Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2022 (2/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 32587 1-2018-01273 Hợp chất pyrazolo[3,4-d]pyrimidin hoặc muối của hợp chất này và chất ức chế thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì người 2 (HER2), dược phẩm, chất chống khối u chứa hợp chất này TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
202 32588 1-2018-02674 Thiết bị điện tử bao gồm ăng ten SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
203 32589 1-2018-00024 Chi tiết chặn để điều chỉnh dòng ra khỏi bể luyện kim chịu lửa Vesuvius USA Corporation
204 32590 1-2017-00354 Phương pháp phân hủy nhiệt chất hữu cơ JFE STEEL CORPORATION
205 32591 1-2013-01350 Polypeptit chủ vận phân lập được của IL-2, protein dung hợp và dược phẩm chứa polypeptit này CENTRO DE INMUNOLOGIA MOLECULAR
206 32592 1-2018-03259 Vải không dệt dùng làm tấm ngoài của vật dụng thấm hút, và vật dụng thấm hút bao gồm vải không dệt này UNICHARM CORPORATION
207 32593 1-2018-00253 Vật chứa để thu gom chất lỏng, vật chèn hấp thụ cho vật chứa, phương pháp sản xuất vật chèn hấp thụ và hệ thống điều trị áp suất âm ở miệng Somnics, Inc.
208 32594 1-2017-02363 Phương pháp đúc thép liên tục JFE Steel Corporation
209 32595 1-2017-04166 Hệ thống kiểm soát quy trình thích ứng để chỉnh hướng độc lập các hệ điều khiển nhà máy BÜHLER AG
210 32596 1-2015-02094 Vải dệt co giãn Taiwan Paiho Limited
211 32597 1-2017-02861 Phương pháp thu nhận thông tin đặc tính không gian kênh và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
212 32598 1-2013-01981 Thiết bị trợ giúp thở có điều chỉnh áp suất SEATTLE CHILDREN'S HOSPITAL d/b/a SEATTLE CHILDREN'S RESEARCH INSTITUTE
213 32599 1-2016-03524 Protein dung hợp chất ức chế trypsin niệu (UTI), phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa protein này TAKEDA GMBH
214 32600 1-2017-01592 Phương pháp và thiết bị truyền thông và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
215 32601 1-2018-02331 Sản phẩm hải sản tăng cường canxi THAI UNION GROUP PUBLIC COMPANY LIMITED
216 32602 1-2018-04572 Quy trình chế biến sản phẩm cá ngừ đóng gói THAI UNION GROUP PUBLIC COMPANY LIMITED
217 32603 1-2017-00825 Chất phụ trợ làm sạch chứa lysin tetrametylen phosphonat (LTMP) và axit gluconic, chế phẩm tẩy rửa chứa chất phụ trợ làm sạch này và quy trình làm sạch công nghiệp để làm sạch đồ chứa bị nhiễm mốc SOPURA S.A.
218 32604 1-2018-03424 Phương pháp và thiết bị tạo hiệu ứng đồ họa, và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
219 32605 1-2018-05546 Miếng dán làm ấm UNICHARM CORPORATION
220 32606 1-2019-01222 Hợp chất pyridopyrimidinon ức chế kinaza phụ thuộc xyclin (cdk) 2/4/6 và dược phẩm chứa hợp chất này Pfizer Inc.
221 32607 1-2017-02227 Khuôn dập thứ cấp cho đinh vít Ming Dar Precision Industrial Co., Ltd.
222 32608 1-2018-02579 Hợp chất diamino pyridin, dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
223 32609 1-2017-01888 Cơ cấu bảo vệ khóa trụ  ASAHI DENSO CO., LTD.
224 32610 1-2018-03698 Bản lề cửa có chức năng giảm chấn Yelin LIANG
225 32611 1-2017-04671 Kháng thể được làm giống như của người gắn kết đặc hiệu với thụ thể transferrin ở người và dược phẩm chứa kháng thể này  F. Hoffmann-La Roche AG
226 32612 1-2018-00718 Phương pháp gửi thông tin, phương pháp ước lượng kênh, trạm gốc, thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
227 32613 1-2018-00020 Phương pháp sản xuất viên khoáng lên men có thể ăn thô với khả năng làm giảm táo bón và hồi phục mỏi mệt và viên khoáng được sản xuất bằng phương pháp này NA, Chin Keol
228 32614 1-2018-05915 Phương pháp sạc các thiết bị lưu trữ điện năng trao đổi được, máy chủ và phương pháp quản lý trạm trao đổi thiết bị GOGORO INC.
229 32615 1-2018-02528 Kim đan Organ Needle Co., Ltd.
230 32616 1-2015-00655 Sản phẩm bánh kẹo được tẩm sôcôla LOTTE CO., LTD.
231 32617 1-2018-01761 Phương pháp gây ra sự biểu hiện tính cái ở cá rô phi xanh bằng cách ngâm với etinyl estradiol GALLANT OCEAN INTERNATIONAL, INC.
232 32618 1-2018-02513 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
233 32619 1-2018-01340 Thiết bị gạt dùng cho bể kết tinh JFE Steel Corporation
234 32620 1-2018-01164 Vải dệt kim tròn có cấu trúc nhiều lớp ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
235 32621 1-2019-00801 Quy trình sản xuất sinh khối probiotic nấm men từ sắn nguyên liệu và rỉ mật đường Lê Quang Thành
236 32622 1-2017-04885 Chi tiết vòi phun trộn để sản xuất lõi lọc cacbon hình trụ và thiết bị để sản xuất lõi lọc cacbon hình trụ S&S FILTECH. CO., LTD
237 32623 1-2019-06071 Phương pháp xử lý thông tin, thiết bị đầu cuối di động đa sóng chờ đa SIM và vật ghi lưu trữ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
238 32624 1-2018-01324 Quy trình lắng phủ inđi hoặc hợp kim inđi và sản phẩm được tạo ra bởi quy trình này ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
239 32625 1-2018-05880 Phương pháp báo cáo thông tin và thiết bị mạng thứ hai HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
240 32626 1-2019-01320 Thiết bị tìm kiếm tuyến đường, thiết bị quản lý thông tin ắcqui, và vật lưu trữ máy tính đọc được HONDA MOTOR CO., LTD.
241 32627 1-2015-02583 Hệ thống có cuộn và cơ cấu trong thiết bị vận chuyển SMS Logistiksysteme GmbH
242 32628 1-2018-05591 Phương pháp và thiết bị sản xuất đế giày một cách tự động, đế giày và giày ADIDAS AG
243 32629 1-2021-00386 Bộ phân loại bưu phẩm, hệ thống phân loại bưu phẩm tự động và phương pháp phân loại bưu phẩm tự động CJ LOGISTICS CORPORATION
244 32630 1-2017-01606 Phương pháp truyền thông dữ liệu và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
245 32631 1-2019-05991 Tấm bóc chịu nhiệt và phương pháp sản xuất tấm bóc chịu nhiệt NITTO DENKO CORPORATION
246 32632 1-2019-00938 Phương pháp truyền thông và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
247 32633 1-2018-01939 Vật liệu dạng tấm dùng cho vật dụng thấm hút và phương pháp sản xuất vật liệu dạng tấm này KAO CORPORATION
248 32634 1-2017-03010 Bể phân hủy - kết tủa dùng để sản xuất hợp chất kim loại bằng quy trình amoniac DU, Zongxin
249 32635 1-2017-03368 Nút để định tuyến các gói dữ liệu theo luồng, phương pháp định tuyến các gói dữ liệu theo luồng, hệ thống điều khiển luồng của các gói dữ liệu thông qua mạng và phương pháp định tuyến luồng của các gói dữ liệu thông qua mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
250 32636 1-2018-03834 Thiết bị xử lý thạch cao nung và phương pháp xử lý thạch cao nung YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
251 32637 1-2017-05035 Cơ cấu lọc dùng cho thiết bị điện gia dụng, phương pháp sản xuất cơ cấu lọc, phương pháp phát hiện theo thời gian thực sự tắc một phần hoặc tắc hoàn toàn của cơ cấu lọc, máy sấy và máy giặt-sấy có cơ cấu lọc này SAATI S.P.A.
252 32638 1-2016-00849 Quy trình thu hồi kim loại có chứa đồng và/hoặc kim loại quý và quy trình ngâm chiết phân đoạn để thu hồi đồng và kim loại quý CURTIN UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
253 32639 1-2019-04232 Lược tròn được lắp chặt vào trục của máy chải Staedtler + Uhl KG
254 32640 1-2017-05153 Xe có cơ cấu bánh tiếp đất tự động YEO, Tae Soon
255 32641 1-2018-03150 Vải không dệt phân lớp UNICHARM CORPORATION
256 32642 1-2017-02844 Thiết bị in trên bề mặt cong nhờ miếng đệm silicon Công ty TNHH thương mại và dịch vụ MTS VINA
257 32643 1-2019-07082 Phương pháp, hệ thống hiệu chỉnh nhận dạng ký tự quang học (OCR) tự động và vật ghi đọc được bằng máy tính, lâu dài Advanced New Technologies Co., Ltd.
258 32644 1-2018-02326 Quy trình sản xuất thực phẩm có hương vị dầu chiên TOROZ PTE. LTD.
259 32645 1-2020-06462 Hệ thống phân loại hành vi bò sử dụng cảm biến gia tốc ba trục gắn trên chân và cổ bò Trường đại học Phenikaa
260 32646 1-2013-04139 Chế phẩm đồ uống và phương pháp điều chế chế phẩm đồ uống này SUNTORY HOLDINGS LIMITED
261 32647 1-2017-01993 Bộ khuôn dùng cho đế giày TAE KWANG INDUSTRIAL CO., LTD.
262 32648 1-2016-02160 Phương pháp và hệ thống xác nhận theo thời gian thực tính hợp lệ của nhãn bảo mật mật khẩu động được đồng bộ hóa xung nhịp HANGZHOU WOPUWULIAN SCIENCE & TECHNOLOGY CO., LTD.
263 32649 1-2017-02346 Thép tấm kỹ thuật điện NIPPON STEEL CORPORATION
264 32650 1-2017-01315 Phương pháp và hệ thống phân loại hình ảnh kỹ thuật số Temasek Life Sciences Laboratory Limited
265 32651 1-2017-00949 Đèn chiếu sáng lòng đường STANLEY ELECTRIC CO., LTD.
266 32652 1-2019-06304 Hợp chất trung gian của hợp chất pyridyl hai vòng được ngưng tụ vòng NOVARTIS AG
267 32653 1-2015-01054 Thể liên hợp kháng thể-thuốc có tác dụng kháng khối u và dược phẩm chứa thể liên hợp này Daiichi Sankyo Company, Limited.
268 32654 1-2018-05533 Màng quang học dùng cho các thiết bị hiển thị điện phát quang hữu cơ, màng phân cực dùng cho các thiết bị hiển thị điện phát quang hữu cơ, màng phân cực được gắn lớp chất dính nhạy áp dùng cho các thiết bị hiển thị điện phát quang hữu cơ và thiết bị hiển thị điện phát quang hữu cơ NITTO DENKO CORPORATION
269 32655 1-2020-05480 Quy trình sản xuất dầu mắc ca Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
270 32656 1-2017-02685 Sản phẩm xi măng sợi và quy trình sản xuất sản phẩm này Eternit GmbH
271 32657 1-2018-05644 Phương pháp và thiết bị gửi tín hiệu đường lên HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
272 32658 1-2017-03974 Hệ thống và phương pháp cung cấp dịch vụ truyền thông đến các thiết bị đầu cuối người dùng được phân bố theo địa lý trên vùng phủ sóng người dùng và vệ tinh VIASAT, INC.
273 32659 1-2016-03142 Tấm chống thấm nước có phần gối chồng mỏng và phương pháp sản xuất tấm này DAE HEUNG IND CO., LTD.
274 32660 1-2016-05226 Thiết bị nén, phương pháp nén kết cấu hình ống và phương pháp xây dựng kết cấu rỗng LONG PIPES PTY LTD
275 32661 1-2018-03062 Vải không dệt, vật dụng thấm hút và chất xử lý sợi KAO CORPORATION
276 32662 1-2018-01212 Nhà kính để trồng cây THE UNIVERSITY OF TOKYO
277 32663 1-2018-01302 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính có các lệnh để thực hiện các phương pháp này QUALCOMM INCORPORATED
278 32664 1-2018-05860 Phương pháp và thiết bị điều khiển chất lượng dịch vụ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
279 32665 1-2018-05255 Cụm bộ phận làm nóng có thể thấm lưu chất dùng cho hệ thống tạo sol khí và hệ thống tạo sol khí vận hành bằng điện Philip Morris Products S.A.
280 32666 1-2017-01831 Phương pháp và thiết bị thu phát tín hiệu thiết bị-đến-thiết bị bởi thiết bị người dùng trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
281 32667 1-2016-03552 Chế phẩm nông hóa để sử dụng trên lá chứa pyroxasulfon và phương pháp sử dụng trên lá Kumiai Chemical Industry Co., Ltd.
282 32668 1-2018-04504 Phần thân tỏa sáng, thiết bị hiển thị phát sáng, màng phát sáng, thiết bị hiển thị tinh thể lỏng, gói led, điôt phát sáng vô cơ, và thiết bị phát sáng vô cơ LG Display Co., Ltd.
283 32669 1-2018-03872 Phương pháp truyền thông và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
284 32670 1-2017-03209 Phương pháp mài mép và thiết bị mài mép NIPPON STEEL CORPORATION
285 32671 1-2019-05490 Kết cấu nối trục và thiết bị áp lực chất lỏng SMC CORPORATION
286 32672 1-2018-00644 Kháng thể đơn dòng đơn đặc hiệu của người, kháng thể đơn đặc hiệu thể khảm hoặc kháng thể đơn đặc hiệu được làm giống như của người kháng PD-1  MACROGENICS, INC.
287 32673 1-2018-00561 Thiết bị xả vật liệu lỏng và thiết bị phủ bao gồm thiết bị xả này MUSASHI ENGINEERING, INC.
288 32674 1-2016-02305 Chế phẩm polyetylen, polyme polyetylen đa hình thái, vật phẩm chứa chế phẩm hoặc polyme này và quy trình điều chế polyme polyetylen đa hình thái Abu Dhabi Polymers Company Limited (Borouge)
289 32675 1-2017-01207 Bộ giải mã để tăng cường hội thoại trong hệ thống âm thanh, phương pháp tăng cường hội thoại trong bộ giải mã, và vật ghi đọc được bằng máy tính lưu trữ các lệnh để thực hiện phương pháp này Dolby International AB
290 32676 1-2017-03669 Phương pháp tẩy sạch vật liệu đích bằng chất lưu siêu tới hạn NIKE INNOVATE C.V.
291 32677 1-2017-01786 Dược phẩm để điều trị bệnh ung thư MAI, Jennifer
292 32678 1-2014-01605 Thiết bị nhấc NIKE INNOVATE C.V.
293 32679 1-2017-03774 Phương pháp dùng cho trạm gốc để truyền dịch vụ trong tế bào, phương pháp dùng cho thiết bị người dùng để truyền dịch vụ trong tế bào, trạm gốc, thiết bị người dùng và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
294 32680 1-2016-00137 Hợp chất tipiraxil hydroclorua ở dạng tinh thể ổn định, phương pháp sản xuất hợp chất này và dược phẩm chứa nó TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
295 32681 1-2018-01990 Tã lót dùng một lần dạng quần UNICHARM CORPORATION
296 32682 1-2019-03684 Trạm gốc và phương pháp được thực hiện bởi trạm gốc, mạch tích hợp để điều khiển quy trình và hoạt động của trạm di động Sun Patent Trust
297 32683 1-2017-00738 Kháng thể đơn dòng hoặc mảnh liên kết kháng nguyên của nó liên kết với TIGIT thuần thục ở người và chế phẩm bao gồm kháng thể đơn dòng hoặc mảnh liên kết kháng nguyên này Merck Sharp & Dohme Corp.
298 32684 1-2019-01885 Thiết bị mã hóa hình ảnh, phương pháp mã hóa hình ảnh, thiết bị giải mã hình ảnh và phương pháp giải mã hình ảnh JVC KENWOOD CORPORATION
299 32685 1-2018-04518 Kết cấu đế giày dùng cho giày dép và phương pháp sản xuất kết cấu đế giày này NIKE INNOVATE C.V.
300 32686 1-2017-05194 Phương pháp và thiết bị truy cập kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
301 32687 1-2017-03732 Hộp mực lắp tháo ra được vào cụm chính của thiết bị tạo ảnh kiểu chụp ảnh điện và thiết bị tạo ảnh kiểu chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
302 32688 1-2017-03886 Quy trình xử lý nước Infinite Water Technologies Pty Ltd
303 32689 1-2018-04579 Kết cấu nối cột cho nhà tiền chế SANKYO FRONTIER CO., LTD.
304 32690 1-2015-03502 Kết cấu màng dính nóng chảy TSANG-YI HSU
305 32691 1-2018-02195 Polypeptit gắn kết đặc hiệu với LRP5 và LRP6, vectơ biểu hiện chứa axit nucleic mã hóa polypeptit này, dược phẩm và phương pháp sản xuất polypeptit này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
306 32692 1-2017-04347 Phương pháp và hệ thống ghi nhận quyền sở hữu đối với tài sản BITMARK, INC.
307 32693 1-2017-05101 Dược phẩm ở dạng liều đơn vị phân tán trong miệng chứa thành phần estetrol ESTETRA SPRL
308 32694 1-2018-03103 Tấm nền bện ướt dùng cho gạch cách âm, gạch cách âm bề dày nhỏ, và gạch cách âm đặc tính cao USG INTERIORS, LLC
309 32695 1-2019-01151 Phương pháp truyền thông dữ liệu, thiết bị truyền thông dữ liệu và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
310 32696 1-2017-04436 Đầu móng, thành phần hỗ trợ định vị đầu móng, và đầu móng trưng bày Kotaro NAKASHIMA
311 32697 1-2020-00225 Đường dẫn hướng van làm bằng hợp kim được nung kết trên cơ sở sắt và phương pháp sản xuất đường dẫn hướng van này TPR Co., Ltd.
312 32698 1-2017-05147 Dược phẩm dạng nhũ tương dầu trong nước dùng khu trú DERMAVANT SCIENCES GMBH
313 32699 1-2018-05154 Phần tử bức xạ dùng cho anten của trạm gốc, anten, phương pháp sản xuất phần tử anten HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
314 32700 1-2019-02498 Cặp dây đeo vai trái và phải cho ba lô và ba lô có cặp dây đeo vai trái và phải này RYOHIN KEIKAKU CO., LTD.
315 32701 1-2018-00879 Phương pháp và thiết bị cung cấp điểm truy cập không dây Shanghai lianshang Network Technology Co., Ltd.
316 32702 1-2018-03218 Thiết bị điện tử và phương pháp đồng bộ dữ liệu bằng thiết bị điện tử này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
317 32703 1-2017-04806 Rập phẳng và phương pháp sản xuất giày dép có rập phẳng này  NIKE INNOVATE C.V.
318 32704 1-2017-04807 Bộ nối dài khuôn, hệ thống sản xuất giày và phương pháp gắn khớp ngược khuôn vào bộ nối dài khuôn NIKE INNOVATE C.V.
319 32705 1-2018-03303 Vi kim và phương pháp sản xuất vi kim ENDODERMA CO., LTD.
320 32706 1-2018-00496 Cấu trúc kháng thể đặc hiệu kép liên kết với EGFRvIII và CD3, dược phẩm và quy trình sản xuất cấu trúc kháng thể này Amgen Research (Munich) GmbH
321 32707 1-2016-03247 Phân tử kháng thể có khả năng gắn kết với miền muxin và miền globulin miễn dịch tế bào T-3 của người, dược phẩm chứa phân tử kháng thể và phương pháp tạo ra phân tử kháng thể này NOVARTIS AG
322 32708 1-2018-04034 Hệ thống và phương pháp cấp nguồn điện kiểu lai WE Energy Co., Ltd.
323 32709 1-2017-02273 Kháng thể heterodime gắn kết với CD3 và kháng nguyên khối u, chế phẩm axit nucleic và chế phẩm vectơ biểu hiện Xencor, Inc.
324 32710 1-2017-04091 Kháng thể kháng CD79b và thể tiếp hợp miễn dịch chứa kháng thể này Genentech, Inc.
325 32711 1-2019-02143 Đồ chơi có thể biến hình CHOIROCK CONTENTS FACTORY CO., LTD.
326 32712 1-2019-00118 Hợp chất benzamit dạng đa hình, phương pháp điều chế và chế phẩm chứa hợp chất này SHENYANG SINOCHEM AGROCHEMICALS R&D CO., LTD.
327 32713 1-2018-01421 Protein dung hợp FGF21 có tác dụng kéo dài và dược phẩm chứa protein này YUHAN CORPORATION
328 32714 1-2019-01844 Thiết bị tạo ra điện trường có chức năng làm sạch tự động SHENZHEN SHENYANENG ENVIRONMENTAL PROTECTION TECHNOLOGIES CO., LTD
329 32715 1-2018-05038 Công cụ dệt và phương pháp sản xuất công cụ dệt Groz-Beckert Kommanditgesellschaft
330 32716 1-2018-00568 Sinh vật cố định nitơ không liên giống đã được xử lý kỹ thuật và chế phẩm chứa sinh vật cố định nitơ này PIVOT BIO, INC.
331 32717 1-2016-02537 Phương pháp mã hóa viđeo và phương pháp giải mã viđeo để truyền tín hiệu các thông số độ lệch tương thích mẫu (SAO) SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
332 32718 1-2018-02953 Chế phẩm dùng làm tấm thạch cao, tấm thạch cao và phương pháp sử dụng hợp chất trong tấm thạch cao SAINT-GOBAIN PLACO
333 32719 1-2018-04004 Chuỗi van và phương pháp tạo ra chuỗi van KARL DUNGS GMBH & CO. KG
334 32720 1-2018-00212 Bộ phân tách hơi và phương pháp điều chỉnh tỷ lệ phân tách hơi sử dụng bộ phân tách hơi này BENIT M CO., LTD.
335 32721 1-2018-05090 Hợp kim đồng, thỏi hợp kim đồng, và vật liệu xử lý dung dịch rắn của hợp kim đồng MITSUBISHI MATERIALS CORPORATION
336 32722 1-2018-00290 Vật liệu bìa cứng nhiều lớp và phương pháp sản xuất vật liệu bìa cứng nhiều lớp MAYR-MELNHOF KARTON AG
337 32723 1-2019-04917 Thiết bị sản xuất nhiên liệu nhũ tương sinh học sử dụng dầu thực vật James Chun KOH
338 32724 1-2017-00645 Phương pháp cung cấp dịch vụ truyền thông di động của thiết bị đeo được và thiết bị đeo được trong hệ thống truyền thông không dây SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
339 32725 1-2019-06787 Chất xử lý bề mặt kim loại, phương pháp xử lý bề mặt kim loại và vật liệu kim loại Nihon Parkerizing Co., Ltd.
340 32726 1-2017-01758 Thiết bị và phương pháp tăng cường hiệu suất của hệ thống trao đổi nhiệt và hệ thống trao đổi nhiệt KHOO, CASS
341 32727 1-2019-05764 Thiết bị đầu cuối di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
342 32728 1-2017-02024 Vòi phun, phun đồng thời cho thiết bị đúc để sản xuất các sản phẩm được đúc phun nhiều lớp FOSTAG FORMENBAU AG
343 32729 1-2020-03302 Thiết bị và phương pháp mã hóa âm thanh và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
344 32730 1-2019-03358 Di-hydrat của muối hemisucxinat của 2,4,6-triflo-N-[6-(1-metyl-piperidin-4-carbonyl)-pyridin-2-yl]-benzamit và dược phẩm chứa chúng COLUCID PHARMACEUTICALS, INC.
345 32731 1-2020-05673 Cơ cấu nối ống KIM, Brian, B.
346 32732 1-2018-00248 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
347 32733 1-2017-01273 Kháng thể đặc hiệu kép hoặc mảnh gắn kết kháng nguyên CD123 (IL3-Rα) x CD3 và dược phẩm bao gồm kháng thể này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
348 32734 1-2017-01314 Chế phẩm chứa các hợp chất ức chế monoamin oxidaza, thực phẩm hoặc đồ uống chứa chế phẩm này ROAR HOLDING LLC
349 32735 1-2019-01417 Phương pháp thúc đẩy sự phân tách polyme liên kết với chất nền làm từ vật liệu khác PVC SEPARATION HOLDINGS PTY LTD.
350 32736 1-2018-04114 Phương pháp lắp đặt neo đất DAEAN SOILTEC CO., LTD.
351 32737 1-2016-04116 Phương pháp tạo chai KAISER ALUMINUM WARRICK, LLC
352 32738 1-2018-01155 Lõi đựng bằng giấy để đựng chất lỏng nạp lại Nippon Paper Industries Co., Ltd.
353 32739 1-2018-04899 Môđun công cụ dệt và máy dệt bao gồm môđun công cụ dệt GROZ-BECKERT KG
354 32740 1-2016-03556 Thể liên hợp kháng thể kháng HER3-dược chất và dược phẩm chứa thể liên hợp này Daiichi Sankyo Company, Limited
355 32741 1-2018-04711 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
356 32742 1-2017-05284 Phương pháp xác định chất lượng trạng thái gài khớp của các dây khóa kéo và thiết bị hoàn thiện khóa kéo trượt YKK CORPORATION
357 32743 1-2018-00597 Chất hóa dẻo dùng cho nhựa vinyl clorua, chế phẩm nhựa vinyl clorua, bộ dây và bảng đồng hồ DIC CORPORATION
358 32744 1-2017-01853 Phương pháp vận hành của đầu cuối phát và đầu cuối thu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
359 32745 1-2018-03245 Phương pháp sản xuất chất nền chứa sợi xenluloza và chất nền chứa sợi xenluloza ARCHROMA IP GMBH
360 32746 1-2016-04755 Hợp kim thép không gỉ kháng khuẩn và phương pháp sản xuất hợp kim này METAL INDUSTRIES RESEARCH&DEVELOPMENT CENTRE
361 32747 1-2017-01871 Phương pháp định lượng tuyệt đối phối tử peptit phức hợp tương thích mô chính trên tế bào IMMATICS BIOTECHNOLOGIES GMBH
362 32748 1-2013-03491 Máy thu hoạch mía và phương pháp vận hành máy thu hoạch mía CHAVDA, Rajeshkumar Ranchhodbhai
363 32749 1-2018-04393 Cơ cấu ước tính tư thế và phương tiện giao thông YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
364 32750 1-2018-01063 Thiết bị hiển thị SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
365 32751 1-2018-00695 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
366 32752 1-2017-04620 Bộ phận tính toán cho hệ thống âm thanh, phương pháp tính toán sự tái tạo âm thanh cho hệ thống âm thanh và hệ thống âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
367 32753 1-2017-00307 Phương pháp sản xuất thép mạ kẽm nhúng nóng JFE STEEL CORPORATION
368 32754 1-2018-01858 Bộ xử lý nước cho nước cấp nồi hơi và phương pháp vận hành nồi hơi KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
369 32755 1-2018-01899 Máy giặt SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
370 32756 1-2019-00709 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
371 32757 1-2018-01972 Quy trình loại bỏ các chất thơm khỏi dòng cần xử lý và quy trình sản xuất olefin từ parafin UOP LLC
372 32758 1-2016-00696 Phương pháp thông báo và thu nhận thông tin cấu hình đường lên/đường xuống, trạm cơ sở và thiết bị người sử dụng ZTE CORPORATION
373 32759 1-2017-01724 Vải nỉ giữ và trữ nhiệt và quần áo bảo vệ trong thời tiết lạnh được sản xuất bằng cách sử dụng vải nỉ này HYOSUNG TNC CORPORATION
374 32760 1-2018-02591 Phương pháp tái sinh bể muối CORNING INCORPORATED
375 32761 1-2019-00423 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
376 32762 1-2018-00034 Hệ thống vật chứa, cơ cấu nối và vật chứa BOEHRINGER INGELHEIM VETMEDICA GMBH
377 32763 1-2017-02167 Bộ mã hóa và phương pháp mã hóa dữ liệu truyền thông thứ cấp, bộ giải mã và phương pháp giải mã tín hiệu truyền thông và hệ thống xử lý dữ liệu FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
378 32764 1-2018-04283 Cơ cấu dẫn động xupap biến đổi dùng cho động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD
379 32765 1-2017-01195 Hợp chất chứa polypeptit đặc hiệu với IL-23A và TNF-alpha, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
380 32766 1-2014-00820 Phương pháp thu hồi axit sucxinic PURAC BIOCHEM B.V.