Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 08/2021 (1/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 29036 1-2020-06033 Cấu kiện xây dựng JANG, Hong Seok
2 29037 1-2018-05266 Điện cực để điện phân, phương pháp sản xuất điện cực để điện phân và bể điện phân DE NORA PERMELEC LTD
3 29038 1-2013-02907 Khuôn mẫu cho đoạn tấm lọc để gắn vào đĩa lọc và đoạn tấm lọc Andritz Inc.
4 29039 1-2016-01220 Bộ ly hợp một chiều lựa chọn được TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
5 29040 1-2013-03422 Bộ phận được dập nóng có độ bền cao có đặc tính chống ăn mòn sau khi sơn tốt và phương pháp sản xuất bộ phận này NIPPON STEEL CORPORATION
6 29041 1-2019-05386 Hệ thống tải, thiết bị thử tải và thiết bị đầu cuối truyền thông TATSUMI RYOKI CO., LTD
7 29042 1-2016-01502 Phương pháp sản xuất tấm thủy tinh Nippon Sheet Glass Company, Limited
8 29043 1-2017-05389 Phớt bịt kín JOINT STOCK COMPANY "CENTRAL DESIGN BUREAU OF MACHINE BUILDING"
9 29044 1-2016-00372 Lò hai buồng chứa kim loại nóng chảy dùng để đúc áp suất thấp TOUNETSU CO., LTD.
10 29045 1-2015-02703 Hệ thống vận chuyển và xử lý nhựa thải phóng xạ, và phương pháp vận chuyển và xử lý nhựa thải phóng xạ có sử dụng hệ thống này DAEWOO ENGINEERING & CONSTRUCTION CO., LTD.
11 29046 1-2016-03783 Sản phẩm chứa dibutylhydroxytoluen và phương pháp làm ổn định dibutylhydroxytoluen Senju Pharmaceutical Co., Ltd.
12 29047 1-2019-07220 Hệ thống điều hòa không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
13 29048 1-2016-01848 Thiết bị đo vị trí gắn màng quang học và dây chuyền sản xuất thiết bị hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
14 29049 1-2016-02692 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
15 29050 1-2016-00876 Thiết bị bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
16 29051 1-2015-04274 Tã lót dạng quần dùng một lần UNICHARM CORPORATION
17 29052 1-2017-00640 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
18 29053 1-2010-02045 Hợp chất pyrazolon-azo được thế bằng bixyclo, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này JIANGSU HENGRUI MEDICINE CO., LTD.
19 29054 1-2016-00042 Vật dụng mặc kiểu quần dùng một lần UNICHARM CORPORATION
20 29055 1-2016-02786 Phương pháp khử lưu huỳnh từ khí thải chứa khí axit sulfurơ và thiết bị khử lưu huỳnh KUBOTA KASUI CORPORATION
21 29056 1-2016-04583 Thiết bị tay cầm điều khiển Daiichi Kosho Ltd.
22 29057 1-2016-00354 Màng sợi rỗng có độ bền cao và phương pháp sản xuất màng này SYNOPEX INC.
23 29058 1-2016-02662 Chế phẩm nhũ hóa nước trong dầu dùng cho mì sợi, mì sợi và phương pháp sản xuất mì sợi KAO CORPORATION
24 29059 1-2016-03190 Phương pháp bổ sung điện vào mạng điện cục bộ Orison Inc.
25 29060 1-2017-02471 Môđun pin mặt trời có tiếp điểm ở mặt sau, không có cổng chính và hiệu suất cao, cụm lắp ráp pin mặt trời và phương pháp chế tạo cụm lắp ráp pin mặt trời JOLYWOOD (SUZHOU) SUNWATT CO., LTD.
26 29061 1-2017-04207 Quy trình điều chế chất đối kháng thụ thể androgen và chất trung gian của nó ORION CORPORATION
27 29062 1-2018-01781 Phương pháp chế tạo máng trữ linh kiện điện tử YOON, Se Won
28 29063 1-2017-02206 Phương pháp phun khí vào chất tải lạnh kim loại lỏng của lò phản ứng và nhà máy điện hạt nhân  JOINT STOCK COMPANY "AKME-ENGINEERING"
29 29064 1-2017-05288 Dụng cụ điều khiển tay quay tự động có chức năng điều chỉnh tốc độ NEAO INTERNATIONAL CO., LTD.
30 29065 1-2016-02194 Dụng cụ mở dùng cho đồ chứa, nắp dùng cho dụng cụ mở của đồ chứa và phương pháp sản xuất chúng TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
31 29066 1-2016-01626 Phương pháp, thiết bị và vật ghi đọc được bằng máy tính để mã hóa khung QUALCOMM INCORPORATED
32 29067 1-2017-03425 Trạm gốc, thiết bị đầu cuối người dùng và phương pháp chỉ báo lập lịch sóng mang HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
33 29068 1-2015-00061 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
34 29069 1-2016-00578 Phương pháp thu hồi tinh quặng đồng sulfua từ quặng chứa sắt sulfua EVONIK OPERATIONS GMBH
35 29070 1-2018-02949 Hệ thống sản xuất cốt liệu xây dựng Công ty TNHH sản xuất Trung Hậu
36 29071 1-2015-04332 Kháng thể kháng thụ thể transferrin, axit nucleic mã hóa kháng thể này, tế bào chủ chứa axit nucleic này, phương pháp sản xuất kháng thể, chế phẩm, dược phẩm và thuốc chứa kháng thể này Genentech, Inc.
37 29072 1-2016-01666 Bộ thìa đong xếp lồng vào nhau DART INDUSTRIES INC.
38 29073 1-2015-01221 Thiết bị phụ trợ khởi động động cơ Sanyang Motor Co., Ltd.
39 29074 1-2017-01396 Protein trừ côn trùng đã được xử lý, chế phẩm ức chế côn trùng chứa protein này và phương pháp phòng trừ sinh vật gây hại cánh vảy MONSANTO TECHNOLOGY LLC
40 29075 1-2017-01647 Phương pháp sản xuất diol CHANGCHUN MEIHE SCIENCE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT CO., LTD
41 29076 1-2015-04330 Phương pháp sản xuất đồ uống từ chè NONGFU SPRING CO., LTD.
42 29077 1-2020-02992 Phương tiện gia cố của cấu trúc hiện hữu và phương tiện gắn thiết bị phụ ITC CONSULTING INC.
43 29078 1-2018-03383 Thiết bị tách thành phần máu TRANSELL CO., LTD.
44 29079 1-2016-04677 Phương pháp và thiết bị truyền thông hiệu quả NOKIA SOLUTIONS AND NETWORKS OY
45 29080 1-2017-04703 Phương pháp sản xuất kính áp tròng mềm ngăn chặn ánh sáng xanh, và kính áp tròng mềm ngăn chặn ánh sáng xanh được sản xuất bằng phương pháp này MEDIOS CO., LTD
46 29081 1-2018-00328 Thiết bị lắp và phương pháp thực hiện công việc lắp ráp trong giếng thang máy của hệ thống thang máy INVENTIO AG
47 29082 1-2016-04228 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
48 29083 1-2016-02245 Van bình chứa khí hóa lỏng và vòi phun nạp khí hóa lỏng POLYGON (BEIJING) E&T CO., LTD.
49 29084 1-2017-04158 Phương pháp và thiết bị giải mã tín hiệu âm thanh và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
50 29085 1-2016-03611 Kính phân cực, tấm phân cực, thiết bị hiển thị ảnh và phương pháp sản xuất kính phân cực NITTO DENKO CORPORATION
51 29086 1-2018-01506 Phương pháp giảm độ trễ ở nút mạng, nút mạng, phương pháp giảm độ trễ ở thiết bị không dây, và thiết bị không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
52 29087 1-2018-00249 Thiết bị thu hồi hơi TATSUNO CORPORATION
53 29088 1-2017-03351 Phân tử ADN tái tổ hợp chứa trình tự nucleotit MONSANTO TECHNOLOGY, LLC
54 29089 1-2011-02300 Dược phẩm để loại nước, làm teo và loại bỏ mô bệnh TAM, KUOK LEONG
55 29090 1-2017-02478 Phương pháp chia sẻ và chuyển tệp nhạc sử dụng công nghệ truyền thông trường gần HUYNH, Chi
56 29091 1-2017-01644 Vật dụng thấm hút OJI HOLDINGS CORPORATION
57 29092 1-2019-01321 Chế phẩm phụ gia cho phân bón Nguyễn Văn Thịnh
58 29093 1-2017-03665 Phương tiện khai thác, chứa và hạ tải nổi ngoài khơi JURONG SHIPYARD PTE LTD.
59 29094 1-2017-05080 Chế phẩm dùng cho vật liệu quang học và vật liệu quang học sử dụng chế phẩm này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
60 29095 1-2015-04152 Tấm nhiều lớp dùng cho ống và vật chứa dạng ống có phần thân được tạo ra từ tấm nhiều lớp này KYODO PRINTING CO., LTD.
61 29096 1-2020-00908 Thiết bị chuyển mạch cấp điện và hệ thống cấp điện
 
KABUSHIKI KAISHA FUNABASHI SOUKOU
62 29097 1-2016-00559 Phương pháp và thiết bị dự đoán chuyển động phân cấp SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
63 29098 1-2018-01955 Phương pháp giải mã dữ liệu hình ảnh INTERDIGITAL VC HOLDINGS, INC.
64 29099 1-2019-01918 Máy biến áp phân phối Nguyễn Thế Vĩnh
65 29100 1-2014-00368 Tấm thép được mạ hợp kim Zn-Al nóng chảy và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Galvanizing & Coating Co., Ltd.
66 29101 1-2015-04940 Mảnh IgG4 Fc chứa vùng bản lề cải biến và thể tiếp hợp dược chất của mảnh này HANMI PHARM. CO., LTD.
67 29102 1-2016-01809 Tủ lạnh  LG ELECTRONICS INC.
68 29103 1-2016-01957 Chất làm giảm độ tan của chất nguy hại và phương pháp làm giảm độ tan của chất nguy hại YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
69 29104 1-2017-03339 Phương pháp và thiết bị sản xuất chi tiết dạng tấm được kết hợp với vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
70 29105 1-2018-01831 Cần cẩu giàn xếp/dỡ côngtenơ có nhiều xe điện con NEVSIMAL-WEIDENHOFFER, Vladimir
71 29106 1-2017-05174 Cơ cấu bánh răng hành tinh HONDA MOTOR CO., LTD.
72 29107 1-2017-00551 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
73 29108 1-2017-02878 Thiết bị làm đầy/cuộn mép lon và phương pháp làm đầy/cuộn mép lon TOYO SEIKAN CO., LTD.
74 29109 1-2015-04626 Vật liệu thép dùng cho kết cấu hàn JFE Steel Corporation
75 29110 1-2013-03214 Phương pháp sản xuất chất xúc tác hydro hóa Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
76 29111 1-2013-01944 Quy trình, thiết bị lọc sạch nước và máy giặt bao gồm thiết bị lọc sạch nước này UNILEVER N.V.
77 29112 1-2017-04082 Cơ cấu khóa bao gồm tấm và thiết bị khóa chặt Välinge Innovation AB
78 29113 1-2020-03553 Môđun chính, môđun tiện ích, khối môđun và hệ thống môđun KAJIMA CORPORATION
79 29114 1-2015-03748 Viên nén bao phim dùng qua đường miệng chứa deferasirox NOVARTIS AG
80 29115 1-2012-00886 Hợp chất 5-amino hoặc amino 1,2,3-triazol được thế ở dạng đa hình TACTICAL THERAPEUTICS, INC
81 29116 1-2016-01382 Hợp chất hai vòng chứa lưu huỳnh và dược phẩm chứa hợp chất này Astellas Pharma Inc.
82 29117 1-2017-01826 Chế phẩm xử lý vải UNILEVER N.V.
83 29118 1-2016-03673 Băng và bộ băng dùng cho khớp cổ tay KOWA COMPANY, LTD.
84 29119 1-2017-05184 Hệ thống truyền thông trên xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
85 29120 1-2015-01053 Phương pháp xây dựng cầu sử dụng thanh căng và thiết bị neo để điều chỉnh trục tâm của thanh căng SEONG HWAN E&C CO., LTD.
86 29121 1-2017-00193 Dược phẩm chứa entecavir làm thành phần hoạt tính và phương pháp bào chế dược phẩm này CTC BIO, INC.
87 29122 1-2017-00605 Máy bơm trục đứng EBARA CORPORATION
88 29123 1-2017-04930 Chế phẩm phủ tạo cảm giác mềm mịn, chống vết bẩn và nền được phủ bằng lớp phủ được tạo ra từ chế phẩm phủ này PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
89 29124 1-2012-00247 Dược phẩm và sản phẩm để điều trị bệnh đái tháo đường JANSSEN PHARMACEUTICA NV
90 29125 1-2017-00157 Tủ lạnh MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
91 29126 1-2016-05148 Chế phẩm sơn lót Shin-etsu Chemical Co., Ltd.
92 29127 1-2016-00916 Hệ thống hấp để xử lý thực phẩm CJ CHEILJEDANG CORPORATION
93 29128 1-2015-02471 Chế phẩm gây miễn dịch đa giá và dược phẩm chứa chế phẩm này SK Bioscience Co., Ltd.
94 29129 1-2015-04817 Tấm thép dùng cho vật chứa JFE Steel Corporation
95 29130 1-2018-00701 Phương pháp cung cấp thông tin điểm truy cập của điểm truy cập không dây Shanghai lianshang Network Technology Co., Ltd.
96 29131 1-2017-04973 Thiết bị bao tẩm thực phẩm MYCOOK INDUSTRY CO., LTD.
97 29132 1-2014-02270 Phương pháp tạo ra sản phẩm từ thạch cao Saint-Gobain Placo SAS
98 29133 1-2017-02529 Hệ thống tích hợp, thiết bị tích hợp, phương pháp xử lý thông tin và vật lưu trữ máy tính đọc được TECHTOM LTD.
99 29134 1-2013-03268 Chất xúc tác xử lý bằng hydro và quy trình sản xuất dầu hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
100 29135 1-2018-02927 Chế phẩm chứa tác nhân làm sạch dùng cho vật liệu điện tử, dung dịch gốc chứa tác nhân làm sạch, và phương pháp làm sạch vật liệu điện tử ARAKAWA CHEMICAL INDUSTRIES, LTD.
101 29136 1-2016-00938 Phương pháp oxy hóa chống gỉ tại chỗ của bề mặt thép của lò phản ứng hạt nhân JOINT STOCK COMPANY "AKME-ENGINEERING"
102 29137 1-2019-05251 Thiết bị xác định sự bất thường của con lăn bóc vỏ của máy xay thóc và máy xay thóc sử dụng thiết bị này SATAKE CORPORATION
103 29138 1-2016-04475 Bình chứa bằng vật liệu nhiệt dẻo dùng cho máy phân phối nước S.I.P.A. SOCIETÀ INDUSTRIALIZZAZIONE PROGETTAZIONE E AUTOMAZIONE S.P.A.
104 29139 1-2017-05374 Chế phẩm giặt quần áo dạng bột và phương pháp giặt quần áo Kao Corporation
105 29140 1-2019-06780 Khoang và phương pháp tạo ra khoang này NIKE INNOVATE C.V.
106 29141 1-2017-04459 Sản phẩm xi măng sợi được nhuộm màu và quy trình sản xuất sản phẩm này Sociedad Industrial Pizarreno
107 29142 1-2013-00053 Hệ thống sấy và phương pháp sơn côngtenơ năm mặt SWIMC LLC
108 29143 1-2017-02849 Phương pháp và thiết bị tạo chương trình chuyển động robot KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
109 29144 1-2014-01361 Phương pháp để thu hồi dầu và hệ thống thu hồi dầu thứ cấp EVOQUA WATER TECHNOLOGIES PTE. LTD.
110 29145 1-2010-01498 Máy lọc nước kiểu tuần hoàn DONGYANG ELECTRONICS.CO,. LTD.
111 29146 1-2017-04852 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
112 29147 1-2017-01822 Cấu trúc nổi JURONG SHIPYARD PTE LTD.
113 29148 1-2015-03174 Chất điều biến enzym cải biến bằng metyl histon và dược phẩm chứa nó CONSTELLATION PHARMACEUTICALS, INC.
114 29149 1-2017-05171 Phương tiện cung ứng nước trong nhà máy điện hạt nhân Mitsubishi Power, Ltd.
115 29150 1-2017-03760 Nút mạng, thiết bị người dùng, phương pháp dành cho hệ thống truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính tương ứng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
116 29151 1-2013-03269 Chất xúc tác hydrocrackinh và quy trình sản xuất dầu hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
117 29152 1-2019-04827 Bộ thiết bị nhận dạng pha của đường dây điện và phụ tải điện Quách Việt Dũng
118 29153 1-2017-03553 Máng trữ linh kiện điện tử và phương pháp chế tạo máng này YOON, Se Won
119 29154 1-2016-01079 Phương pháp và thiết bị để giải mã tín hiệu âm thanh đã được mã hóa DOLBY INTERNATIONAL AB
120 29155 1-2016-04947 Phương pháp truyền tín hiệu trong thiết bị truyền tín hiệu và phương pháp thu tín hiệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
121 29156 1-2016-04247 Phương pháp và thiết bị mạng để quản lý việc kết hợp của thiết bị đầu cuối di động  InterDigital CE Patent Holdings
122 29157 1-2017-02742 Robot có khớp nối và môđun của nó KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
123 29158 1-2016-02919 Dược phẩm chứa hợp chất axit pyridylaminoaxetic và dầu thầu dầu polyoxyetylen, phương pháp làm bền vững hợp chất này SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
124 29159 1-2017-01080 Xe điện kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
125 29160 1-2011-03129 Phương pháp tạo bọt, đúc và xử lý polyme KING STEEL MACHINERY CO., MLTD
126 29161 1-2015-02629 Vật phẩm có đặc tính chống đóng bám để sử dụng trong môi trường nước, và quy trình phủ lớp phủ chống đóng bám ELKEM SILICONES FRANCE SAS
127 29162 1-2015-03699 Dụng cụ đỡ cổ, cột sống, tủy sống để đỡ trẻ nhỏ và bộ chăn để bọc trẻ nhỏ PAPERNO, Steven
128 29163 1-2017-04084 Mạng vi kim và phương pháp sản xuất mạng vi kim này COSMED PHARMACEUTICAL CO., LTD.
129 29164 1-2017-01301 Thiết bị tạo dự ứng lực cho thanh chống kiểu ống PUMYANG E&C CO., LTD.
130 29165 1-2014-01724 Phương pháp ngăn ngừa sự hư hại do mỏi ở cấu trúc hàn, dụng cụ để tạo ra vùng tác động, và cấu trúc hàn JFE STEEL CORPORATION
131 29166 1-2017-02547 Hệ thống loại bỏ nhiệt thụ động bên trong ra khỏi khoang chứa lò phản ứng nước áp lực JOINT-STOCK COMPANY SCIENTIFIC RESEARCH AND DESIGN INSTITUTE FOR ENERGY TECHNOLOGIES ATOMPROEKT
132 29167 1-2017-02413 Cửa gập nổi HITACHI ZOSEN CORPORATION
133 29168 1-2017-03206 Ống nhiều lớp và hệ thống đường ống dẫn nước nóng/lạnh SEKISUI CHEMICAL CO., LTD.
134 29169 1-2017-04874 Cơ cấu mở/đóng Nippon Koei Co., Ltd.
135 29170 1-2013-01239 Quy trình lắng phủ và thiết bị phủ kiểu môđun AGC GLASS EUROPE
136 29171 1-2017-04880 Quy trình làm ổn định dòng hydrocacbon lỏng UOP LLC
137 29172 1-2015-00301 Chế phẩm dưỡng tóc UNILEVER N.V.
138 29173 1-2017-00470 Bệ xí xả nước TOTO LTD.
139 29174 1-2016-01378 Quy trình sản xuất chất đàn hồi dẻo nhiệt giãn nở BASF SE
140 29175 1-2016-02210 ổ cắm kiểm tra dùng cho bộ cảm biến quét ngón tay NTS Co., Ltd.
141 29176 1-2013-02254 Chế phẩm tạo màng sinh khối chứa phụ phẩm từ cây lương thực từ cám lúa mỳ hoặc vỏ đỗ, màng sinh khối chứa chế phẩm này và phương pháp sản xuất màng sinh khối Au Co., Ltd.
142 29177 1-2011-00545 Quy trình sản xuất alumin trihyđrat RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
143 29178 1-2015-01879 Vật liệu thủy tinh, sản phẩm thủy tinh được sản xuất từ vật liệu này, vật dụng ghi từ và pin quang điện Vitro Flat Glass LLC
144 29179 1-2016-02955 Hệ thống và phương pháp chế tạo vật thể ba chiều có hình dạng rắn bất kỳ và sản phẩm được sản xuất bởi hệ thống và phương pháp này LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
145 29180 1-2019-01893 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày NIKE INNOVATE C.V.
146 29181 1-2017-00659 Hợp chất 2-(morpholin-4-yl)-1,7-naphtyridin được thế, dược phẩm và dược phẩm kết hợp chứa chúng, các hợp chất trung gian dùng để điều chế chúng BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
147 29182 1-2017-02274 Phương pháp đốt lò và lò PILKINGTON GROUP LIMITED
148 29183 1-2017-04714 Hợp chất naphtyridin làm các chất ức chế Jak kinaza, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế chúng THERAVANCE BIOPHARMA R&D IP, LLC
149 29184 1-2013-03452 Quy trình chế tạo ổ bạc tự bôi trơn cao su nanô Trung tâm Phát triển Công nghệ cao
150 29185 1-2011-01162 Hợp chất và chế phẩm, phương pháp làm tăng số lượng tế bào mầm tạo máu ngoài cơ thể NOVARTIS AG
151 29186 1-2016-03497 Thiết bị và phương pháp sản xuất gạch đá lát đường có hoa văn bề mặt Arpad Barabás
152 29187 1-2019-07428 Hệ thống và phương pháp duy trì cá và động vật có vỏ ở trạng thái gây mê, và phương pháp vận chuyển cá và động vật có vỏ đã được duy trì ở trạng thái gây mê NIKKEN LEASE KOGYO CO., LTD.
153 29188 1-2019-00188 Phương pháp tạo ra lớp chất kết dính nhạy áp gốc acryl hóa cứng được nhờ tia cực tím NITTO DENKO CORPORATION
154 29189 1-2015-01605 Phương pháp điều khiển khởi động động cơ bằng bộ khởi động và bộ phát điện tích hợp Sanyang Motor Co., Ltd.
155 29190 1-2015-04100 Máy in và cơ cấu khóa vỏ máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
156 29191 1-2017-02859 Quần áo bảo hộ TORAY INDUSTRIES, INC.
157 29192 1-2016-03612 Kính phân cực, tấm phân cực, thiết bị hiển thị ảnh và phương pháp sản xuất kính phân cực NITTO DENKO CORPORATION
158 29193 1-2016-03486 Phương pháp sản xuất đồ uống đóng hộp trong hộp chứa và phương pháp ngăn chặn sự biến chất về vị giác và/hoặc hương vị của đồ uống đóng hộp trong hộp chứa ITO EN, LTD.
159 29194 1-2012-02118 Quy trình sản xuất polypropylen và quy trình sản xuất copolyme propylen. W. R. GRACE & CO.-CONN.
160 29195 1-2018-05132 Dụng cụ nhuộm tóc ASAKURA INTERNATIONAL CO., LTD.
161 29196 1-2014-00369 Thiết bị cố định dải kim loại và phương pháp sản xuất dải kim loại được phủ nhúng nóng JFE Steel Corporation
162 29197 1-2016-04219 Xốp polyuretan không thấm hút động lực học, phương pháp sản xuất xốp này và phương pháp sản xuất thân giày trước, lưỡi gà và cổ của giày không thấm nước từ xốp này CRECIMIENTO INDUSTRIAL CO., LTD.
163 29198 1-2018-03908 Thiết bị và phương pháp sản xuất sợi quang có phần uốn cong SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
164 29199 1-2015-02030 Phương pháp sản xuất màng oxit kim loại chứa indi, gali và kẽm Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
165 29200 1-2015-03760 Tấm dính nhạy áp lực và phương pháp sản xuất linh kiện cho thiết bị điện tử đã qua xử lý LINTEC CORPORATION
166 29201 1-2017-03019 Sợi được biến đổi tính chất ưa nước bằng polyetylenimin được alkoxyl hóa và phương pháp cải thiện tính ưa nước của sợi BASF SE
167 29202 1-2013-03804 Thực phẩm xốp được tẩm và quy trình sản xuất thực phẩm này MEIJI CO., LTD.
168 29203 1-2015-00913 Hệ thống giám sát sự bất thường của thiết bị và phương pháp giám sát sự bất thường của thiết bị JFE Steel Corporation
169 29204 1-2013-01490 Dụng cụ chỉnh hình The Corporation of Mercer University
170 29205 1-2015-02552 Bộ phận đóng, phương pháp điều khiển dòng chất lưu, phương pháp vận chuyển chất lưu và phương pháp tạo ra các thân đúc AUROTEC GMBH
171 29206 1-2019-01988 Thiết bị truyền thông di động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
172 29207 1-2015-04023 Hệ thống trồng thủy canh trên giàn cao có tấm pin năng lượng mặt trời Farm Land Co., Ltd.
173 29208 1-2016-04230 Thiết bị thu, thiết bị truyền và phương pháp xử lý dữ liệu SONY CORPORATION
174 29209 1-2015-01889 Kết cấu đỡ cáp van tiết lưu của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
175 29210 1-2011-01983 Hệ thống chơi trò chơi điện tử để giám sát và phân tích trò chơi bài Marcus A. KATZ
176 29211 1-2016-03946 Hệ thống sản xuất khí sinh học từ nguyên liệu DUCTOR OY
177 29212 1-2014-03375 Chế phẩm thức ăn gia súc chứa glucono delta-lacton được bao nang FRIESLAND BRANDS B.V.
178 29213 1-2016-02826 Thiết bị lọc bụi tĩnh điện và phương pháp điều khiển nạp điện dùng cho thiết bị lọc bụi tĩnh điện Mitsubishi Power Environmental Solutions, Ltd.
179 29214 1-2017-02741 Robot có khớp nối tự di chuyển được KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
180 29215 1-2016-01144 Cơ cấu truyền động biến thiên liên tục đa chế độ Sanyang Motor Co., Ltd.
181 29216 1-2018-01563 Xe kiểu ngồi để chân hai bên và cơ cấu phanh liên động bánh trước/bánh sau HONDA MOTOR CO., LTD.
182 29217 1-2016-04778 Hệ thống phanh đảo lái Doosan Heavy Industries Construction Co., Ltd.
183 29218 1-2014-00587 Vòng kẹp phân nhánh ống dẫn TABUCHI CORPORATION
184 29219 1-2016-03139 Dẫn xuất strigolacton, chế phẩm điều hòa sinh trưởng thực vật chứa dẫn xuất này và phương pháp điều hòa sinh trưởng thực vật SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
185 29220 1-2016-02208 Kết cấu tấm che bên của xe máy HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
186 29221 1-2014-04022 Thiết bị cuốn Fuji Seiko Co., Ltd.
187 29222 1-2016-02207 Chất dẫn xuất isocromen làm chất ức chế phosphoinositit 3-kinaza và dược phẩm chứa chất này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
188 29223 1-2015-00435 Quạt thông gió Mitsubishi Electric Corporation
189 29224 1-2017-00797 Kháng thể kháng Orai1, dược phẩm chứa kháng thể này, polynucleotit mã hóa kháng thể này và phương pháp sản xuất kháng thể này  Daiichi Sankyo Company, Limited
190 29225 1-2017-03960 Phương pháp và thiết bị xử lý hình ảnh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
191 29226 1-2017-01109 Kết cấu thùng chứa nhiên liệu dùng cho xe HONDA MOTOR CO., LTD.
192 29227 1-2020-01891 HỘP LƯU TRỮ KOJIMA, Masuo
193 29228 1-2014-00559 Phương pháp sản xuất sinh khối vi sinh vật có axit béo và axit eicosapentaenoic (EPA), phương pháp sản xuất dầu và sinh khối thu được DSM IP Assets B. V.
194 29229 1-2017-00056 Phương pháp truyền dữ liệu trong mạng không dây, bộ truyền của điểm truy cập và phương pháp truyền thông thông tin lập lịch trong mạng không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
195 29230 1-2016-01981 Phương pháp sấy tự động dùng cho máy sấy hạt SUNCUE COMPANY LTD.
196 29231 1-2016-01602 Thiết bị chuyển màng PLUS CORPORATION
197 29232 1-2018-02706 Động cơ đẩy nước Nguyễn Anh Kiệt
198 29233 1-2015-00602 Động cơ đốt trong kiểu đánh lửa TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
199 29234 1-2016-03548 Chất cô nông hóa, chế phẩm nông hóa và phương pháp điều chế chế phẩm nông hóa CRODA INTERNATIONAL PLC
200 29235 1-2017-05371 Tủ lạnh LG ELECTRONICS INC.