Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2023 (1/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)   

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI  Tên chủ văn bằng
1 36173 1-2019-01366 Phương pháp tạo dẫn xuất bề mặt xenluloza  HS MANUFACTURING GROUP LLC
2 36174 1-2019-02835 Phương pháp hiển thị dạng sóng điện tâm đồ và thiết bị phân tích điện tâm đồ FUKUDA DENSHI CO., LTD.
3 36175 1-2018-01764 Xe mô tô và thiết bị chiếu sáng của xe mô tô OHARA Kenji
4 36176 1-2017-02646 Hợp chất, chế phẩm và phương pháp làm tăng hương vị và/hoặc vị umami của sản phẩm thực phẩm SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A.
5 36177 1-2018-03841 Đầu nắp vỏ lon, tổ hợp đầu nắp vỏ lon xé được và thân vỏ lon và đồ chứa bao gồm các bộ phận này CROWN PACKAGING TECHNOLOGY, INC.
6 36178 1-2018-00108 Phương pháp sản xuất chất chiết từ tre được lên men, thực phẩm để kích thích miễn dịch và chất để kích thích miễn dịch chứa chất chiết từ tre được lên men TAMAI, Osamu
7 36179 1-2018-02408 Sản phẩm chứa chế phẩm polyuretan dẻo nhiệt dạng tinh thể  LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
8 36180 1-2018-01553 Vi khuẩn Lactobacillus, dược phẩm và thực phẩm chứa vi khuẩn này dùng để phòng, cải thiện hoặc điều trị rối loạn chức năng nhận thức UNIVERSITY-INDUSTRY COOPERATION GROUP OF KYUNG HEE UNIVERSITY
9 36181 1-2018-05730 Phương pháp kiểm soát Drosophila suzukii VIB VZW
10 36182 1-2019-01433 Hợp chất điều hòa sinh trưởng cây trồng và phương pháp thúc đẩy sự nảy mầm hạt của cây trồng SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
11 36183 1-2017-04571 Bộ cốp pha và cơ cấu bao gồm hệ thống cốp pha có ít nhất một bộ cốp pha này Doka NewCon GmbH
12 36184 1-2018-01686 Thiết bị người dùng truyền để cấp phát tài nguyên vô tuyến và phương pháp cấp phát tài nguyên sóng vô tuyến SUN PATENT TRUST
13 36185 1-2019-06216 Màng bảo vệ quang dùng cho máy ghi hình của điện thoại di động chứa lớp silicon tự dính JOO, Chang Hwan
14 36186 1-2019-01205 Vacxin kết hợp và quy trình sản xuất vacxin này  SERUM INSTITUTE OF INDIA PRIVATE LIMITED
15 36187 1-2018-05611 Thiết bị thu/phát không dây và phương pháp được thực hiện bởi thiết bị thu/phát không dây Interdigital Patent Holdings, Inc.
16 36188 1-2016-03020 Phương pháp gia nhiệt khuôn đúc và phương pháp tạo kết cấu hệ thống gia nhiệt khuôn đúc NIKE INNOVATE C.V.
17 36189 1-2019-06974 Phương pháp điều chế hợp chất trung gian của dẫn xuất 4-metoxypyrol DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
18 36190 1-2018-04147 Hợp chất aminothiazol hữu ích làm chất kháng virut và dược phẩm chứa nó INNOVATIVE MOLECULES GMBH
19 36191 1-2019-01644 Viên nén giải phóng tức thì chứa (R)-2-amino-3-phenylpropyl carbamat Jazz Pharmaceuticals Ireland Limited
20 36192 1-2018-05233 Dược phẩm chứa chất ức chế demetylaza-1 đặc hiệu lisin (LSD1) INCYTE CORPORATION
21 36193 1-2020-01219 Phương pháp điều chế isoxyanat béo HANWHA SOLUTIONS CORPORATION
22 36194 1-2018-04696 Phương pháp làm mịn và đánh bóng kim loại thông qua phương pháp vận chuyển ion bằng các chất rắn tự do, và thiết bị thực hiện phương pháp này DRYLYTE, S.L.
23 36195 1-2017-04744 Máy gieo hạt có chức năng giải phóng tĩnh điện JANG AUTOMATION CO., LTD.
24 36196 1-2019-04022 Polypeptit được biến đổi có hoạt tính synthaza isopropylmalat và polynucleotit mã hóa polypeptit này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
25 36197 1-2019-02073 Phương pháp và hệ thống định lượng phụ gia hóa chất làm dẻo xi măng đưa vào trong mẻ bê tông VERIFI LLC
26 36198 1-2018-00731 Bột bổ sung có độ sinh khả dụng và độ tan ưa chất béo cải thiện ở dạng trộn được dễ dàng và phương pháp sản xuất bột bổ sung này ABBOTT LABORATORIES
27 36199 1-2019-03867 Phương pháp chuẩn bị hợp phần ăn được chứa beta-lactoglobulin ARLA FOODS AMBA
28 36200 1-2019-02237 Phương pháp nuôi cấy Bacillus spp. tạo ra bào tử và phương pháp sản xuất chất hữu ích SDS BIOTECH K.K.
29 36201 1-2019-06123 Cơ cấu xử lý điện phân và thiết bị xử lý bề mặt sử dụng cơ cấu này ALMEX TECHNOLOGIES INC.
30 36202 1-2018-05712 Cơ cấu chứa tấm và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
31 36203 1-2021-07538 Khối bao dùng cho xe, phương pháp lắp và xe chứa khối bao GRABTAXI HOLDINGS PTE. LTD.
32 36204 1-2022-01421 Thiết bị máy chủ truyền thông và phương pháp để xác định sự tấn công tiết chế và phương tiện lưu trữ không chuyển tiếp GRABTAXI HOLDINGS PTE. LTD.
33 36205 1-2019-02180 Thiết bị điều khiển bộ biến đổi công suất trực tiếp DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
34 36206 1-2021-01482 Thiết bị giải mã hình ảnh, phương pháp giải mã hình ảnh, thiết bị mã hóa hình ảnh và phương pháp mã hóa hình ảnh JVCKenwood Corporation
35 36207 1-2018-01396 Thiết bị hiển thị phát sáng hữu cơ Samsung Display Co., Ltd.
36 36208 1-2019-02161 Gá kẹp phôi và thiết bị xử lý bề mặt ALMEX TECHNOLOGIES INC.
37 36209 1-2017-03465 Hợp chất pyridin hai vòng và dược phẩm chứa chúng KOTOBUKI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
38 36210 1-2019-01026 Muối của hợp chất diaza-benzofloran ở dạng tinh thể và phương pháp điều chế nó HARBIN PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. GENERAL PHARMACEUTICAL FACTORY
39 36211 1-2021-06131 Hệ thống quản lý chăn nuôi tự động ECO-PORK CO., LTD.
40 36212 1-2019-02077 Giá giữ phôi gia công và phương pháp gắn phôi gia công vào giá giữ phôi gia công ALMEX TECHNOLOGIES INC.
41 36213 1-2018-03204 Thiết bị giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
42 36214 1-2018-03170 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
43 36215 1-2018-04462 Thiết bị điện tử, phương tiện bất biến đọc được bởi máy tính và phương pháp sạc điện HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
44 36216 1-2018-03203 Phương pháp giải mã thông tin chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
45 36217 1-2019-02382 Thiết bị quang điện FIRST SOLAR, INC.
46 36218 1-2019-02198 Vật phẩm chống xước, chống phản chiếu và có độ bền CORNING INCORPORATED
47 36219 1-2018-03202 Phương pháp giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
48 36220 1-2019-00633 Thiết bị hiển thị InnoLux Corporation
49 36221 1-2018-02330 Phương pháp sản xuất thực vật/động vật tươi đông lạnh hoặc các phần của chúng BLANCTEC CO., LTD.
50 36222 1-2018-01863 Phương pháp chiết dịch lỏng từ sản phẩm hữu cơ tự nhiên DSYLVA, Nash
51 36223 1-2019-01735 Thiết bị nuôi thủy sản nổi kiểu khoang kín, phương pháp và hệ thống nuôi và thu gom thủy sản AME2 PTE LTD
52 36224 1-2021-03984 Nút mạng truy nhập vô tuyến, thiết bị đầu cuối vô tuyến, phương pháp truyền thông và vật ghi máy tính đọc được bất biến NEC CORPORATION
53 36225 1-2018-01472 Ngăn kéo và hệ thống trượt ngăn kéo dùng cho ngăn kéo IKEA SUPPLY AG
54 36226 1-2019-05840 Bộ giải mã để dựng lại mảng mẫu và phương pháp dựng lại và mã hóa mảng mẫu GE Video Compression, LLC
55 36227 1-2019-04282 Phương pháp lập mã cực, phương pháp giải mã, thiết bị mã hóa, thiết bị truyền thông, thiết bị giải mã, thiết bị không dây và vật ghi lưu trữ đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
56 36228 1-2018-03022 Tủ lạnh MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
57 36229 1-2018-00832 Tủ lạnh Mitsubishi Electric Corporation
58 36230 1-2019-07040 Hệ thống điều khiển đốt nồi hơi và phương pháp điều khiển đốt nồi hơi NYK Trading Corporation
59 36231 1-2015-03063 Hệ thống trên phương tiện thủy để neo phương tiện này và phương pháp neo phương tiện thủy WINDCAT WORKBOATS LIMITED
60 36232 1-2018-05511 Thiết bị chỉ dẫn định hướng ăng-ten và ăng-ten KMW INC.
61 36233 1-2019-04454 Protein đột biến ALS kháng thuốc diệt cỏ, axit nucleic, gen mã hóa protein, catxet biểu hiện, vectơ tái tổ hợp hoặc tế bào chứa axit nucleic hoặc gen, phương pháp thu và nhận dạng cây trồng, và phương pháp kiểm soát cỏ dại JIANGSU ACADEMY OF AGRICULTURAL SCIENCES
62 36234 1-2018-02403 Van thiết bị rửa bộ phận sinh dục và hậu môn CHOI, Gwang Min
63 36235 1-2018-01710 Chế phẩm glucagon ổn định và phương pháp bào chế peptit glucagon ổn định XERIS PHARMACEUTICALS, INC.
64 36236 1-2018-03960 Phương pháp tạo ra phức hợp thori hướng mô, phức hợp thori hướng mô được tạo thành hoặc có thể tạo thành bằng phương pháp này, dược phẩm chứa phức hợp này và kit liên quan BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
65 36237 1-2019-01760 Van và cụm van sục khí áp suất cao vệ sinh CONTROL CONCEPTS, INC.
66 36238 1-2019-04361 Thiết bị điều hòa không khí loại gắn trần JANG, Seung Rok
67 36239 1-2019-06431 Phương pháp sản xuất giày dép NIKE INNOVATE C.V.
68 36240 1-2017-03864 Protein liên kết tái tổ hợp, axit nucleic mã hóa trình tự axit amin của protein liên kết tái tổ hợp và dược phẩm chứa protein này MOLECULAR PARTNERS AG
69 36241 1-2019-05875 Phương pháp sản xuất kết cấu khung dùng cho thiết bị đầu cuối di dộng KHVATEC. CO., LTD.
70 36242 1-2019-07286 Phương pháp sản xuất sợi, sợi, sản phẩm dệt và thiết bị sản xuất sợi SÜDWOLLE GMBH & CO. KG
71 36243 1-2018-05734 Phân tử ADN tái tổ hợp, tế bào, cây trồng chuyển gen và hạt giống chuyển gen chứa phân tử ADN tái tổ hợp này MONSANTO TECHNOLOGY LLC
72 36244 1-2018-02630 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo GENSQUARE LLC
73 36245 1-2019-07448 Thiết bị biến đổi công suất và thiết bị làm mát DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
74 36246 1-2017-04836 Hợp chất indol được thế một lần hoặc hai lần dùng làm chất ức sự sao chép virut gây sốt dengue, dược phẩm và phương pháp tổng hợp hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICALS, INC.
75 36247 1-2018-03109 Phương pháp và thiết bị sản xuất bộ phận làm từ hạt xốp Kurtz GmbH
76 36248 1-2018-02470 Hợp chất ức chế kênh ion và dược phẩm chứa nó AFASCI, INC.
77 36249 1-2019-04691 Phương pháp sản xuất vải lông len xén dày, phương pháp sản xuất vải lông len xén và phương pháp sản xuất sản phẩm lông len DECKERS OUTDOOR CORPORATION
78 36250 1-2016-00387 Tấm thép kỹ thuật điện không định hướng và động cơ sử dụng tấm thép này làm lõi sắt JFE Steel Corporation
79 36251 1-2019-01989 Bộ phận giữ mẫu, bộ phân tích, và phương pháp phân tích chất lỏng, cụ thể là nhũ tương bôi trơn làm mát FUCHS PETROLUB SE
80 36252 1-2019-02373 Tấm thép cán nguội dùng cho dây hàn lõi thuốc và phương pháp sản xuất tấm thép này POSCO
81 36253 1-2019-00646 Thiết bị và phương pháp chuyển tiếp truyền thông di động NOKIA OF AMERICA CORPORATION
82 36254 1-2018-01311 Thiết bị hiển thị phát quang hữu cơ Samsung Display Co., LTD.
83 36255 1-2015-00234 Thể thực khuẩn Caudovirales siphoviridae và dược phẩm chứa thể thực khuẩn này  CTC BIO, INC.
84 36256 1-2018-02577 Phương pháp sản xuất psicoza và phương pháp sản xuất sản phẩm chứa psicoza từ cơ chất chứa fructoza SAMYANG CORPORATION
85 36257 1-2019-02345 Quy trình thu hồi lithi UMICORE
86 36258 1-2020-07230 Chế phẩm bảo vệ thực vật dạng nhũ tương dầu trong nước và quy trình sản xuất chế phẩm này CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HP
87 36259 1-2018-01783 Thiết bị hiển thị SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
88 36260 1-2017-00817 Thiết bị gắn kết và phương pháp gắn kết sử dụng thiết bị này SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
89 36261 1-2015-02908 Áo nâng ngực EVELYN & BOBBIE, LLC
90 36262 1-2019-06946 Phương pháp sản xuất chất xúc tác xử lý khí NOx bằng quá trình nghiền trộn vật lý Đại học Bách khoa Hà Nội
91 36263 1-2018-02467 Chế phẩm để xử lý bề mặt tấm thép được mạ, tấm thép được xử lý bề mặt bằng cách sử dụng chế phẩm này và phương pháp xử lý bề mặt bằng cách sử dụng chế phẩm này POSCO
92 36264 1-2015-02114 Dược phẩm chứa chất ức chế men chuyển angiotensin và chất chẹn kênh canxi dùng để điều trị bệnh tăng huyết áp ADAMED PHARMA S.A.
93 36265 1-2019-06870 Phương pháp và thiết bị lượng hóa độ tương đồng của văn bản Advanced New Technologies Co., Ltd.
94 36266 1-2017-02661 Sản phẩm nuôi cấy chứa vi sinh vật thuộc chi Wickerhamomyces và phương pháp đưa hương thơm vào mỹ phẩm, thực phẩm, đồ uống hoặc dược phẩm KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
95 36267 1-2018-05260 Quy trình điều chế hợp chất indazol BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
96 36268 1-2013-01804 Dược phẩm dùng qua đường miệng để điều trị hội chứng ruột bị kích thích chứa chất cải biến nhu động ruột, chất ngăn sự lưu khí, và enzym tiêu hóa, và quy trình bào chế dược phẩm này POSI VISIONARY SOLUTIONS, LLP
97 36269 1-2017-02500 Virut gây bệnh đậu lợn tái tổ hợp và chế phẩm vacxin chứa virut này Ceva Sante Animale
98 36270 1-2019-01724 Hệ thống và phương pháp tưới tiêu RYNAN TECHNOLOGIES PTE. LTD.
99 36271 1-2020-01610 Tay cầm dùng cho lõi quấn chữ I NV BEKAERT SA
100 36272 1-2019-00715 Phương pháp tạo các mấu lồi trên bề mặt của đế kính SEP, INC.
101 36273 1-2018-05363 Khung cho các thiết bị điện và/hoặc điện tử SIMON, S.A.U.
102 36274 1-2018-00170 Thiết bị và phương pháp in trên các bề mặt trong và ngoài của tòa nhà HUMAN KOREA. CO., LTD.
103 36275 1-2019-05620 Dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch dùng để chiết và đo kháng nguyên chuỗi đường có khả năng kiểm soát sự tiến triển của mẫu xét nghiệm Denka Company Limited
104 36276 1-2019-06165 Vật dụng thấm hút Kao Corporation
105 36277 1-2019-00754 Chế phẩm và phương pháp đánh dấu chế phẩm hydrocacbon bằng thuốc nhuộm không gây đột biến UNITED COLOR MANUFACTURING, INC.
106 36278 1-2019-04260 Quai xách MAGIC PACKING ENTERPRISE CO., LTD.
107 36279 1-2019-06076 Phương pháp và thiết bị chuyển tài nguyên Advanced New Technologies Co., Ltd.
108 36280 1-2017-03739 Máy cán và phương pháp cán sử dụng máy cán SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
109 36281 1-2018-01897 Miếng đắp để gắn vào răng có thể loại bỏ bằng cách đánh răng LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
110 36282 1-2018-03171 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
111 36283 1-2018-03737 Thiết bị điện tử và phương pháp vận hành thiết bị này Samsung Electronics Co., Ltd
112 36284 1-2019-03737 Phương pháp và thiết bị xử lý thông tin đăng nhập Advanced New Technologies Co., Ltd.
113 36285 1-2018-03169 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
114 36286 1-2018-03168 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
115 36287 1-2019-06245 Nắp bao gói sơn, cụm lắp ghép nắp và nắp đóng bao gói sơn, bao gói sơn và cụm lắp ghép bao gói sơn BEHR PROCESS CORPORATION
116 36288 1-2019-04400 Quy trình sản xuất sợi đàn hồi, quy trình sản xuất vật phẩm sợi đàn hồi, sợi đàn hồi và vật phẩm sợi đàn hồi BASF SE
117 36289 1-2018-03689 Phương pháp gia công bộ phận cửa sổ SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
118 36290 1-2019-06837 Băng keo nhạy áp dẫn điện có lớp ngăn ẩm 3M Innovative Properties Company
119 36291 1-2019-01815 Protein vỏ (Env) của virut gây suy giảm miễn dịch tái tổ hợp ở người, phương pháp cải thiện sự tạo thành trime của protein Env HIV JANSSEN VACCINES & PREVENTION B.V.
120 36292 1-2018-03653 Bộ hiển thị SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
121 36293 1-2019-02759 Thể liên hợp bao gồm kháng thể đơn dòng hoặc mảnh liên kết kháng nguyên của nó được ghép với peptit tyrosin tyrosin vòng, và dược phẩm bao gồm thể liên hợp này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
122 36294 1-2020-07109 Tủ với các ngăn tủ có thể thay đổi chiều cao và/hoặc chiều rộng Đào Triệu Nguyên
123 36295 1-2019-07320 Vật liệu màng mỏng nhiều lớp dạng tấm, phương pháp tách và phương pháp sản xuất panen hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
124 36296 1-2018-02115 Phương pháp và hệ thống loại bỏ khí axit ra khỏi dòng sản phẩm của chu trình phát điện 8 RIVERS CAPITAL, LLC
125 36297 1-2017-02612 Hợp chất spiro ba vòng, thuốc chứa hợp chất này làm thành phần hoạt tính, và dược phẩm chứa hợp chất này ONO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
126 36298 1-2019-04850 Hợp chất triazolo[4,5-d]pyrimidin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. Hoffmann-La Roche AG
127 36299 1-2019-01861 Hợp chất chroman, isochroman và dihydroisobenzofuran làm chất điều biến biến cấu âm mGluR2, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này Merck Sharp & Dohme LLC
128 36300 1-2018-05653 Polypeptit biến thể của protoporphyrinogen oxidaza, chế phẩm tạo ra và/hoặc tăng cường khả năng chống chịu thuốc diệt cỏ của cây trồng chứa polypeptit này và phương pháp kiểm soát cỏ dại FARMHANNONG CO., LTD.
129 36301 1-2019-00919 Chủng Lactobacillus salivarius CJLS1511 được bất hoạt, chế phẩm để bổ sung cho thức ăn động vật bao gồm chủng này, và phương pháp tạo ra chế phẩm này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
130 36302 1-2019-00943 Chế phẩm chống oxy hóa dạng lỏng dùng cho cao su thô, quy trình sử dụng chế phẩm chống oxy hóa này và sản phẩm cao su thô chứa chế phẩm chống oxy hóa này   BASF SE
131 36303 1-2019-03741 Vật liệu huỳnh quang dùng cho mỹ phẩm và mỹ phẩm chứa vật liệu này Sakai Chemical Industry Co., Ltd.
132 36304 1-2016-04490 Phương pháp tổng hợp tái chế than non và leonardit SEVAST'YANOV, Vladimir Petrovich
133 36305 1-2018-05092 Hợp chất iridoit và chế phẩm hoạt hóa Tie2 chứa hợp chất này SUNTORY HOLDINGS LIMITED
134 36306 1-2018-05952 Phương pháp tạo ra vật liệu mềm chống trượt, túi đóng gói hoặc bao đóng gói chống trượt, phương pháp sản xuất túi đóng gói hoặc bao đóng gói chống trượt và phương pháp đóng gói sử dụng túi đóng gói sử dụng túi đóng gói hoặc bao đóng gói chống trượt STARLINGER & CO GESELLSCHAFT M.B.H.
135 36307 1-2019-05031 Hợp chất pyrolo[1,2-b]pyridazin hữu dụng làm chất ức chế của kinaza-4 kết hợp với thụ thể interleukin-1 (IRAK4) và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
136 36308 1-2019-00691 Máy giặt PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
137 36309 1-2017-03975 Giày đá bóng CONCAVE GLOBAL PTY LTD
138 36310 1-2019-04635 Áo đỡ ngực NIKE INNOVATE C.V.
139 36311 1-2019-01661 Kết cấu thùng kín chất lỏng CASTROL LIMITED
140 36312 1-2018-03235 Chế phẩm dinh dưỡng dạng lỏng trên cơ sở protein huyết thanh của sữa ABBOTT LABORATORIES
141 36313 1-2017-04982 Chế phẩm diệt cỏ chứa xyclohexandion oxim, phương pháp kiểm soát cỏ và phương pháp sản xuất chế phẩm diệt cỏ này Arysta LifeScience North America, LLC
142 36314 1-2017-04837 Ống tách chiết và làm sạch tế bào châm  Yang Wang
143 36315 1-2018-00125 Sản phẩm sấy được chế biến từ quả Pasona Knowledge Partner Inc.
144 36316 1-2015-04134 Phương pháp sản xuất thép chứa mangan nóng chảy, lò nung giữ nhiệt và thiết bị sản xuất thép chứa mangan nóng chảy sử dụng lò nung giữ nhiệt này POSCO
145 36317 1-2016-00529 Phương pháp và thiết bị tuần hoàn theo chiều thẳng đứng cho vùng nước tù ECO PLAN CO., LTD.
146 36318 1-2020-05028 Chế phẩm xua đuổi và phòng trừ côn trùng Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
147 36319 1-2020-00074 Chủng Streptomyces hydrogenans VTCC 41117 thuần khiết về mặt sinh học có hoạt tính kháng nấm gây bệnh thực vật Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội
148 36320 1-2019-03221 Trehaloza phosphorylaza, phương pháp điều chế trehaloza và phương pháp làm tăng mức độ ổn định nhiệt của trehaloza phosphorylaza C-LECTA GMBH
149 36321 1-2013-03928 Phương pháp oxy hóa ion kim loại từ trạng thái oxy hóa thấp sang trạng thái oxy hóa cao Calera Corporation
150 36322 1-2018-01904 Phương pháp và thiết bị giải mã dạng biểu diễn ambisonics bậc cao (HOA) nén của âm thanh hoặc trường âm thanh Dolby International AB
151 36323 1-2017-03463 Chế phẩm chăm sóc răng miệng COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
152 36324 1-2019-00733 Thiết bị để sản xuất rong biển nướng và phương pháp để sản xuất rong biển nướng CJ CHEILJEDANG CORPORATION
153 36325 1-2016-02841 Phương pháp sản xuất bộ phận có độ gợn sóng thấp từ tấm kim loại mạ điện, bộ phận và phương tiện vận tải tương ứng ARCELORMITTAL
154 36326 1-2019-06530 Thiết bị may mép cửa quần YKK CORPORATION
155 36327 1-2019-00885 Phương pháp chế tạo hộp lắp tháo được vào cụm chính thiết bị của thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
156 36328 1-2019-07298 Hệ thống băng tải kiểu guồng xoắn dùng để nhúng chìm các vật phẩm trong chất lỏng KELLEY, Steven
157 36329 1-2021-02838 Bê tông nhẹ cường độ cao sử dụng hạt vi cầu rỗng từ tro bay và phương pháp chế tạo bê tông nhẹ cường độ cao này LÊ VIỆT HÙNG
158 36330 1-2018-04184 Cơ cấu làm mát động cơ đốt trong cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
159 36331 1-2019-01957 Phương pháp truyền thông không dây, thiết bị đầu cuối, thiết bị truyền thông, và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
160 36332 1-2018-02362 Kháng thể đối kháng được phân lập, bộ kit và dược phẩm bao gồm kháng thể này  JANSSEN BIOTECH, INC.
161 36333 1-2019-00667 Cơ cấu mở bình chứa và kết cấu đóng dùng cho bình chứa ANDREWS, Roland
162 36334 1-2019-00415 Phương pháp và thiết bị quản lý đối tượng chức năng được quản lý HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
163 36335 1-2016-03237 Phương pháp phân tích các chất có liên quan của dược phẩm chứa chất mang polyme SAMYANG HOLDINGS CORPORATION
164 36336 1-2018-05855 Phương pháp sản xuất tấm thép được hồi phục có nền austenit và tấm thép thu được bằng phương pháp này ARCELORMITTAL
165 36337 1-2018-05854 Phương pháp sản xuất tấm thép dẻo song tinh (TWIP (twinning induced plasticity)) ARCELORMITTAL
166 36338 1-2019-02968 Thiết bị tái khí hóa khí hóa lỏng, quy trình tái khí hóa khí hóa lỏng và hệ thống thiết bị tái khí hóa khí hóa lỏng SAIPEM S.P.A.
167 36339 1-2019-02710 Chế phẩm silicon dẫn nhiệt SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
168 36340 1-2019-03000 Muối hỗn hợp của axit hydroxyalkan sulfinic và chế phẩm chứa muối này L. BRÜGGEMANN GMBH & CO. KG
169 36341 1-2018-03175 Ống thép không gỉ austenit có khả năng chống nhăn POSCO
170 36342 1-2018-04104 Quy trình sản xuất enzym có thể thủy phân xenluloza hoặc có thể thủy phân hemixenluloza IFP ENERGIES NOUVELLES
171 36343 1-2018-02983 Quy trình sản xuất chế phẩm thải độc sử dụng qua đường miệng HAY, LY EANG
172 36344 1-2019-01055 Phương pháp sản xuất dung dịch đường hóa từ vật dụng thấm hút đã qua sử dụng UNICHARM CORPORATION
173 36345 1-2018-05626 Chất xúc tác metalocen bất đối xứng, chế phẩm chứa chất xúc tác này và quy trình polyme hóa SCG CHEMICALS CO., LTD.
174 36346 1-2018-04606 Thiết bị đánh giá chất lượng hạt SHIZUOKA SEIKI CO., LTD
175 36347 1-2019-04038 Chế phẩm xử lý chuyển hóa hóa học dùng cho vật liệu kim loại, phương pháp tạo ra lớp phủ chuyển hóa hóa học, và vật liệu kim loại có lớp phủ chuyển hóa hóa học này NIHON PARKERIZING CO., LTD.
176 36348 1-2018-00824 Quy trình quản lý quá trình khởi động lại của động cơ đốt trong trong hệ thống khởi động và dừng xe PIAGGIO & C. S.P.A.
177 36349 1-2017-04928 Máy tạo xoáy nước nhân tạo KOREA AQUOSYS CO., LTD.
178 36350 1-2019-07126 Chế phẩm để bịt kín dây điện có vỏ bọc TOAGOSEI CO., LTD.
179 36351 1-2017-02022 Thiết bị truyền nhiệt để tạo ra các mối nối hàn vảy cho các linh kiện điện và máy hàn vảy PINK GMBH THERMOSYSTEME
180 36352 1-2019-02264 Thiết bị tạo lớp màng có chức năng quang tiết kiệm khoảng trống NITTO DENKO CORPORATION
181 36353 1-2019-03947 Bộ chuyển mạch chân chống HONDA MOTOR CO., LTD.
182 36354 1-2019-05820 Phương pháp truyền thông, thiết bị mạng, và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
183 36355 1-2020-01856 Hợp chất diệt cỏ, chế phẩm diệt cỏ và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốn CORTEVA AGRISCIENCE LLC
184 36356 1-2015-00563 Chế phẩm diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa axit 4-amino-3-clo-5-flo-6-(4-clo-2-flo-3-metoxyphenyl)pyriđin-2-carboxylic hoặc este hoặc muối nông dụng của axit này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn CORTEVA AGRISCIENCE LLC
185 36357 1-2016-02506 Phương pháp định lượng tạp chất trong lactit PURAC BIOCHEM BV
186 36358 1-2019-03874 Kháng thể liên kết đặc hiệu với interleukin-15 của người và chế phẩm chứa kháng thể này Cephalon LLC
187 36359 1-2019-02781 Quy trình và hệ thống nung khoáng chất Metso Outotec Finland Oy
188 36360 1-2018-02452 Vòi phun chìm KROSAKIHARIMA CORPORATION
189 36361 1-2019-02813 Phương pháp và thiết bị tạo cấu hình tài nguyên kênh điều khiển, và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
190 36362 1-2015-02492 Phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn ở ruộng lúa và ruộng lúa ngập nước CORTEVA AGRISCIENCE LLC
191 36363 1-2018-00823 Thiết bị đồng bộ hóa PIAGGIO & C. SPA
192 36364 1-2019-00384 Thiết bị in phun mực và phương pháp in nhờ dùng thiết bị này STI CO., LTD.
193 36365 1-2019-00152 Bộ truyền và phương pháp truyền được thực hiện ở bộ truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
194 36366 1-2018-02352 Bộ điều hợp, thiết bị ngàm, và phụ kiện CANON KABUSHIKI KAISHA
195 36367 1-2019-04496 Phương pháp sản xuất thực phẩm dạng bánh J-OIL MILLS, INC.
196 36368 1-2019-02560 Vi sinh vật thuộc chi Corynebacterium sản sinh 5'-xanthosin monophosphat và phương pháp sản xuất 5'-xanthosin monophosphat bằng vi sinh vật này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
197 36369 1-2014-01411 Quy trình loại bỏ các kim loại nặng bằng cách sử dụng khối hấp phụ IFP ENERGIES NOUVELLES
198 36370 1-2018-05853 Tấm thép đã được ủ và cán nguội và phương pháp sản xuất tấm thép này ARCELORMITTAL
199 36371 1-2018-03174 Thép không gỉ austenit có tính dễ gia công POSCO
200 36372 1-2018-05856 Tấm thép dẻo song tinh (TWIP (twinning induced plasticity)) và phương pháp sản xuất tấm thép TWIP này ARCELORMITTAL