFE Steel Corporation
102 28813 1-2017-04679 Quy trình điều chế hợp chất 4-amino-pyridazin BASF SE
103 28814 1-2018-04119 Phương pháp thiết kế buồng đốt và hệ thống phun nhiên liệu cho động cơ phản lực một luồng Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
104 28815 1-2019-02908 Phương pháp sản xuất hợp chất canxi hữu cơ và sản phẩm bổ sung canxi hữu cơ từ vỏ trứng gà Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
105 28816 1-2019-04865 Quy trình phân lập và tinh chế hợp chất 1-metoxy-3-metyl-9H- carbazol từ rễ cây cơm rượu trái hẹp (Glycosmis stenocarpa) Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
106 28817 1-2013-03571 Oligonucleotit để sử dụng trong việc ức chế hoạt tính của MIR-21, hợp chất chứa oligonucleotit này và dược phẩm chứa hợp chất này SANOFI
107 28818 1-2015-04749 Vật liệu composit chứa gel khí vô cơ và xốp melamin, và tấm nhiều lớp dạng tầng kẹp chứa vật liệu này ASPEN AEROGELS, INC.
108 28819 1-2016-04127 Phương pháp giải mã viđeo, phương pháp mã hóa viđeo và vật ghi INTELLECTUAL DISCOVERY CO., LTD.
109 28820 1-2014-03590 Hợp chất chứa oligonucleotit cải biến để điều biến hoạt tính của MIR-21 và dược phẩm chứa hợp chất này SANOFI
110 28821 1-2013-01431 Sản phẩm thủy phân của colagen dùng để cải thiện sức khỏe da, tóc và/hoặc móng tay người GELITA  AG
111 28822 1-2018-01262 Hệ thống kè hở chênh lệch áp suất, và phương pháp ứng dụng hệ thống kè hở này IRT & Associates, Inc
112 28823 1-2010-00858 Phương pháp và cơ cấu chỉ báo vị trí của các phần ứng được kích hoạt bằng thủy lực PLEIGER MASCHINENBAU GMBH & CO. KG
113 28824 1-2017-00602 Hệ thống và phương pháp gia cường bộ phận của giày dép NIKE INNOVATE C.V.
114 28825 1-2015-01721 Protein dung hợp, đoạn axit nucleic, vacxin và kit chứa protein dung hợp này và phương pháp tạo ra multime của protein dung hợp KM BIOLOGICS CO., LTD
115 28826 1-2013-03360 Protein liên kết giống kháng thể có vùng biến đổi kép và hướng của các vùng liên kết chéo nhau và dược phẩm chứa protein này  SANOFI
116 28827 1-2016-02609 Phương pháp lắp ghép bộ tấm Välinge Innovation AB
117 28828 1-2017-04766 Hợp chất azabenzimiđazol và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
118 28829 1-2014-03957 Vật dùng để cấy ghép SKULLE IMPLANTS OY
119 28830 1-2016-01115 Hợp chất ure và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
120 28831 1-2017-00728 Hộp mực, cơ cấu cấp mực và phần chắn CANON KABUSHIKI KAISHA
121 28832 1-2011-00991 Vật liệu trên cơ sở canxi cacbonat và magie cacbonat có xu hướng rạn nứt giảm và quy trình sản xuất vật liệu này RHEINKALK GMBH
122 28833 1-2017-00137 Thiết bị mã hóa tín hiệu auđio, thiết bị giải mã tín hiệu auđio, phương pháp mã hóa auđio và phương pháp giải mã auđio Fraunhofer-Gesellschaft zur Förderung der angewandten Forschung e.V.
123 28834 1-2014-03936 Chế phẩm cải thiện sức đề kháng và năng suất của cây trồng và phương pháp xử lý thực vật Bayer Intellectual Property GmbH
124 28835 1-2017-02186 Quy trình sản xuất và thu hồi liên tục xyclohexanon từ phenol và hydro trên quy mô công nghiệp CAP III B.V.
125 28836 1-2013-03854 Phương pháp sản xuất thực phẩm chứa nguyên liệu thô có nguồn gốc từ đậu tương FUJI OIL COMPANY LIMITED
126 28837 1-2014-03686 Chủng Bacillus licheniformis CJMPB283 và chế phẩm probiotic chứa chủng này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
127 28838 1-2015-04387 Hợp chất dolastatin 10 và auristatin, dược phẩm chứa chúng và phương pháp điều chế chúng PIERRE FABRE MEDICAMENT
128 28839 1-2016-03106 Thiết bị mã hóa dự báo ảnh, phương pháp mã hóa dự báo ảnh, thiết bị giải mã dự báo ảnh và phương pháp giải mã dự báo ảnh NTT DOCOMO, INC.
129 28840 1-2014-03937 Quy trình làm đặc và tinh chế dịch chiết thu được từ phế liệu của quả điều và sản phẩm có hàm lượng carotenoit cao của xơ quả điều thu được EMBRAPA - EMPRESA BRASILEIRA DE PESQUISA AGROPECUÁRIA
130 28841 1-2017-02883 Phương pháp, thiết bị viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để xử lý dữ liệu viđeo nhiều lớp QUALCOMM INCORPORATED
131 28842 1-2013-01279 Hệ thống điện phân nước biển và phương pháp điện phân nước biển MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES ENVIRONMENTAL & CHEMICAL ENGINEERING CO., LTD.
132 28843 1-2017-03527 Bệ xí xả TOTO LTD.
133 28844 1-2018-05364 Hệ thống và phương pháp đồng bộ máy thu đa kênh theo thời gian thực Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
134 28845 1-2014-03418 Phương pháp đo nhiệt độ và thiết bị đo nhiệt độ JFE Steel Corporation
135 28846 1-2016-00568 Bình chứa để phân phối chất lỏng được tăng áp EUROKEG B.V.
136 28847 1-2015-00190 Bộ phận mòn ESCO GROUP LLC.
137 28848 1-2015-04848 Phương pháp và hệ thống sản xuất panen hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
138 28849 1-2016-01633 Phương pháp loại bỏ SOx từ khí bằng dung dịch khử gốc amin BEIJING BOYUAN HENGSHENG HIGH-TECHNOLOGY CO., LTD.
139 28850 1-2015-00735 Phương pháp gia công nóng lá thép không gỉ và khuôn dùng để gia công nóng lá thép không gỉ Nippon Steel Nisshin Co., Ltd.
140 28851 1-2017-01190 Thiết bị điện tử để cung cấp thông tin giao dịch cho thiết bị bên ngoài, thiết bị đầu cuối di động và thiết bị truyền thông cầm tay SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
141 28852 1-2018-03638 Đầu nối quang và phương pháp sản xuất đầu nối quang FUJIKURA LTD.
142 28853 1-2016-01012 Thiết bị và phương pháp xử lý tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
143 28854 1-2017-01603 Phương pháp tìm kiếm tế bào và phương pháp đăng kí vào tế bào cho thiết bị truyền thông tế bào, thiết bị truyền thông tế bào, và phương tiện đọc được bằng máy tính TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
144 28855 1-2017-02166 Hệ thống dẫn động tuyến tính LINAK A/S
145 28856 1-2017-04435 Môđun pin mặt trời sử dụng lớp hấp thụ CIGS và phương pháp sản xuất Korea Railroad Research Institute
146 28857 1-2017-02108 Hệ thống dẫn động tuyến tính LINAK A/S
147 28858 1-2017-00918 Thiết bị pha cà phê Oceanrich Enterprise Co., Ltd.
148 28859 1-2016-00732 Máy công cụ và thiết bị gia công C. & E. FEIN GMBH
149 28860 1-2016-01055 Tấm thép dùng cho các vật chứa JFE Steel Corporation
150 28861 1-2019-04377 Chế phẩm tạo màng phủ, phương pháp tạo ra chi tiết kim loại được xử lý bề mặt, và phương pháp tạo ra vật liệu hỗn hợp kim loại-nhựa MEC COMPANY LTD.
151 28862 1-2013-03719 Chế phẩm diệt nấm dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn và phương pháp phòng trừ tác nhân gây nấm bệnh cho cây ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
152 28863 1-2013-02506 Tế bào thần kinh có thể nhân rộng được phân lập ở người, dược phẩm chứa tế bào này và phương pháp in vitro để nuôi cấy tế bào này  KIDO, Tsuneo
153 28864 1-2017-01162 Thiết bị chiếu sáng  HYGRO INTERNATIONAL PTY LIMITED
154 28865 1-2017-00394 Hệ thống dùng cho truyền thông không dây, bộ phận mạng được tạo cấu hình dùng cho truyền thông không dây và thiết bị điểm truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
155 28866 1-2018-03702 Đầu nối quang và hệ thống đầu nối quang FUJIKURA LTD.
156 28867 1-2015-02156 Lò phản ứng hạt nhân JOINT STOCK COMPANY "AKME-ENGINEERING"
157 28868 1-2015-00841 Máy duỗi thẳng tôm Pusaya Ritdee
158 28869 1-2015-01177 Cây lăn mát-xa YA-MAN LTD.
159 28870 1-2016-04499 Tấm thép được ủ hai lần và phương pháp sản xuất tấm thép này ARCELORMITTAL
160 28871 1-2013-02025 Hệ thống tạo khí dung được đốt nóng bằng điện để đốt nóng chất nền tạo khí dung và phương pháp kiểm soát bộ phận đốt nóng bằng điện của hệ thống này PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
161 28872 1-2013-04070 Thiết bị tạo bọt mịn có điện tích dương và thiết bị xử lý nước sử dụng thiết bị này SNU R&DB FOUNDATION
162 28873 1-2017-03908 Thiết bị điều chỉnh FUJI YUSOKI KOGYO CO., LTD.
163 28874 1-2016-01776 Phương pháp kiểm tra phần nối miếng đệm Fuji Seiko Co., Ltd.
164 28875 1-2017-03996 Hộp bảo vệ kín khí dùng cho thiết bị điện Showa Kiki Kogyo Co., Ltd.
165 28876 1-2016-04892 Vật dụng để mặc UNICHARM CORPORATION
166 28877 1-2014-02694 Khuôn đúc liên tục có hệ thống phát hiện sự rò rỉ Wagstaff, Inc.
167 28878 1-2014-02937 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
168 28879 1-2008-00813 Dược phẩm chứa chất ức chế dipeptidyl peptidaza, kit và vật phẩm chứa dược phẩm này Takeda Pharmaceutical Company Limited
169 28880 1-2019-05833 Dược phẩm chứa oligonucleotit sợi kép Shionogi & Co., Ltd.
170 28881 1-2015-01781 Hệ thống thu thập dữ liệu xe, phương pháp thu thập dữ liệu xe, thiết bị lắp trên xe và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
171 28882 1-2016-04667 Phương pháp và thiết bị người dùng để thu kênh điều khiển đường xuống trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
172 28883 1-2014-03618 Chế phẩm giải phóng chậm và phương pháp bào chế chế phẩm này TILLOTTS PHARMA AG
173 28884 1-2014-03721 Ống thép hàn điện trở thành dày độ bền cao có độ dai ở nhiệt độ thấp và phương pháp sản xuất ống thép này JFE Steel Corporation
174 28885 1-2017-01416 Protein khảm diệt côn trùng, polynucleotit mã hóa protein khảm,chế phẩm ức chế côn trùng chứa protein khảm và phương pháp phòng trừ sinh vật gây hại bọ cánh vảy MONSANTO TECHNOLOGY LLC
175 28886 1-2010-01322 Tã lót dùng một lần UNI-CHARM CORPORATION
176 28887 1-2013-02526 Chế phẩm nhựa polyme tự phân hủy HYUNJIN POP
177 28888 1-2016-04239 Phương pháp và thiết bị dùng để sản xuất bao bì từ ống vải dệt LOHIA CORP LIMITED
178 28889 1-2017-03714 Thiết bị và phương pháp sao lưu dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
179 28890 1-2019-04541 Bao gói riêng của vật dụng thấm hút và phương pháp sản xuất bao gói này UNICHARM CORPORATION
180 28891 1-2009-01990 Dược phẩm chứa chất điều biến các đặc tính dược động học của chất trị liệu  GILEAD SCIENCES, INC.
181 28892 1-2018-05486 Mảng nhớ, phương pháp chế tạo mảng nhớ, tấm mảng nhớ, phương pháp chế tạo tấm mảng nhớ, và thiết bị truyền thông không dây TORAY INDUSTRIES, INC.
182 28893 1-2018-00033 Mạch tạo tần số bao gồm bộ dao động, phương pháp điều khiển bộ dao động, và thiết bị truyền thông không dây bao gồm mạch tạo tần số TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
183 28894 1-2017-03222 Khóa để giữ chặt chi tiết chịu mòn vào thiết bị đào đất ESCO GROUP LLC.
184 28895 1-2017-01565 Cọc ống thép ép quay Nippon Steel & Sumikin Metal Products Co., Ltd.
185 28896 1-2014-01602 Tác nhân ARNi, tế bào, dược phẩm chứa tác nhân này dùng để điều trị hoặc ngăn ngừa các bệnh liên quan đến transthyretin ALNYLAM PHARMACEUTICALS, INC.
186 28897 1-2014-00687 Chế phẩm xử lý sơ bộ, nền kim loại được xử lý bằng chế phẩm xử lý sơ bộ và phương pháp xử lý nền kim loại PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
187 28898 1-2010-03268 Phương pháp phủ cuộn dây Akzo Nobel Coatings International B.V.
188 28899 1-2009-00797 Phương pháp cô dung dịch thải của quy trình Bayer ALCOA OF AUSTRALIA LIMITED
189 28900 1-2017-05264 Cơ cấu hóa dẻo vật liệu polyme bằng cách thay đổi thể tích vật liệu theo chu kỳ nhờ hai hoặc ba rôto lệch tâm SOUTH CHINA UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
190 28901 1-2017-02032 Hệ thống dẫn động tuyến tính LINAK A/S
191 28902 1-2015-03471 Lõi máy của máy đóng gói HANGZHOU YOUNGSUN INTELLIGENT EQUIPMENT CO., LTD.
192 28903 1-2015-04709 Vật liệu thép có khả năng chống ăn mòn do khí quyển JFE Steel Corporation
193 28904 1-2015-00306 Phương pháp sàng lọc hợp chất đối kháng thụ thể androgen (AR), polypeptit AR và kit chứa polypeptit này ARAGON PHARMACEUTICALS, INC.
194 28905 1-2019-01458 Phân tử axit nucleic, catxet biểu hiện gen, vectơ tái tổ hợp, vi sinh vật tái tổ hợp và phương pháp sản xuất sản phẩm đích CJ CHEILJEDANG CORPORATION
195 28906 1-2016-00479 Bộ xử lý âm thanh, thiết bị điện tử và phương pháp xử lý âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
196 28907 1-2018-00652 Thiết bị hỗ trợ vận hành, phương pháp hỗ trợ vận hành, và vật ghi đọc được bằng máy tính không khả biến NS Solutions Corporation
197 28908 1-2016-02165 Cảm biến khí DENSO CORPORATION
198 28909 1-2016-00229 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
199 28910 1-2014-02024 Phương pháp khởi động quy trình nấu chảy kim loại TATA STEEL LIMITED
200 28911 1-2008-01608 Phương pháp và thiết bị dự phòng cho điểm điều khiển cắm và chạy đa năng (UPnP), và thiết bị xử lý dự phòng để dùng trong thiết bị cắm và chạy đa năng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.