Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 08/2018

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 19509 1-2010-03532 Phương pháp và thiết bị phân phát dữ liệu hỗ trợ dựa trên sự kiện Nokia Technologies OY
2 19510 1-2015-01876 Thiết bị giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
3 19511 1-2012-02134 Tác nhân làm đông cứng nhanh dùng cho chế phẩm thủy lực, chế phẩm thủy lực và phương pháp tạo ra chế phẩm thủy lực KAO CORPORATION
4 19512 1-2015-01067 Quy trình xử lý dữ liệu sóng siêu âm Xí nghiệp Địa Vật lý Giếng khoan K R G
5 19513 1-2009-01036 Hộp xử lý và thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
6 19514 1-2013-02247 Hợp chất (gama-arylpyridino)-dibenzoaza-14-crown-4-ete có hoạt tính gây độc tế bào thể hiện trên một số dòng tế bào ung thư và quy trình tổng hợp hợp chất này Lê Tuấn Anh
7 19515 1-2014-04293 Chất hoạt hóa hệ vi sinh vật, chất kháng vi khuẩn dạng sợi chứa chất hoạt hóa hệ vi sinh vật và phương pháp xử lý nước thải chứa dầu, mỡ và các chất béo tương tự bằng chất hoạt hóa hệ vi sinh vật này ORIENTNANO CO., LTD.
8 19516 1-2014-00137 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
9 19517 1-2013-03651 Thiết bị thu hồi rào chắn và xe thu hồi rào chắn có thiết bị này BIRMINGHAM BARBED TAPE LTD.
10 19518 1-2014-04197 Thiết bị làm sạch trong ống và kết cấu nối của thiết bị làm sạch trong ống SEKISUI CHEMICAL CO., LTD. 
11 19519 1-2013-00296 Phương pháp và thiết bị xác định các trị số dịch vòng và mã bảo vệ trực giao TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
12 19520 1-2009-00090 Dụng cụ chuyển màng phủ Plus Stationery Corporation
13 19521 1-2011-01325 Van đồng thể thủy động siêu âm và máy đồng thể sử dụng van này Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ máy công nghiệp - (R&DTech) Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
14 19522 1-2011-02509 Vỏ bọc ghế xe cộ thay thế được và phương pháp dán vỏ bọc này PECCA LEATHER SDN BHD
15 19523 1-2008-01069 Hộp bao gói BEONE CNR CO., LTD.
16 19524 1-2010-01574 Dược phẩm để điều trị bệnh trầm cảm và chứng rối loạn lo âu YU-FEN CHI
17 19525 1-2013-01591 Máy dệt kim SANTONI S.P.A.
18 19526 1-2014-03558 Chế phẩm hệ nước chứa axit 2-amino-3-(4-bromobenzoyl)phenylaxetic và phương pháp bào chế chế phẩm này SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
19 19527 1-2015-00988 Phương pháp và thiết bị vận chuyển các phôi gia công phẳng STARLINGER & CO GESELLSCHAFT M.B.H.
20 19528 1-2015-00549 Thiết bị ngăn ngừa sự rò rỉ điện khi ngập nước AN, Chun Hun
21 19529 1-2015-01453 Xe máy ba bánh ELECTRIKE JAPAN CO., LTD.
22 19530 1-2015-01688 Thiết bị điều khiển điện áp cho thiết bị chiếu sáng HONDA MOTOR CO., LTD.
23 19531 1-2015-02221 Hợp chất gây cảm ứng sinh interferon ở người và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXOSMITHKLINE LLC
24 19532 1-2015-03531 Phương pháp nhuộm phủ màu S.P.C.M. SA
25 19533 1-2012-03708 Bộ phối trộn hỗn hợp nhiên liệu khí - lỏng và bếp sử dụng hệ nhiên liệu khí - lỏng Hoàng Việt Anh
26 19534 1-2015-01995 Bảng mạch in nhiều lớp TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
27 19535 1-2016-05184 Phương pháp và thiết bị sản xuất màn hình quang NITTO DENKO CORPORATION
28 19536 1-2014-02886 Hệ thống điều khiển truyền thông không dây từ xa bù công suất phản kháng lò hồ quang chìm GUANGXI MAISHA ELECTRIC GROUP CO., LTD.
29 19537 1-2016-02760 Hệ thống nâng hạ Hoàng Văn Chiến
30 19538 1-2012-01173 Thiết bị và phương pháp giải mã và vật ghi chứa chương trình SONY CORPORATION
31 19539 1-2013-01274 Cơ cấu bảo vệ khóa trụ ASAHI DENSO CO., LTD.
32 19540 1-2014-00304 Dầm hàn tiền chế cho nhà tiền chế DOOSUNG HEAVY industries Co., Ltd.
33 19541 1-2014-01384 Phương pháp và thiết bị xử lý hình ảnh, thiết bị mã hóa tín hiệu hình ảnh và phương pháp truyền tín hiệu hình ảnh Koninklijke Philips N.V.
34 19542 1-2012-02436 Thiết bị giao tiếp và phương pháp để nhắc các game nổi bật Tien-Shu HSU
35 19543 1-2014-00986 Thiết bị bán dẫn Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
36 19544 1-2012-02512 Quy trình chế tạo hộp chứa dùng cho thực phẩm từ vật liệu hỗn hợp phẳng không có nhôm với lớp trong bằng cách gấp nguội và hộp chứa thu được SIG TECHNOLOGY AG
37 19545 1-2013-01815 Hợp chất, chế phẩm và sản phẩm đổi màu theo ánh sáng TRANSITIONS OPTICAL, INC.
38 19546 1-2014-03829 Đệm xôfa dùng cho người ngủ và phương pháp cất giữ đệm này AXESS DIRECT INC.
39 19547 1-2015-02919 Tà vẹt đường sắt bằng composit và ray đường sắt GREENRAIL S.R.L.
40 19548 1-2009-00110 Nắp và đồ chứa bao gồm nắp này CHAE, Dong-Seuk
41 19549 1-2013-01426 Bộ phận mở dùng cho gói mềm và gói mềm bao gồm bộ phận mở này Ecolean AB
42 19550 1-2014-02160 Giá đỡ panen NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
43 19551 1-2015-02603 Gel chăm sóc miệng chứa phức chất kẽm-axit amin-halogenua COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
44 19552 1-2016-05186 Dải vật liệu dạng lớp màng quang liên tục, lô cuộn dùng cho vật liệu dạng lớp màng quang liên tục và lô cấp dùng cho thiết bị tạo lớp trên tấm bằng trục cán NITTO DENKO CORPORATION
45 19553 1-2005-01098 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha 
46 19554 1-2010-01183 Chất ức chế epoxit hydrolaza hòa tan và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXOSMITHKLINE LLC
47 19555 1-2011-00649 Phương pháp nhân dòng gen kinaza histiđin dạng lai và vectơ biểu hiện chứa gen kinaza histiđin dạng lai này PAREEK, Ashwani
48 19556 1-2011-02397 Polynucleotit được phân lập mã hóa polypeptit có hoạt tính polyme synthetaza và quy trình sản xuất polyme UNIVERSITI SAINS MALAYSIA
49 19557 1-2011-03347 Hợp phần và thực phẩm chức năng chứa chất chiết từ thảo dược để ngăn ngừa hoặc điều trị bệnh viêm thận AHN-GOOK PHARMACEUTICAL CO., LTD.
50 19558 1-2012-03434 Bộ kết nối sợi quang SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
51 19559 1-2013-02522 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu trên dải tần số sóng mang có nhiều dải tần số sóng mang thứ cấp TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
52 19560 1-2011-00524 Phương pháp ghi và vật ghi để ghi luồng viđeo và luồng đồ họa, thiết bị phát lại và phương pháp phát lại Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
53 19561 1-2014-01582 Thiết bị mã hóa dự báo viđeo, phương pháp mã hóa dự báo viđeo, thiết bị giải mã dự báo viđeo và phương pháp giải mã dự báo viđeo NTT DOCOMO, INC.
54 19562 1-2015-01156 Thuyền thúng bằng inôc và phương pháp chế tạo thuyền thúng này Nguyễn Đăng Phong
55 19563 1-2010-02455 Khung xe mô tô SANYANG MOTOR CO., LTD.
56 19564 1-2011-00091 Mũ co giãn được và phương pháp sản xuất mũ này YUPOONG, INC.
57 19565 1-2013-02693 Máy lắng gạn ly tâm liên tục thẳng đứng Nguyễn Dần
58 19566 1-2012-03441 Bộ chia điện áp chống sét LANTEK ELECTRONICS INC.
59 19567 1-2012-00407 Thiết bị mô phỏng hoạt động lái xe HONDA MOTOR CO., LTD.
60 19568 1-2012-01977 Bộ truyền ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM) đa ăng ten, bộ thu ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM), phương pháp chèn các hoa tiêu phân tán vào các tín hiệu truyền và phương pháp đánh giá các đặc tính kênh Sun Patent Trust
61 19569 1-2010-01875 Thiết bị cấp đinh vít OHTAKE ROOT KOGYO CO., LTD.
62 19570 1-2013-01743 Tủ ấp I. P. CO., LTD.
63 19571 1-2014-04313 Phương pháp tác dụng dự ứng lực vào dầm thép  JONG-RAN LEE
64 19572 1-2015-00027 Cơ cấu rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
65 19573 1-2011-00346 Nắp bình bằng nhựa tổng hợp NIPPON CLOSURES CO., LTD.
66 19574 1-2010-03092 Chế phẩm thức ăn cho cá EWOS INNOVATION AS
67 19575 1-2012-01086 Thiết bị đọc nhận dạng tần số vô tuyến (RFID), hệ thống nhận dạng tần số vô tuyến (RFID), phương pháp điều khiển công suất truyền và vật ghi chứa chương trình máy tính BUNDESDRUCKEREI GMBH
68 19576 1-2014-00318 Con lăn nhiệt xoa bóp Tăng Anh Tuấn
69 19577 1-2014-03228 Quạt trần Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
70 19578 1-2014-03359 Hộp màng bọc thực phẩm LEE, Tae-Jung
71 19579 1-2015-00225 Máy giặt Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
72 19580 1-2015-02813 Đầu tác động dịch chuyển qua lại dễ dàng tháo ra được có lỗ gài chống xoay dùng cho máy khai thác mỏ LIU Suhua
73 19581 1-2017-01601 Chất ức chế enzym phiên mã ngược phi nucleosit và dược phẩm chứa nó MERCK CANADA INC.
74 19582 1-2010-00836 Chi tiết nối dạng ống có ren dùng ở mỏ dầu và phương pháp chế tạo chi tiết nối này VAM USA, LLC
75 19583 1-2011-01896 Chi tiết nối có ren VALLOUREC OIL AND GAS FRANCE
76 19584 1-2011-02333 Cơ cấu mở/đóng Nippon Koei Co., Ltd.
77 19585 1-2014-04329 Tấm mỏng để sử dụng trong cửa chớp quay, cửa chớp quay và cụm cửa chớp quay rút lại được MILLER, James, V.
78 19586 1-2015-01646 Phương pháp gán số lượng ứng viên kênh điều khiển và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
79 19587 1-2015-01205 Cơ cấu di chuyển dựa trên các tay đòn có thể thay đổi chiều dài Đỗ Minh Tâm
80 19588 1-2007-00521 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha 
81 19589 1-2013-02759 Bộ phận kết hợp của chi tiết khung và nắp quan sát dùng cho nắp hộp đựng thực phẩm KOREA ALPHALINE CO., LTD.
82 19590 1-2010-02130 Hợp chất diệt cỏ pyridopyridin, pyridodiazin và pyridotriazin, chế phẩm diệt cỏ chứa chúng và phương pháp phòng trừ có chọn lọc cỏ và cỏ dại cho cây trồng hữu ích SYNGENTA LIMITED 
83 19591 1-2011-03221 Kháng thể kháng thụ thể activin IIB (ActRIIB), quy trình điều chế và dược phẩm chứa kháng thể này NOVARTIS AG
84 19592 1-2010-03387 Linh kiện phát sáng, thiết bị chiếu sáng và thiết bị điện tử ứng dụng linh kiện phát sáng này Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
85 19593 1-2011-00661 Chế phẩm diệt cỏ bao gồm các diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốn sử dụng chế phẩm này Bayer Intellectual Property GmbH
86 19594 1-2011-00662 Chế phẩm diệt cỏ bao gồm các diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốn Bayer Intellectual Property GmbH
87 19595 1-2011-00663 Chế phẩm diệt cỏ bao gồm các diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốn Bayer Intellectual Property GmbH
88 19596 1-2011-02571 Thiết bị, phương pháp truyền thông và vật ghi chứa mã lệnh thực hiện Nokia Solutions and Networks Oy
89 19597 1-2014-00507 Cụm mi giả và dụng cụ gắn kết hợp HAN, Yongho
90 19598 1-2012-02519 Nắp bugi NGK SPARK PLUG CO LTD
91 19599 1-2013-03526 Phương pháp xử lý tổ hợp khung dây dẫn và chế phẩm dùng trong phương pháp này AIR PRODUCTS AND CHEMICALS, INC.
92 19600 1-2014-01046 Phương pháp và thiết bị quản lý lịch biểu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
93 19601 1-2015-01210 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
94 19602 1-2015-01344 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
95 19603 1-2015-02182 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
96 19604 1-2015-04840 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
97 19605 1-2016-02901 Hợp chất azaindol, chế phẩm ức chế Janus kinaza 3 (JAK3), dược phẩm và thuốc để phòng ngừa và điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp hoặc bệnh đa xơ cứng chứa hợp chất này TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
98 19606 1-2011-00645 Vật liệu kháng khuẩn LIXIL Corporation
99 19607 1-2011-02043 Thiết bị bao gói dập nóng dạng một tấm định hình PROTECTIVE PACKAGING SYSTEMS LIMITED
100 19608 1-2011-02776 Phương pháp và hệ thống quản lý việc sao chép dữ liệu Murakumo Corporation
101 19609 1-2012-01740 Phương pháp và thiết bị sản xuất các thanh thép được cắt theo độ dài trong máy cán thép David Teng PONG
102 19610 1-2013-00824 Node-B cho mạng WCDMA được phép chuyển lên chế độ HSPA và phương pháp vận hành Node-B TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
103 19611 1-2014-02515 Kết cấu phần trước của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
104 19612 1-2015-01935 Chế phẩm dầu bôi trơn và phương pháp kiểm soát dây chuyền sản xuất JX Nippon Oil & Energy Corporation
105 19613 1-2015-03865 Thiết bị sản xuất hydrocacbon và quy trình sản xuất hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corportion
106 19614 1-2013-01288 Cơ cấu đòn lắc dùng cho xe chạy điện hai bánh hoặc ba bánh HONDA MOTOR CO., LTD.
107 19615 1-2013-03604 Bộ tấm có hệ thống khóa cơ khí Valinge Innovation AB
108 19616 1-2012-02506 Thiết bị tạo ra tín hiệu để khởi động lại động cơ sau khi dừng động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
109 19617 1-2013-01716 Phương pháp giải mã ảnh động, phương pháp mã hóa ảnh động, thiết bị giải mã ảnh động, thiết bị mã hóa ảnh động, và thiết bị mã hóa và giải mã ảnh động Sun Patent Trust
110 19618 1-2015-01145 Thiết bị biến tần dùng cho máy điều hòa không khí Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
111 19619 1-2012-03483 Khung đỡ thân dạng tấm và thiết bị tạo năng lượng quang vontaic NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
112 19620 1-2014-00280 Thiết bị và phương pháp chỉnh sửa tệp hệ thống TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
113 19621 1-2014-02139 Phương pháp và hệ thống sản xuất các hyđrocacbon và phương pháp thu các hyđrocacbon EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
114 19622 1-2010-01301 Khớp ly hợp một chiều kiểu con lăn NSK-WARNER K. K.
115 19623 1-2010-02818 Chế phẩm diệt côn trùng, diệt giun tròn, diệt ve và/hoặc diệt nấm, phương pháp xử lý cây sử dụng chế phẩm này, chế phẩm xử lý hạt giống và chế phẩm phun để thấm ướt hoặc dùng trong luống Bayer Intellectual Property GmbH
116 19624 1-2012-00278 Phương pháp và máy chủ tin nhắn nhanh TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
117 19625 1-2014-01184 Dụng cụ xông ASTRAZENECA AB
118 19626 1-2014-01185 Dụng cụ xông ASTRAZENECA AB
119 19627 1-2014-02273 Thiết bị có bộ kết hợp bao gồm thùng chứa dùng cho thực phẩm lỏng và lượng chất đẩy và chất đẩy dùng cho nó CARDIFF GROUP, NAAMLOZE VENNOOTSCHAP
120 19628 1-2011-03212 Cây lúa có khả năng chịu được chất diệt cỏ imidazolinon được tăng cường và phương pháp trồng lúa Instituto Nacional de Tecnologia Agropecuaria
121 19629 1-2012-01505 Rơle bảo vệ KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
122 19630 1-2014-02654 Dược phẩm giàu axit đocosapentaenoic (DPA) chứa axit béo đa bất bão hòa omega-3 ở dạng axit tự do OMTHERA PHARMACEUTICALS, INC.
123 19631 1-2015-00338 Thiết bị và phương pháp sinh học để tách lưu huỳnh ra khỏi biogas (khí sinh học) EBARA JITSUGYO CO., LTD.
124 19632 1-2016-04996 Phương pháp xử lý ô hiển thị có kết cấu dạng màng mỏng và mềm dẻo và phương pháp xử lý bảng chính của ô có ít nhất một ô hiển thị có kết cấu dạng màng mỏng và mềm dẻo NITTO DENKO CORPORATION
125 19633 1-2011-03436 Phương pháp truyền thông, thiết bị truyền và trạm xa QUALCOMM INCORPORATED
126 19634 1-2012-00594 Thiết bị giữ động vật linh trưởng SHIN NIPPON BIOMEDICAL LABORATORIES, LTD.
127 19635 1-2014-01469 Hợp chất purin và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
128 19636 1-2014-03908 Quy trình điều chế hợp chất treprostinil và dẫn xuất của hợp chất này SciPharm SàRL
129 19637 1-2015-01246 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo INFOBRIDGE PTE. LTD.
130 19638 1-2015-01247 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo INFOBRIDGE PTE. LTD.
131 19639 1-2015-01248 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo INFOBRIDGE PTE. LTD.
132 19640 1-2015-01249 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo INFOBRIDGE PTE. LTD.
133 19641 1-2017-03228 Thiết bị điều khiển gác chắn, hệ thống điều khiển gác chắn và phương pháp rút ngắn khoảng thời gian đóng gác chắn MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
134 19642 1-2014-00981 Kết cấu truyền động lực dùng cho xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
135 19643 1-2014-00575 Vít và dụng cụ dùng cho đầu của vít này TTAPDRIVE AS
136 19644 1-2014-02061 Máy thử tải TATSUMI RYOKI CO., LTD
137 19645 1-2006-00343 Phương pháp điều chỉnh vị savory và vị ngọt của sản phẩm ăn được hoặc sản phẩm thuốc Senomyx Inc.
138 19646 1-2015-01209 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
139 19647 1-2011-01717 Kháng thể kháng c-MET, các sản phẩm và chế phẩm chứa chúng PIERRE FABRE MEDICAMENT
140 19648 1-2013-01574 Thiết bị phối trộn điezel sinh học và dầu điezel, hệ thống và quy trình cấp nhiên liệu hỗn hợp cho động cơ nhờ sử dụng thiết bị này Trường Đại học Hàng Hải
141 19649 1-2014-00422 Vòi nước kết hợp LIXIL Corporation
142 19650 1-2014-01716 Hợp chất aryl đihyđropyriđinon và piperiđinon có tác dụng làm chất ức chế monoaxylglyxerol axyltransferaza typ 2 (MGAT2) và dược phẩm chứa hợp chất này BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
143 19651 1-2017-03752 Thiết bị cán tạo hình NISSHIN STEEL CO., LTD.
144 19652 1-2012-03899 Hợp chất dibenzylamin quay quang, dược phẩm chứa hợp chất này và phương pháp điều chế hợp chất này KOWA COMPANY, LTD.
145 19653 1-2013-00242 Vật tạo ảnh KING JIM CO., LTD.
146 19654 1-2013-00755 Chế phẩm chăm sóc răng miệng có lợi cho răng và phương pháp làm trắng răng sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
147 19655 1-2013-01425 Thiết bị kiểm soát côn trùng theo thời gian thực COMMONWEALTH SCIENTIFIC AND INDUSTRIAL RESEARCH ORGANISATION
148 19656 1-2013-02229 Vật dụng bao gồm cuộn sợi polyuretan hai thành phần và phương pháp sản xuất sản phẩm dệt INVISTA TECHNOLOGIES S.A.R.L.
149 19657 1-2013-02431 Giá đỡ KHANAMPORNPAN, Viroj
150 19658 1-2014-00940 Chế phẩm chăm sóc răng miệng UNILEVER N.V.
151 19659 1-2014-02633 Tấm thấu kính dùng cho đèn chiếu sáng và đèn chiếu sáng ENDO Lighting Corporation
152 19660 1-2014-03306 Hợp chất ức chế beta-secretaza và dược phẩm chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
153 19661 1-2012-01333 Phương pháp, thiết bị và cấu kiện để thu được ước tính vị trí của thiết bị di động và thực hiện các dịch vụ dựa vào vị trí được dựa vào vị trí của thiết bị di dộng QUALCOMM INCORPORATED
154 19662 1-2012-01215 Phương pháp hiển thị tin nhắn tức thời và hệ thống phát lại viđeo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
155 19663 1-2012-01747 Phương pháp và hệ thống theo dõi đánh răng UNILEVER N.V.
156 19664 1-2007-02278 Tổ hợp chứa hợp chất 3-(4-clophenyl)propyl-3-piperiđinopropylete và dược chất chống bệnh Parkinson BIOPROJET
157 19665 1-2011-03589 Giày có cụm lò xo MARK RUDOLFOVICH SHIROKIKH
158 19666 1-2013-01732 Hỗn dịch trong nước chứa chất ức chế enkephalinaza và quy trình bào chế hỗn dịch này BIOPROJET
159 19667 1-2014-00890 Phương pháp và thiết bị quản lý lịch biểu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
160 19668 1-2015-02234 Phương pháp xác định đáp ứng xung của kênh thông tin thủy âm bằng chuỗi mã giả ngẫu nhiên kết hợp với dò pha các tuyến truyền dẫn đa đường Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
161 19669 1-2015-03940 Tấm xây dựng kết hợp có đặc tính cách âm CERTAINTEED GYPSUM, INC.
162 19670 1-2015-03974 Phương tiện giao thông kiểu scutơ Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
163 19671 1-2015-03975 Phương tiện giao thông kiểu scutơ Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
164 19672 1-2015-04318 Phương pháp và thiết bị điều khiển công suất truyền của thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
165 19673 1-2013-00143 Chai có cấu tạo nguyên khối OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC
166 19674 1-2015-00279 Công trình biển và phương pháp lắp đặt công trình biển này OVERDICK GMBH & CO. KG
167 19675 1-2012-02751 Cơ cấu tạo dao động tuyến tính JAHWA ELECTRONICS CO., LTD.
168 19676 1-2013-02318 Phương pháp cung cấp dữ liệu từ thiết bị bán hàng tự động đến thiết bị lưu trữ dữ liệu xách tay GsiMedia Corporation
169 19677 1-2013-03870 Thiết bị phản ứng quang xúc tác bằng đèn điôt phát quang phẳng phát tia cực tím Viện Khoa học Vật liệu thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
170 19678 1-2014-00141 Phương pháp và thiết bị lập mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
171 19679 1-2014-02934 Màn hình cảm ứng Qualcomm Incorporated
172 19680 1-2015-03519 Kết cấu lai và phương pháp thi công kết cấu này FUJITA CORPORATION
173 19681 1-2011-00634 Quy trình công nghệ dự báo ngư trường khai thác theo nghề xa bờ hạn ngắn Viện nghiên cứu hải sản
174 19682 1-2011-00693 Phương pháp và thiết bị loại bỏ nhiễu với bù lỗi tần số để làm thích ứng bộ cân bằng Nokia Technologies OY
175 19683 1-2014-01240 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
176 19684 1-2008-02520 Hợp chất axit benzoazepin-oxy-axetic có hoạt tính làm chất chủ vận thụ thể được hoạt hoá bằng chất tăng sinh peroxisom delta (PPAR-delta) để làm tăng mức lipoprotein tỷ trọng cao - cholesterol (HDL-C), làm giảm mức lipoprotein tỷ trọng thấp - cholesterol (LDL-C) và làm giảm mức cholesterol và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.
177 19685 1-2012-00105 Phương pháp chuyển hóa mỡ cá da trơn thành nhiên liệu điezel sinh học với sự có mặt của dầu điezel hóa thạch (tác nhân kháng kết tinh SD) Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
178 19686 1-2012-03387 Phương pháp xử lý bẹ lá của cây chuối (Musa sp.) thành chất mang và phương pháp cố định nấm men trên chất mang này Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
179 19687 1-2012-03749 Hệ thống cung cấp năng lượng cho phương tiện giao thông và phương pháp cung cấp năng lượng SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
180 19688 1-2013-01702 Hố ga chống triều cường và mưa lớn hoàn toàn tự động Phạm Ngọc Quý
181 19689 1-2013-03198 Chế phẩm dạng hạt phân tán được trong nước và chế phẩm phân bón SHAH, Deepak Pranjivandas
182 19690 1-2013-03199 Chế phẩm hóa nông chứa kẽm, lưu huỳnh và thành phần có hoạt tính diệt sinh vật gây hại SHAH, Deepak Pranjivandas
183 19691 1-2014-02411 Hợp chất nicotinamit và dược phẩm chứa nó FUJIFILM CORPORATION
184 19692 1-2014-02980 Thiết bị sắp xếp sợi quang TYCO ELECTRONICS RAYCHEM BVBA
185 19693 1-2015-01629 Giấy cuốn thuốc lá chứa chất độn có sự phân bố cỡ hạt đặc biệt và thuốc lá điếu sử dụng giấy này DELFORTGROUP AG
186 19694 1-2015-04729 Công cụ cắt và thiết bị cắt bao gồm công cụ này TOYO Co., Ltd.
187 19695 1-2007-01060 Phương pháp chế tạo các bạc lót không mối nối dùng cho xích Chi-Chu Hsieh 
188 19696 1-2012-00970 Hệ thống phân phối cáp BETTER PLACE GMBH
189 19697 1-2016-03143 Đồ chứa dịch lỏng y tế OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
190 19698 1-2012-03882 Vật chứa bằng thủy tinh và bộ vật chứa bằng thủy tinh OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
191 19699 1-2014-01389 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
192 19700 1-2016-03376 Máy giặt PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.