Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 08/2022 (1/2)

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 32767 1-2019-06497 Hợp chất amin và quy trình điều chế hợp chất (3R,4S)-3-axetamido-4-alyl-N-(tert-butyl)pyrolidin-3-carboxamit CALITHERA BIOSCIENCES, INC.
2 32768 1-2017-00745 Thiết bị vận chuyển vật phẩm bằng chân không và phương pháp vận chuyển vật phẩm sử dụng thiết bị này NIKE INNOVATE C.V.
3 32769 1-2014-04041 Bể điện phân, hệ thống và quy trình sản xuất kim loại đất hiếm bằng cách điện phân Lynas Services PTY LTD.
4 32770 1-2016-03187 Cốc dùng cho viên cà phê, máy sản xuất cốc, phương pháp sản xuất cốc này và phương pháp pha cà phê SACMI COOPERATIVA MECCANICI IMOLA SOCIETA' COOPERATIVA
5 32771 1-2017-00869 Quy trình tuyển nổi và chế phẩm tuyển nổi sử dụng rượu mạch nhánh và alkoxylat của chúng làm chất tuyển phụ Akzo Nobel Chemicals International B.V.
6 32772 1-2018-03743 Phương pháp và hệ thống điều khiển việc cấp điện do máy phát điện theo thời tiết phát ra SOUTH EAST WATER CORPORATION
7 32773 1-2016-02266 Chế phẩm chứa peptit colagen, peptit elastin và proteoglycan cải thiện làn da SUNTORY HOLDINGS LIMITED
8 32774 1-2017-00875 Hộp chứa dải băng SEIKO EPSON CORPORATION
9 32775 1-2017-01454 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bởi máy tính để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
10 32776 1-2018-04952 Thiết bị dò để xác định khoang trên màng cứng SAEUM MEDITEC CO., LTD
11 32777 1-2020-00609 Phương pháp và thiết bị thực thi các hợp đồng đa hoán đổi ẩn danh chuỗi chéo Advanced New Technologies Co., Ltd.
12 32778 1-2018-05107 Hợp kim nhôm có độ bền cao dùng cho vật đúc áp lực có tính chống ăn mòn và tính dẫn nhiệt cao, phương pháp sản xuất hợp kim, và phương pháp sản xuất vật đúc từ hợp kim này SJ TECH Co., Ltd
13 32779 1-2018-03897 Bia chứa chiết phẩm hublông bền với ánh sáng, chiết phẩm hublông bền với ánh sáng và quy trình sản xuất bia này HEINEKEN SUPPLY CHAIN B.V.
14 32780 1-2018-04352 Thiết bị hiển thị tinh thể lỏng và thiết bị hiển thị LG Display Co., Ltd.
15 32781 1-2018-02332 Thiết bị và phương pháp dùng để điều chỉnh độ căng quấn sợi LOHIA, Siddharth
16 32782 1-2013-01933 Chế phẩm chứa lipaza kháng axit nấm men LIP2 tái tổ hợp và dược phẩm chứa chế phẩm này LABORATOIRES MAYOLY SPINDLER
17 32783 1-2021-01065 Quy trình định vị trong nhà dựa trên thiết bị thông minh Đinh Thị Thái Mai
18 32784 1-2019-00424 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
19 32785 1-2018-03363 Thiết bị chuyển đổi điện năng TOSHIBA CARRIER CORPORATION
20 32786 1-2014-00966 Phương pháp sản xuất hợp chất có cấu trúc 2-axyliminopyridin MMAG Co., Ltd.
21 32787 1-2015-02836 Thiết bị gom bụi, hệ thống gom bụi, và phương pháp gom bụi Mitsubishi Heavy Industries Power Environmental Solutions, Ltd.
22 32788 1-2017-03183 Màng vi xốp để lọc nước và phương pháp sản xuất màng vi xốp này UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
23 32789 1-2018-01609 Phương pháp giải mã ảnh và thiết bị xử lý thông tin SONY CORPORATION
24 32790 1-2018-00840 Kháng thể đối kháng phân lập được liên kết đặc hiệu với CD154 người, thể liên hợp miễn dịch, và dược phẩm chứa kháng thể này JANSSEN BIOTECH, INC.
25 32791 1-2017-05342 Kháng thể phân lập gắn kết với OX40 của người và chế phẩm chứa kháng thể này BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
26 32792 1-2017-04698 Chế phẩm diệt cỏ chứa L-glufosinat và indaziflam, phương pháp sản xuất chế phẩm này, và phương pháp phòng trừ sự sinh trưởng của thực vật không mong muốn và/hoặc thực vật gây hại BASF SE
27 32793 1-2017-02130 Phương pháp và thiết bị nhận dạng các dấu hiệu sinh trắc học, và thiết bị điện tử đeo vào được Nokia Technologies Oy
28 32794 1-2019-00893 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
29 32795 1-2017-00898 Thiết bị giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
30 32796 1-2017-01665 Vật phẩm gốm thủy tinh, phương pháp tạo ra vật phẩm gốm thủy tinh và thiết bị điện tử bao gồm vỏ chứa vật phẩm gốm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
31 32797 1-2018-02226 Phương pháp thực hiện cuộc truyền đường xuống trong tế bào cụ thể bởi trạm gốc trong hệ thống truyền thông không dây tế bào và trạm gốc được sử dụng trong hệ thống truyền thông không dây tế bào Beijing Xiaomi Mobile Software Co., Ltd.
32 32798 1-2018-05306 Thiết bị sấy quay để sấy sơ bộ ngũ cốc nguyên cám xanh WHOLE GRAIN CO., LTD.
33 32799 1-2019-00892 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
34 32800 1-2017-04617 Quy trình điều chế chất phát quang được pha tạp Mn4+ và chất phát quang được pha tạp Mn4+ bền màu GENERAL ELECTRIC COMPANY
35 32801 1-2018-05059 Chế phẩm nhựa composit và tấm thép mạ kẽm được phủ bằng chế phẩm nhựa composit này POSCO
36 32802 1-2016-01614 Hộp có lỗ mở hoàn toàn và nắp hộp không có mối nối tại lỗ mở hoàn toàn Crown Packaging Technology, Inc.
37 32803 1-2018-02784 Thiết bị truyền các bit thông tin, thiết bị thu các từ mã, phương pháp truyền các bit thông tin và phương pháp thu các từ mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
38 32804 1-2015-00233 Phương pháp và hỗn hợp làm giảm sự tích tụ của thành phần kết cặn vảy trong chất lưu Baker Hughes Incorporated
39 32805 1-2018-03341 Bộ bao gói gồm nhiều ngăn bao gói con và ngăn bao gói con này SMART PACKAGING INDUSTRIES HOLDING AS
40 32806 1-2018-00486 Bộ phận cấy ghép nha khoa DENFLEX CO., LTD.
41 32807 1-2020-00334 Quy trình sản xuất hệ vi nhũ tương nano dầu bơ (avocado oil) Công ty cổ phần Wakamono
42 32808 1-2017-03833 Thiết bị và phương pháp định tuyến không dây Nokia Technologies Oy
43 32809 1-2017-00548 Vật phẩm thủy tinh nhôm silicat kiềm và thiết bị điện tử bao gồm vật phẩm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
44 32810 1-2018-02058 Lưới lọc có cấu trúc cố định dùng cho cửa vào cống CHIEN, Yu-Chia
45 32811 1-2017-03503 Hỗn hợp polyetylen hai hình thái và ống làm từ hỗn hợp polyetylen này Thai Polyethylene Co., Ltd.
46 32812 1-2015-00418 Chế phẩm phụ gia dùng trong thức ăn, phương pháp cải thiện năng suất và bộ kit chứa chế phẩm này DUPONT NUTRITION BIOSCIENCES APS
47 32813 1-2018-00462 Phương pháp và thiết bị mã hóa video, phương pháp giải mã video và vật ghi lưu trữ đọc được bằng máy tính không khả biến SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
48 32814 1-2016-01853 Peptit có 4 epitop lympho bào T gây độc tế bào liên kết với nhau và dược phẩm chứa peptit này TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
49 32815 1-2018-05589 Đồ chứa mỹ phẩm dạng túi JOONGANG PLATEC CO., LTD
50 32816 1-2017-00557 Chế phẩm chứa nấm men đỏ trên gạo và bộ kit gồm các phần chứa chế phẩm này BERLIN-CHEMIE AG
51 32817 1-2017-00896 Thiết bị giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
52 32818 1-2017-03696 Phôi thép có cấu trúc bainit và phương pháp sản xuất phôi thép này ARCELORMITTAL
53 32819 1-2018-00007 Cơ cấu kim tiêm GEMTIER MEDICAL (SHANGHAI) INC.
54 32820 1-2018-00573 Vải nền dùng cho túi khí, túi khí và phương pháp sản xuất vải nền dùng cho túi khí này TORAY INDUSTRIES, INC.
55 32821 1-2018-01559 Hợp chất indol được thế một hoặc hai lần làm chất ức chế sao chép virut dengue và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICALS, INC.
56 32822 1-2018-04177 Phương pháp và thiết bị đầu cuối xác định nút mặt phẳng điều khiển HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
57 32823 1-2018-03509 Mảng kết cấu, phương pháp chế tạo mảng kết cấu này và sản phẩm mặc NIKE INNOVATE C.V.
58 32824 1-2018-01454 Phương pháp in lõm THINK LABORATORY CO., LTD.
59 32825 1-2016-03747 Máy cắt của máy thu hoạch liên hợp XINGGUANG AGRICULTURAL MACHINERY CO., LTD.
60 32826 1-2015-03407 Protein dung hợp Fc interleukin (IL-22), phương pháp tạo ra và dược phẩm chứa protein dung hợp này Genentech, Inc.
61 32827 1-2017-00739 Kháng thể gắn kết đặc hiệu protein Gen hoạt hóa tế bào lympho 3 (LAG3), chế phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất kháng thể này Merck Sharp & Dohme Corp.
62 32828 1-2018-05809 Thép thấm cacbon, phương pháp sản xuất thép thấm cacbon và phương pháp sản xuất chi tiết bánh răng JFE Steel Corporation
63 32829 1-2021-02134 Hệ thống giám sát và phát hiện nguồn phóng xạ nằm ngoài kiểm soát đối với các cơ sở tái chế kim loại từ phế liệu Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
64 32830 1-2017-01400 Sợi quang và dải sợi quang SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
65 32831 1-2017-05200 Dược phẩm giải phóng kéo dài chứa sebacoyl dinalbuphin este LUMOSA THERAPEUTICS CO., LTD.
66 32832 1-2011-01604 Chất điều biến thụ thể giống Toll, dược phẩm chứa chúng và hợp chất trung gian để điều chế chúng GILEAD SCIENCES, INC.
67 32833 1-2017-05210 Thiết bị hiển thị trong suốt LG Display Co., Ltd.
68 32834 1-2014-01031 Thiết bị loại bỏ hợp chất dễ bay hơi và quy trình loại bỏ hợp chất dễ bay hơi ra khỏi môi trường chứa polyme ARLANXEO Deutschland GmbH
69 32835 1-2018-02171 Hợp chất dị vòng silylphenoxy được thế ba lần và quy trình điều chế hợp chất này BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
70 32836 1-2017-04244 Tấm kim loại được xử lý bề mặt và phủ nhựa hữu cơ TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
71 32837 1-2019-04172 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo và thiết bị giải mã tín hiệu viđeo LG ELECTRONICS INC.
72 32838 1-2018-00005 Hợp chất chelat gadolinium và phương pháp điều chế hợp chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
73 32839 1-2017-04493 Phương pháp sản xuất không khí tỷ trọng cao Kobayashi, Takaitsu
74 32840 1-2018-01671 Phương pháp sản xuất tấm hydrogel LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD.
75 32841 1-2011-02212 Thiết bị và phương pháp bảo vệ hoạt động của tổ máy điều hòa không khí CHINA STEEL CORPORATION
76 32842 1-2014-03837 Thiết bị bơm phụt EYENOVIA, INC.
77 32843 1-2018-01927 Dẫn xuất axit phosphonic được cải biến bằng polyme chứa nhóm flooxyalkylen, chất xử lý bề mặt chứa dẫn xuất này và phương pháp xử lý bề mặt sử dụng chất xử lý bề mặt này Shin-etsu Chemical Co., Ltd.
78 32844 1-2020-01843 Giày dép hoặc dụng cụ thể thao có màu sắc cấu trúc và phương pháp chế tạo bộ phận của giày dép hoặc dụng cụ thể thao này NIKE INNOVATE C.V.
79 32845 1-2018-04799 Thân kết dính nóng chảy dạng cây dùng cho súng bắn keo nóng chảy và phương pháp sản xuất thân chứa chất kết dính nóng chảy JOWAT SE
80 32846 1-2018-01334 Thiết bị phủ phôi mẫu và phương pháp phủ phôi mẫu Suntory Holdings Limited
81 32847 1-2021-00988 Phương pháp và thiết bị kết xuất tín hiệu auđio SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
82 32848 1-2017-01224 Chế phẩm gel khí được gia cường và phương pháp tạo ra chế phẩm này ASPEN AEROGELS, INC.
83 32849 1-2017-01837 Vật phẩm thủy tinh CORNING INCORPORATED
84 32850 1-2018-03299 Tấm sàn dùng để tạo ra lớp phủ sàn FLOORING INDUSTRIES LIMITED, SARL
85 32851 1-2017-02638 Thiết bị đầu cuối truyền, thiết bị đầu cuối nhận và phương pháp truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
86 32852 1-2017-04486 Chế phẩm giải phóng chậm và phương pháp bào chế chế phẩm này TILLOTTS PHARMA AG
87 32853 1-2020-06814 Phương pháp và thiết bị trình diễn dữ liệu đầu vào và vật ghi bất khả biến lưu trữ phần mềm có các lệnh để thực hiện phương pháp này DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
88 32854 1-2019-01167 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
89 32855 1-2018-02643 Vacxin chứa các chủng virut dengue giảm độc lực KM Biologics Co., Ltd.
90 32856 1-2016-01872 Phân tử axit nucleic mã hóa virut gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn (PRRS) và chế phẩm chứa phân tử axit nucleic này BOEHRINGER INGELHEIM VETMEDICA GMBH
91 32857 1-2019-05331 Hệ thống tạo sol khí để tạo ra sol khí có thể hít và phương pháp điều khiển hệ thống tạo sol khí Philip Morris Products S.A.
92 32858 1-2018-03528 Hốc cắm hộp đựng, hệ thống hộp đựng, máy pha chế đồ uống và phương pháp sản xuất đồ uống FREEZIO AG
93 32859 1-2020-02621 Phương pháp cải tạo tà vẹt bê tông cốt thép hai cục khổ 1 m thành khổ 1,435 m Công ty Cổ phần Mai Hoàng Gia
94 32860 1-2017-02308 Thiết bị quang điện Hunt Perovskite Technologies, L.L.C.
95 32861 1-2019-01374 Cụm đèn pha HONDA MOTOR CO., LTD.
96 32862 1-2017-01633 Phương pháp truyền đa người dùng đường xuống và thiết bị trạm LG ELECTRONICS INC.
97 32863 1-2020-04927 Phương pháp và thiết bị xử lý và nén tín hiệu âm thanh, vật ghi không khả biến đọc được bằng máy tính để thực hiện các phương pháp này DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
98 32864 1-2018-03450 Chế phẩm phụ gia khử hydro sulfua và phương pháp khử hydro sulfua DORF KETAL CHEMICALS (INDIA) PRIVATE LIMITED
99 32865 1-2016-05195 Kết cấu tạo hình sản phẩm làm bằng vật liệu dạng tấm GRIDESIC HOLDINGS LIMITED
100 32866 1-2018-02771 Quy trình thu hồi dung môi từ cột loại bỏ hydrocacbon nặng UOP LLC
101 32867 1-2019-04041 Bộ tiếp hợp quấn lại bộ quấn tốc độ cao HENDERSON, James, L.
102 32868 1-2018-01979 Thiết bị xử lý sau ảnh được khôi phục áp dụng bù cạnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
103 32869 1-2017-04200 Thiết bị tích hợp cho hệ thống tinh lọc UOP LLC
104 32870 1-2018-01225 Hợp chất heteroaryl và dược phẩm chứa hợp chất này DONG-A SOCIO HOLDINGS CO., LTD.
105 32871 1-2017-03366 Chế phẩm làm lạnh chứa hỗn hợp của hydrocacbon được flo hóa và phương pháp sản xuất chế phẩm này, thiết bị làm lạnh và phương pháp điều khiển thiết bị này DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
106 32872 1-2018-01869 Tấm thép có lớp phủ kim loại trên cơ sở nhôm và chứa titan và chi tiết có lớp phủ kim loại ARCELORMITTAL
107 32873 1-2018-06061 Cơ cấu tạo chồng để thay khay đỡ của chồng tấm và phương pháp thay khay đỡ của chồng tấm SCHUR TECHNOLOGY A/S
108 32874 1-2016-01123 Dây hàn có lõi bằng chất trợ dung dùng để hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
109 32875 1-2015-04047 Chế phẩm polypropylen đa thành phần dùng cho ống, quy trình sản xuất chế phẩm này và vật phẩm chứa chế phẩm này ABU DHABI POLYMERS CO. LTD (BOROUGE) L.L.C.
110 32876 1-2018-04054 Cữ chặn chịu lửa bằng gốm REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
111 32877 1-2014-00754 Vòi rót bịt kín lại được và sản phẩm quả dừa sẵn sàng sử dụng DEPOO, Paul
112 32878 1-2017-02750 Tấm thép kỹ thuật điện NIPPON STEEL CORPORATION
113 32879 1-2018-00301 Tấm đáy bảng và thiết bị hiển thị bao gồm tấm đáy bảng này Samsung Display Co., Ltd.
114 32880 1-2020-01073 CHI TIẾT CHỊU MÒN DÙNG CHO THIẾT BỊ ĐÀO ĐẤT ESCO GROUP LLC
115 32881 1-2018-04372 Cáp bằng thép chống gỉ hai lớp KUROSAWA CONSTRUCTION CO., LTD.
116 32882 1-2020-01405 Thiết bị người dùng, trạm cơ sở và phương pháp truyền thông không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
117 32883 1-2017-03478 Lò nấu chảy nhôm và phương pháp bù từ trường tạo ra bởi dòng chạy điện phân trong các bình điện phân của lò nấu chảy nhôm này RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
118 32884 1-2017-02806 Chất dẫn xuất quinazolin, dược phẩm, kit và vật phẩm chứa dẫn xuất này GILEAD SCIENCES, INC.
119 32885 1-2019-00948 Bộ ngắt áp suất cao có thể điều chỉnh áp suất và thiết bị lọc nước sử dụng bộ ngắt áp suất cao ZHEJIANG QINYUAN WATER TREATMENT S. T. CO., LTD.
120 32886 1-2017-05217 Phương pháp và hệ thống in vật ba chiều NIKE INNOVATE C.V.
121 32887 1-2018-03063 Phương pháp sản xuất chế phẩm nhựa polyaxetal Polyplastics Co., Ltd.
122 32888 1-2018-03995 Phương pháp sản xuất hạt canxi xitrat và hạt canxi xitrat được sản xuất bằng phương pháp này UNICAL
123 32889 1-2018-04325 Mạch khử điện tích, nền hiển thị, thiết bị hiển thị, và phương pháp khử điện tích BOE TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
124 32890 1-2018-03807 Chế phẩm bôi trơn phân tán trong nước SOPURA S.A.
125 32891 1-2016-03290 Hạt polyuretan nhiệt dẻo trương nở MIRACLL CHEMICALS CO., LTD.
126 32892 1-2019-02474 Bộ định tỷ suất nước thải đa năng ZHEJIANG QINYUAN WATER TREATMENT S. T. CO., LTD.
127 32893 1-2017-04478 Hệ thống chuyển hướng để sử dụng với nhà xí đa hố đào chìm, và nhà xí đa hố đào chìm LIXIL Corporation
128 32894 1-2018-02788 Phương pháp xác định vùng truyền thông, hệ thống thu phí và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
129 32895 1-2017-00730 Tấm thép để tăng cứng bằng cách ép, chi tiết được chế tạo bằng tấm thép này, phương pháp sản xuất tấm thép và chi tiết này ARCELORMITTAL
130 32896 1-2017-02564 Tấm thép kỹ thuật điện NIPPON STEEL CORPORATION
131 32897 1-2018-03791 Chất ức chế bệnh bạch cầu tủy bào (MCL-1) vòng lớn và dược phẩm chứa nó để điều trị bệnh ung thư ASTRAZENECA AB
132 32898 1-2020-00411 Quy trình chế tạo vật liệu aerogel từ sợi cao su phế liệu Công ty TNHH CAPIWORLD
133 32899 1-2020-01198 Bàn chân giả với khớp mắt cá chân đa trục Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
134 32900 1-2021-01692 Quy trình trồng nấm linh chi (Ganoderma Lucidum) Trường Đại học Tây Nguyên
135 32901 1-2018-04382 Kết cấu nhà Tạ Quang Huy
136 32902 1-2020-01473 Quy trình sản xuất gạch nung bằng cách tái chế bùn thải công nghiệp mạ điện sau thu hồi kim loại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
137 32903 1-2020-02824 Khẩu trang Công ty Cổ phần Nghiên cứu Kỹ thuật Cơ khí chính xác
138 32904 1-2018-05552 Cụm bánh xe cứu hộ mini Vương Xuân Hùng
139 32905 1-2017-02137 Hệ thống vận tải hành khách công cộng Nguyễn Văn Kình
140 32906 1-2018-02985 Kháng thể đơn dòng được phân lập liên kết với GP120 của virut gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV), dược phẩm chứa kháng thể đơn dòng và phương pháp tạo ra kháng thể đơn dòng này GILEAD SCIENCES, INC.
141 32907 1-2018-00730 Hợp chất bao gồm polypeptit gắn đích IL-23A và yếu tố hoạt hóa tế bào B (BAFF), dược phẩm chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
142 32908 1-2013-00828 Polypeptit relaxin được cải biến và phương pháp sản xuất polypeptit relaxin được cải biến này AMBRX, INC.
143 32909 1-2017-01228 Hệ thống và phương pháp làm sạch bộ phận đàn hồi bằng plasma NIKE INNOVATE C.V.
144 32910 1-2014-04395 Chế phẩm phủ, tấm kim loại được phủ, đồ chứa bằng kim loại và nắp kim loại được phủ chế phẩm phủ này TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
145 32911 1-2019-07219 Chế phẩm có hoạt tính làm mềm vải, chế phẩm làm mềm vải chứa chế phẩm này, phương pháp sản xuất các chế phẩm này và phương pháp dưỡng vải KAO CORPORATION S.A.
146 32912 1-2018-01493 Tụ điện, mạch điện bao gồm tụ điện này, phương pháp sản xuất tụ điện này, phương pháp sản xuất mạch điện này và thiết bị truyền thông vô tuyến bao gồm tụ điện này TORAY INDUSTRIES, INC.
147 32913 1-2018-01442 Cơ cấu khóa yên dùng cho xe HONDA MOTOR CO., LTD.
148 32914 1-2016-01587 Chế phẩm thẩm tách loại ba thành phần chứa axit axetic và muối của axit axetic và phương pháp điều chế chất lỏng thẩm tách TOMITA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
149 32915 1-2017-01254 Lớp phủ phản xạ thấp, tấm kính, nền kính và thiết bị chuyển hóa quang điện Nippon Sheet Glass Company, Limited
150 32916 1-2017-04591 Bộ gia nhiệt và thiết bị hãm ảnh có trang bị bộ gia nhiệt, thiết bị tạo hình ảnh và thiết bị gia nhiệt MISUZU INDUSTRY CO., LTD.
151 32917 1-2016-01124 Dây hàn có lõi bằng chất trợ dung dùng để hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
152 32918 1-2017-00884 Chế phẩm dùng để bào chế tấm mỏng phân tán qua đường miệng chứa tadalafil, phương pháp bào chế tấm mỏng này và tấm mỏng được sản xuất bằng phương pháp này SEOUL PHARMA. CO., LTD.
153 32919 1-2020-04455 Cơ cấu xử lý vi khuẩn và phương pháp xử lý vi khuẩn JGC JAPAN CORPORATION
154 32920 1-2018-03525 Hốc cắm hộp đựng, hệ thống hộp đựng, máy pha chế đồ uống và phương pháp sản xuất đồ uống FREEZIO AG
155 32921 1-2017-01119 Hợp phần chứa axit alpha-glucosiđaza ở người tái tổ hợp (rhGAA) AMICUS THERAPEUTICS, INC.
156 32922 1-2017-04732 Kháng thể kháng phân tử dẫn hướng đẩy a (RGMa) được phân lập, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể này MITSUBISHI TANABE PHARMA CORPORATION
157 32923 1-2018-02168 Chế phẩm lỏng khắc ăn mòn và phương pháp khắc ăn mòn ADEKA CORPORATION
158 32924 1-2018-04605 Phương pháp và thiết bị lập lịch tài nguyên, vật lưu trữ máy tính đọc được và hệ thống truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
159 32925 1-2019-01538 Bộ khuếch đại được lắp trên tháp truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
160 32926 1-2018-03544 Kết cấu dệt thoi và sản phẩm bao gồm kết cấu dệt thoi này NIKE INNOVATE C.V.
161 32927 1-2018-03806 Thiết bị điện tử và phương pháp vận hành thiết bị điện tử này Samsung Electronics Co., Ltd.
162 32928 1-2018-04594 Thiết bị phản ứng và quy trình sản xuất sản phẩm khí dầu mỏ RES POLYFLOW LLC
163 32929 1-2019-02325 Phương pháp và thiết bị thực hiện dịch vụ, hệ thống được thực hiện bằng máy tính Advanced New Technologies Co., Ltd.
164 32930 1-2016-04535 Mỹ phẩm Sakai Chemical Industry Co., Ltd.
165 32931 1-2019-05406 Kết cấu đỡ dạng vòng THINK CO., LTD.
166 32932 1-2016-00910 Cụm bánh răng trục cân bằng SANYANG MOTOR CO., LTD.
167 32933 1-2018-00838 Thiết bị sản xuất vải không dệt từ các sợi liên tục Reifenhauser GmbH & Co. KG Maschinenfabrik
168 32934 1-2019-04292 Hệ thống quản lý ắcqui, thân di động, và phương pháp quản lý ắcqui HONDA MOTOR CO., LTD.
169 32935 1-2017-03484 Phương pháp hiệu chỉnh sự sai lệch in trong thiết bị in I. MER CO., LTD.
170 32936 1-2018-03708 Rèm cửa sổ SHEEN WORLD TECHNOLOGY CORPORATION
171 32937 1-2016-02637 Chế phẩm kết dính chứa nước và quy trình sản xuất chế phẩm này NEW ZEALAND FOREST RESEARCH INSTITUTE LIMITED
172 32938 1-2018-04209 Kính phân cực, phương pháp sản xuất kính phân cực, màng phân cực được bảo vệ một mặt, phương pháp sản xuất màng phân cực này, màng phân cực được gắn lớp chất kết dính nhạy áp, thiết bị hiển thị hình ảnh và phương pháp sản xuất liên tục thiết bị này NITTO DENKO CORPORATION
173 32939 1-2018-03055 Chi tiết nối có ren dùng cho đường ống hoặc ống và phương pháp sản xuất chi tiết nối có ren dùng cho đường ống hoặc ống này NIPPON STEEL CORPORATION
174 32940 1-2018-02968 Phương pháp cắt và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
175 32941 1-2018-03942 Phương pháp điều chế hợp chất benzoxazol SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
176 32942 1-2017-01966 Hợp chất 2-amino bậc một-4-amino bậc hai-quinolin và dược phẩm chứa hợp chất này GENOSCIENCE PHARMA
177 32943 1-2019-00166 Thiết bị chứa nước ngầm ASAHI CONCRETE WORKS CO., LTD.
178 32944 1-2014-00701 Bột composit và phương pháp sản xuất bột này Sakai Chemical Industry Co., Ltd.
179 32945 1-2019-04821 Thiết bị để xử lý phủ kim loại nóng chảy liên tục và phương pháp để xử lý phủ kim loại nóng chảy sử dụng thiết bị này JFE Steel Corporation
180 32946 1-2018-01218 Vật dụng để mặc dùng một lần UNICHARM CORPORATION
181 32947 1-2017-02795 Màn hiển thị ảnh ba chiều tự động và thiết bị xách tay chứa màn hiển thị này KONINKLIJKE PHILIPS N.V.
182 32948 1-2018-00774 Bộ dụng cụ đóng gói, gói, phương pháp đóng gói bằng bộ dụng cụ đóng gói, thiết bị sản xuất bộ dụng cụ đóng gói, và phương pháp sản xuất bộ dụng cụ đóng gói TAIYO SHIGYO CO., LTD.
183 32949 1-2018-02478 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
184 32950 1-2017-02794 Màn hiển thị ảnh ba chiều tự động và thiết bị xách tay chứa màn hiển thị này KONINKLIJKE PHILIPS N.V.
185 32951 1-2018-00250 Vật chứa phân phối UNICHARM CORPORATION
186 32952 1-2018-00379 Vật dụng mặc dùng một lần UNICHARM CORPORATION
187 32953 1-2018-02350 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
188 32954 1-2018-00433 Khẩu trang dùng một lần UNICHARM CORPORATION
189 32955 1-2018-02929 Vật dụng mặc một lần UNICHARM CORPORATION
190 32956 1-2018-05360 Phương pháp cắt và gia công bằng laze, sản phẩm được cắt và gia công bằng laze, phương pháp cắt và gia công bằng nhiệt, sản phẩm được cắt và gia công bằng nhiệt, tấm thép được xử lý bề mặt, và đầu gia công laze NISSHIN STEEL CO., LTD.
191 32957 1-2018-03046 Khóa kéo trượt YKK CORPORATION
192 32958 1-2018-03703 Tấm thép dùng làm hộp và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
193 32959 1-2019-04470 Vật phẩm đúc nhựa HONDA MOTOR CO., LTD.
194 32960 1-2015-04953 Chất chiết từ thực vật chứa diketopiperazin và phương pháp sản xuất chất chiết này SUNTORY HOLDINGS LIMITED
195 32961 1-2019-04118 Thiết bị lắp ráp chi tiết và thiết bị lắp vòng bên HONDA MOTOR CO., LTD.
196 32962 1-2018-01208 Gói làm lạnh TOPPAN FORMS CO., LTD.
197 32963 1-2019-03391 Mối nối có ren dùng cho ống thép NIPPON STEEL CORPORATION
198 32964 1-2019-02547 Cọc cừ thép hình mũ và thân vách JFE STEEL CORPORATION
199 32965 1-2018-01978 Thiết bị tận dụng ánh sáng mặt trời và hệ thống tận dụng ánh sáng mặt trời INFOBRIDGE PTE. LTD.
200 32966 1-2018-02209 Thiết bị hiệu chỉnh lệnh tốc độ DAIKIN INDUSTRIES, LTD.