Th 2, 27/09/2021 | 09:30 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2021 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 29337 1-2017-04206 Đèn pha HONDA MOTOR CO., LTD.
2 29338 1-2017-01129 Giày dép kết hợp phụ kiện dệt kim với các vùng một tơ đơn NIKE INNOVATE C.V.
3 29339 1-2016-01046 Xe đẩy gấp phẳng BABYZEN
4 29340 1-2020-05327 Thiết bị cảnh báo va chạm giao thông Lưu Xuân Bình
5 29341 1-2016-02547 Hợp chất piperidinyltetrahydroquinolin được thế, quy trình điều chế và thuốc chứa hợp chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
6 29342 1-2015-02354 Thiết bị điều chỉnh chiều rộng quấn sợi bằng phụ kiện dẫn hướng ILJIN A-TECH CO., LTD.
7 29343 1-2017-01198 Thiết bị tăng tốc phản ứng khô có bộ phận phản ứng SN CO., LTD.
8 29344 1-2016-01618 Phương pháp chuyển vật liệu dẫn điện lên nền và phương pháp tạo cấu trúc được tạo lớp cho ứng dụng dập nóng PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
9 29345 1-2016-00864 Phương pháp súc rửa lòng của đường ống và phương pháp sử dụng CO2 ở trạng thái siêu tới hạn để làm sạch đường ống OCEAN TEAM GROUP A/S
10 29346 1-2014-04168 Quy trình sản xuất nguyên liệu thức ăn cho gia cầm SSIPFEED B.V.
11 29347 1-2017-02071 Rôto đầu bện SAURER GERMANY GMBH & CO. KG
12 29348 1-2016-04366 Chế phẩm cốt liệu chịu nhiệt Vesuvius USA Corporation
13 29349 1-2015-04545 Thiết bị và phương pháp mã hoá và giải mã tín hiệu âm thanh để mở rộng băng thông cho tín hiệu âm thanh này Fraunhofer-Gesellschaft zur Förderung der angewandten Forschung e.V.
14 29350 1-2013-04101 Thép không gỉ austenit UNITED PIPELINES ASIA PACIFIC PTE LIMITED
15 29351 1-2016-01917 Thiết bị dẫn động cho bộ trợ động, phương pháp dẫn động thiết bị dẫn động cho bộ trợ động, môđun máy ảnh và thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
16 29352 1-2015-01929 Cụm chiếu sáng phương tiện giao thông HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
17 29353 1-2014-03670 Phương pháp, thiết bị xử lý dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
18 29354 1-2018-01025 Hợp chất trung gian dùng cho quy trình điều chế chất gây chết tế bào theo chương trình và quy trình điều chế nó ABBVIE INC.
19 29355 1-2018-03320 Bộ cánh quạt của quạt ly tâm, và phương pháp và thiết bị để chế tạo bộ cánh quạt này DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
20 29356 1-2013-03467 Hạt kẽm oxit hình tấm lục giác, phương pháp sản xuất hạt kẽm oxit này, và mỹ phẩm, chất độn giải phóng nhiệt, chế phẩm nhựa giải phóng nhiệt, mỡ giải phóng nhiệt và chế phẩm phủ giải phóng nhiệt chứa hạt kẽm oxit này Sakai Chemical Industry Co., Ltd.
21 29357 1-2017-04811 Thiết bị xử lý thông tin, phương pháp xử lý thông tin và vật ghi lâu dài đọc được bằng máy tính NS Solutions Corporation
22 29358 1-2013-01319 Phương pháp sơn côngtenơ SWIMC LLC
23 29359 1-2017-04270 Hợp chất sulfonimidoylpurinon và dẫn xuất của nó để điều trị và phòng ngừa nhiễm virut, quy trình điều chế và dược phẩm chứa chúng F. Hoffmann-La Roche AG
24 29360 1-2013-03296 Quy trình sản xuất dầu hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
25 29361 1-2014-02799 Phương pháp giải mã video ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
26 29362 1-2014-02513 Cây trồng Oryza sativa L. Koshihikari kazusa 4go và phương pháp phân biệt cây trồng này HONDA MOTOR CO., LTD.
27 29363 1-2011-03204 Polypeptit FGF21 đột biến, axit nucleic mã hoá polypeptit này và dược phẩm chứa polypetit này dùng để điều trị rối loạn chuyển hóa Amgen Inc.
28 29364 1-2014-00688 Thiết bị điện khử ion để tạo ra nước khử ion ORGANO CORPORATION
29 29365 1-2018-02450 Ván dăm và quy trình sản xuất ván dăm OMYA INTERNATIONAL AG
30 29366 1-2019-06467 Vật liệu cao su nanocompozit và quy trình chế tạo vật liệu này Trung tâm Phát triển công nghệ cao, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
31 29367 1-2017-01535 Bộ lọc không khí dùng cho xe máy MAHLE Filter Systems Japan Corporation
32 29368 1-2014-02524 Chế phẩm trùng hợp được chứa hợp chất thioepoxy, phương pháp sản xuất vật liệu quang thioepoxy bằng cách trùng hợp chế phẩm này, vật liệu quang thioepoxy và thấu kính quang học từ vật liệu này KOC SOLUTION CO., LTD.
33 29369 1-2012-01691 Dược phẩm dạng huyền phù dùng ngoài đường tiêu hóa có tác dụng giải phóng kéo dài ở mức liều thấp và siêu thấp dùng trong trị liệu hormon hội chứng mãn kinh TECHSPHERE, S.A. DE C.V.
34 29370 1-2015-04515 Vacxin chứa virut gây hoại tử thần kinh cá măng sọc (SJNNV) Elanco Tiergesundheit AG
35 29371 1-2014-00049 Phương pháp kiểm soát các đặc tính vi sinh của một phần khối nước trong các khối nước lớn CRYSTAL LAGOONS (CURACAO) B.V.
36 29372 1-2016-01143 Thiết bị gấp túi khí rèm bên hông và quy trình gấp túi khí rèm bên hông bằng cách sử dụng thiết bị này KOLON INDUSTRIES, INC.
37 29373 1-2016-01129 Nam châm thiêu kết trên cơ sở R-Fe-B có độ kháng từ cao và phương pháp chế tạo nam châm này SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
38 29374 1-2014-02710 Phương pháp cải thiện sự gelatin hóa sản phẩm surimi bằng cách oxy hóa nhóm sulfhydryl của thiol proteaza FUJIAN ANJOY FOODS CO., LTD.
39 29375 1-2016-02311 Vật phẩm composit trên cơ sở copolyme chứa các khối polyamit và các khối polyete Arkema France
40 29376 1-2015-03773 Quy trình tổng hợp chất lân quang pha tạp Mn4+ ổn định màu và thiết bị chiếu sáng bao gồm chất lân quang pha tạp Mn4+ GENERAL ELECTRIC COMPANY
41 29377 1-2014-02624 Phương pháp điều chế hợp chất polythiol dùng cho vật liệu quang học và phương pháp sản xuất vật liệu quang học uretan từ hợp chất polythiol KOC SOLUTION CO., LTD.
42 29378 1-2017-03720 Dẫn xuất amin dạng vòng và thuốc chứa dẫn xuất này TORAY INDUSTRIES, INC.
43 29379 1-2014-02099 Phương pháp khoáng hóa canxi từ chất thải công nghiệp và phương pháp làm giàu hàm lượng sắt của chất thải công nghiệp giàu canxi Corex Materials, Inc.
44 29380 1-2019-01888 Quy trình tổng hợp dẫn xuất thiophen-pyrazolin Trường Đại học sư phạm Hà Nội
45 29381 1-2017-00340 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
46 29382 1-2014-03632 Thiết bị phát hiện tình trạng đốt và thiết bị điều khiển quá trình đốt rác trong lò thiêu HITACHI ZOSEN CORPORATION
47 29383 1-2017-05162 Vải không dệt và vật dụng thấm hút bao gồm vải này UNICHARM CORPORATION
48 29384 1-2020-00849 Phương pháp thi công cọc, thiết bị ống phân phối, và phương pháp thiết kế thiết bị ống phân phối CHOWA KOGYO Co., Ltd.
49 29385 1-2017-00284 Vật chứa tấm và bao gói đựng tấm UNI-CHARM CORPORATION
50 29386 1-2018-01257 Thiết bị làm mát cho khuôn dập nóng MS AUTOTECH CO., LTD.
51 29387 1-2015-04311 Mẻ liệu dùng để sản xuất sản phẩm gốm chịu lửa chưa định hình, phương pháp sản xuất sản phẩm gốm nung chịu lửa và sản phẩm gốm nung chịu lửa thu được REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
52 29388 1-2014-00079 Phương pháp tạo ra vi cấu trúc chạm nổi bề mặt trên nền giấy BASF SE
53 29389 1-2014-00734 Thiết bị và quy trình làm sạch nước UNILEVER N.V.
54 29390 1-2015-00619 Kết cấu khung và bình chứa nhiên liệu dùng cho xe mô tô Sanyang Motor Co., Ltd.
55 29391 1-2017-01069 Thân thấm hút và vật dụng thấm hút bao gồm thân thấm hút này UNICHARM CORPORATION
56 29392 1-2017-01526 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
57 29393 1-2017-01067 Phương pháp sản xuất khối được đóng rắn bằng xi măng được tạo từ chế phẩm xi măng TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
58 29394 1-2017-04675 Dược phẩm chứa kháng thể kháng peptit liên quan đến gen canxitonin ELI LILLY AND COMPANY
59 29395 1-2017-00240 Nắp và bao gói bảo quản tấm UNI-CHARM CORPORATION
60 29396 1-2017-00241 Bảng mạch in và phương pháp sản xuất bảng mạch in này FUKUOKA UNIVERSITY
61 29397 1-2017-01169 Kim khâu MANI, INC.
62 29398 1-2015-02887 Phương pháp hòa âm tự động Nguyễn Anh Kiệt
63 29399 1-2012-03171 Phương pháp và thiết bị gửi tin nhắn chế độ tìm gọi Nokia Technologies Oy
64 29400 1-2017-03118 Phương pháp và hệ thống kiểm soát chất lượng để nhận dạng tiền giấy GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
65 29401 1-2016-01459 Thiết bị tái sinh phế liệu CERAMETAL CO., LTD.
66 29402 1-2017-04141 Phần có ren của chi tiết dạng ống dùng cho chi tiết nối dạng ống có ren VALLOUREC OIL AND GAS FRANCE
67 29403 1-2017-01313 Hợp chất dùng làm chất ức chế kinaza được sắp xếp lại trong quá trình chuyển nạp (RET) và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXOSMITHKLINE INTELLECTUAL PROPERTY DEVELOPMENT LIMITED
68 29404 1-2016-01077 Chế phẩm dinh dưỡng có độ hòa tan và độ sinh khả dụng được cải thiện ABBOTT LABORATORIES
69 29405 1-2018-05679 Ổ cắm điện Nguyễn Trọng Hào
70 29406 1-2017-00255 Phương pháp triển khai mạng truyền thông không dây ngoài trời được phân tán trong không gian, môđun đèn/bộ chuyển mạch tích hợp cho đèn đường và phương pháp sản xuất chúng LEGASUS NETWORKS, INC.
71 29407 1-2016-00730 Thiết bị gia công và phương pháp sản xuất thiết bị gia công C. & E. FEIN GMBH
72 29408 1-2015-04581 Virut gây bệnh rụng vảy, vacxin kháng virut này, phương pháp bào chế vacxin và kit phát hiện kháng thể INTERVET INTERNATIONAL B.V.
73 29409 1-2017-01030 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
74 29410 1-2015-01830 Chế phẩm vacxin chứa hydrat cacbon liên kết với chitosan và kháng nguyên vi khuẩn THE BOARD OF TRUSTEES OF THE UNIVERSITY OF ARKANSAS
75 29411 1-2017-00969 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
76 29412 1-2017-00970 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
77 29413 1-2017-00968 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
78 29414 1-2017-00967 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
79 29415 1-2017-00016 Bộ phận lắp bộ cảm biến dùng cho xi lanh thủy lực SMC CORPORATION
80 29416 1-2016-05065 Bộ xử lý dữ liệu âm thanh và phương pháp xử lý dữ liệu âm thanh FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
81 29417 1-2017-01985 Phương pháp xử lý liên tục Toshiba Industrial Products and Systems Corporation
82 29418 1-2016-00584 Phương pháp xử lý tín hiệu âm thanh theo đáp ứng xung phòng, bộ phận xử lý tín hiệu, bộ mã hóa âm thanh, bộ giải mã âm thanh, bộ kết xuất lập thể FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FOERDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
83 29419 1-2019-03486 Phương pháp xác định đường kính ống, thiết bị xác định đường kính ống và máy lạnh DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
84 29420 1-2016-03193 Chế phẩm diệt cỏ để diệt trừ cây lục bình PRAHARAJU LAXMINARAYANA
85 29421 1-2019-00074 Hệ thống định tâm dùng cho nhà quay 360 độ trong bể nước và nhà quay 360 độ trong bể nước Nguyễn Văn Chánh
86 29422 1-2017-03929 Chất ức chế kênh kali KV1.3, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế nó 4SC AG
87 29423 1-2016-00488 Hợp chất N,6-bis(aryl hoặc heteroaryl)-1,3,5-triazin-2,4-diamin dùng làm chất ức chế thể đột biến isoxitrat dehydrogenaza 2 (IDH2) để điều trị bệnh ung thư và dược phẩm chứa hợp chất này AGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
88 29424 1-2015-05013 Chế phẩm kết dính, tấm dính sử dụng chế phẩm kết dính và phương pháp sản xuất tấm dính này DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
89 29425 1-2017-01029 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
90 29426 1-2017-01031 Phương pháp dẫn ra ứng viên kết hợp KT CORPORATION
91 29427 1-2017-01032 Phương pháp dẫn ra ứng viên kết hợp KT CORPORATION
92 29428 1-2017-01033 Phương pháp dẫn ra ứng viên kết hợp KT CORPORATION
93 29429 1-2017-01035 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
94 29430 1-2017-01036 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
95 29431 1-2017-01037 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
96 29432 1-2015-02765 Thiết bị xử lý dữ liệu, phương pháp xử lý dữ liệu và bộ thu truyền hình SONY CORPORATION
97 29433 1-2011-03654 Dải thép phủ kim loại và phương pháp tạo ra dải thép phủ kim loại này BLUESCOPE STEEL LIMITED
98 29434 1-2015-01479 Động cơ có cơ cấu giảm áp Sanyang Motor Co., Ltd.
99 29435 1-2019-01800 Máy hút mùi FUJI INDUSTRIAL CO., LTD.
100 29436 1-2018-01272 Phương pháp cô protein trong bột ngũ cốc, bột ngũ cốc chứa protein được cô bằng phương pháp này và chất phụ gia dùng cho thức ăn chứa bột ngũ cốc này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
101 29437 1-2015-00986 Thiết bị lắp ráp khóa rút YKK CORPORATION
102 29438 1-2016-00328 Phương pháp chế tạo tàu chở hàng lỏng Stolt-Nielsen TM B.V.
103 29439 1-2017-04300 Nắp bơm dùng cho vật chứa dược phẩm, vòng đệm nắp bơm dùng cho vật chứa dược phẩm và vật chứa dược phẩm có nắp bơm này MEDA AB
104 29440 1-2020-00824 Chế phẩm nhựa polyeste béo phân hủy sinh học và phương pháp điều chế chế phẩm này CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AN PHÁT HOLDINGS
105 29441 1-2020-00825 Chế phẩm nhựa phân hủy sinh học và phương pháp điều chế chế phẩm này CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AN PHÁT HOLDINGS
106 29442 1-2017-04472 Phương pháp định vị vị trí phát âm thanh và thiết bị điều khiển trung tâm trong xe HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
107 29443 1-2018-00526 Hệ thống hiển thị, thiết bị hiển thị, phương pháp hiển thị, và vật ghi lâu dài đọc được bằng máy tính NS Solutions Corporation
108 29444 1-2017-05235 Vi khuẩn Lactobacillus rhamnosus dùng để điều trị viêm âm đạo do vi khuẩn, chế phẩm ăn kiêng và dược phẩm chứa vi khuẩn này, phương pháp tạo ra chủng đột biến của vi khuẩn này FERRING B.V.
109 29445 1-2018-05070 Chất không thấm nước và quy trình sản xuất chất không thấm nước này MEISEI CHEMICAL WORKS, LTD.
110 29446 1-2016-02383 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
111 29447 1-2016-01993 Phương pháp tạo ra cá không có khả năng sinh sản và chế phẩm dùng để xử lý trứng cá UNIVERSITY OF MARYLAND BALTIMORE COUNTY
112 29448 1-2016-01353 Động cơ có thiết bị giảm áp kép Sanyang Motor Co., Ltd.
113 29449 1-2018-01352 Quy trình loại muối ra khỏi nước biển hoặc nước thải mặn và quy trình sản xuất phân bón CHENG, XiaoLing
114 29450 1-2017-04978 Tinh thể của hợp chất azaxyclic, phương pháp điều chế nó và dược phẩm chứa nó TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
115 29451 1-2015-04269 Dẫn xuất bisamit của axit dicarboxylic, dược phẩm chứa dẫn xuất này và phương pháp sản xuất dẫn xuất này Treamid Therapeutics GmbH
116 29452 1-2017-02157 Thiết bị điện tử, phương pháp điều khiển và vật ghi đọc được bằng máy tính bất khả biến SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
117 29453 1-2017-00344 Quy trình điều chế hợp chất pyrazol BASF SE
118 29454 1-2014-00794 Chế phẩm dập lửa chứa hợp chất axit hữu cơ XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
119 29455 1-2014-00795 Chế phẩm dập lửa chứa muối đồng XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
120 29456 1-2018-04920 Tấm nền hiển thị kiểu chạm và thiết bị hiển thị kiểu chạm LG Display Co., Ltd.
121 29457 1-2017-02711 Phương pháp và thiết bị giải mã và mã hóa dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
122 29458 1-2017-04263 Thiết bị hút ẩm cho bộ điều khiển ANYTOY CO., LTD.
123 29459 1-2017-04310 Kho chứa bằng DAIFUKU CO., LTD.
124 29460 1-2018-01050 Thiết bị vận chuyển nâng hạ côngtenơ để vận chuyển hàng hóa DAIFUKU CO., LTD.
125 29461 1-2018-02337 Phương pháp gia nhiệt lò LINDE AKTIENGESELLSCHAFT
126 29462 1-2020-01996 Phương pháp khử nhiễm toàn diện hồ chứa và phương pháp sản xuất phân bón RYUUKI CO.,LTD.
127 29463 1-2017-04121 Thiết bị cân bằng điện trường thay đổi DINNTECO INTERNATIONAL, S.L.
128 29464 1-2017-04686 Phương pháp giải mã và mã hóa ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
129 29465 1-2017-02477 Máy may JANOME SEWING MACHINE CO., LTD.
130 29466 1-2016-03305 Thẻ dò dùng cho thiết bị kiểm định các linh kiện điện tử TECHNOPROBE S.P.A.
131 29467 1-2016-00720 Phương tiện làm việc ISEKI & CO., LTD.
132 29468 1-2016-03303 Thẻ dò có tính phẳng cao dùng cho thiết bị kiểm định các linh kiện điện tử TECHNOPROBE S.P.A.
133 29469 1-2017-00713 Thiết bị đun sôi lại và ngưng tụ dạng bể nhiều tầng TAIYO NIPPON SANSO CORPORATION
134 29470 1-2017-01106 Máy may móc xích nhiều chỉ có thiết bị ngăn ngừa rối đường may YAMATO MISHIN SEIZO KABUSHIKI KAISHA
135 29471 1-2017-02008 Phương pháp truyền thông, thiết bị truyền thông và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
136 29472 1-2013-02594 Hợp kim hàn dùng cho thiết bị âm thanh Senju Metal Industry Co., LTD.
137 29473 1-2017-04627 Thiết bị an toàn cho xe trong trường hợp khẩn cấp sử dụng gậy chụp ảnh KIM, Kyung-Min
138 29474 1-2016-02094 Quy trình nhân giống Theobroma cacao L. MARS, INCORPORATED
139 29475 1-2017-02192 Thẻ có kích thước và hình dạng tương tự như thẻ mô đun nhận diện thuê bao (SIM) EINNOVATIONS HOLDINGS PTE. LTD.
140 29476 1-2016-01994 Chế phẩm kết dính dùng cho vữa và lớp vữa trát gia cường và hỗn hợp vữa hoặc lớp vữa trát chứa chế phẩm này S.A. Lhoist Recherche Et Developpement
141 29477 1-2014-00381 Vật phẩm chịu nhiệt được sử dụng để tạo vật phẩm thủy tinh và quy trình tạo vật phẩm thủy tinh SAINT-GOBAIN CERAMICS & PLASTICS, INC.
142 29478 1-2015-03152 Kháng thể đơn dòng được phân lập gắn kết với CD47 và dược phẩm chứa kháng thể này INHIBRX, INC.
143 29479 1-2014-02907 Polynucleotit, vectơ, tế bào vật chủ, phương pháp tạo ra thực vật kháng glyphosat và phương pháp phòng trừ cỏ dại DOW AGROSCIENCES LLC
144 29480 1-2020-03981 Nhà làm sẵn NIKKEN LEASE KOGYO CO., LTD.
145 29481 1-2015-01277 Phương pháp và trạm quét để thực hiện việc quét chủ động trong mạng vùng cục bộ không dây LG ELECTRONICS INC.
146 29482 1-2016-00150 Phân tử ADN tái tổ hợp để phát hiện dòng đậu tương MON87751, phương pháp phát hiện sự có mặt của đoạn ADN của dòng đậu tương MON87751 và cây đậu tương chứa phân tử ADN này MONSANTO TECHNOLOGY LLC
147 29483 1-2016-01904 Thiết bị giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
148 29484 1-2017-02890 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
149 29485 1-2016-00763 Phương pháp giải mã dữ liệu video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
150 29486 1-2016-02686 Cụm hộp chứa ABBOTT LABORATORIES
151 29487 1-2016-01903 Phương pháp giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
152 29488 1-2016-01901 Phương pháp giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
153 29489 1-2016-00765 Phương pháp giải mã dữ liệu video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
154 29490 1-2016-00764 Thiết bị giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
155 29491 1-2016-00762 Thiết bị giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
156 29492 1-2016-01902 Thiết bị giải mã video SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
157 29493 1-2015-02082 Dược phẩm dạng liều giải phóng chậm chứa ruxolitinib INCYTE HOLDINGS CORPORATION
158 29494 1-2017-04655 Thiết bị loại bỏ bavia của các sản phẩm nhựa gia công SUNGGOK CO.,LTD
159 29495 1-2018-01052 Máy điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
160 29496 1-2018-00413 Hệ thống đẩy tàu và phương pháp vận hành hệ thống đẩy tàu FUELSAVE GMBH
161 29497 1-2018-02351 Điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
162 29498 1-2017-04747 Chế phẩm chăm sóc miệng JAPAN MODE CO.LTD.
163 29499 1-2018-01457 Khung thân xe dùng cho xe máy hai bánh HONDA MOTOR CO., LTD.
164 29500 1-2018-01375 Ống đồng có tính chống ăn mòn cao và quy trình sản xuất ống đồng này NJT COPPER TUBE CORPORATION
165 29501 1-2017-05300 Lớp phủ cách điện dùng cho tấm thép kỹ thuật điện NIPPON STEEL CORPORATION
166 29502 1-2017-02325 Dược phẩm dùng cho mắt để điều trị hội chứng khô mắt ALFA INTES INDUSTRIA TERAPEUTICA SPLENDORE S.R.L.
167 29503 1-2017-04051 Phương pháp và thiết bị làm tương thích liên kết, thành phần mạng và thiết bị người sử dụng để trợ giúp việc làm tương tích liên kết HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
168 29504 1-2018-02046 Nút bịt bao gồm phương tiện bù áp suất tích hợp PROTECHNA S.A.
169 29505 1-2015-03162 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
170 29506 1-2017-05254 Thiết bị hiển thị LG Display Co., Ltd.
171 29507 1-2015-03635 Chế phẩm chống bám bẩn và phương pháp chống bám bẩn Thai Plastic and Chemicals Public Company Limited
172 29508 1-2017-00987 Xenlobiohyđrolaza chịu nhiệt, polynucleotit mã hóa enzym này, vectơ biểu hiện enzym này, thể biến nạp chứa vectơ này, phương pháp sản xuất enzym này, hỗn hợp glycosit hyđrolaza chứa enzym này, và phương pháp sản xuất sản phẩm phân giải xenluloza HONDA MOTOR CO., LTD.
173 29509 1-2017-05381 Dải bố ngoài làm bằng các sợi mành polyetylen terephtalat (PET) dệt song song, xen kẽ KORDSA TEKNIK TEKSTIL ANONIM SIRKETI
174 29510 1-2016-02278 Bộ xi lanh phanh chính và phương tiện giao thông được lắp bộ xi lanh này HYDRAULIC SYSTEM DEVELOPMENT CORPORATION
175 29511 1-2016-02279 Cơ cấu khóa đơn giản GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
176 29512 1-2017-03755 Động cơ đốt trong cho phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
177 29513 1-2017-03999 Phương pháp sản xuất chi tiết quang học được nhuộm màu theo dạng tuyến tính không đồng nhất TRANSITIONS OPTICAL, INC.
178 29514 1-2017-03530 Phương pháp và thiết bị truyền thông tin điều khiển đường xuống HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
179 29515 1-2017-03801 Cụm động cơ và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
180 29516 1-2014-00071 Phương pháp vận hành lò cao JFE Steel Corporation
181 29517 1-2016-03449 Hệ thống phân tích nhật ký truyền thông và phương pháp phân tích nhật ký truyền thông LAC Co., LTD.
182 29518 1-2013-02851 Hạt cốm chứa axit gamma-hydroxybutyric và dược phẩm chứa các hạt cốm này DEBREGEAS ET ASSOCIES PHARMA
183 29519 1-2016-02488 Khuôn đúc đùn và phương pháp đúc đùn nhờ dùng khuôn đúc này SAMSUNG DISPLAY CO., LTD.
184 29520 1-2017-03605 Phương pháp làm thích ứng DPI và thiết bị điện tử HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
185 29521 1-2017-02704 Lò nướng BALMUDA INC.
186 29522 1-2017-03683 Tấm thép điện và phương pháp sản xuất tấm thép điện NIPPON STEEL CORPORATION
187 29523 1-2015-02545 Nhãn in ảnh và phương pháp sản xuất nhãn in ảnh này TOOTECH CO., LTD.
188 29524 1-2013-02876 Cây lúa chuyển gen, phương pháp phân biệt cây lúa và phương pháp làm cho cá thể cây lúa chín sớm hoặc muộn HONDA MOTOR CO., LTD.
189 29525 1-2015-00624 Dải chống ăn mòn, phương pháp sản xuất dải này và bộ trao đổi nhiệt hàn vảy bao gồm dải này GRÄNGES SWEDEN AB
190 29526 1-2014-00394 Thiết bị và phương pháp cuộn sợi tơ ZHENGZHOU ZHONGYUAN SPANDEX ENGINEERING TECHNOLOGY CO., LTD.
191 29527 1-2017-00361 Tinh thể kim loại kiềm N-axetylneuraminat khan và quy trình sản xuất tinh thể này KYOWA HAKKO BIO CO., LTD.
192 29528 1-2015-01049 Mũ giày, giày và phương pháp sản xuất NIKE INNOVATE C.V.
193 29529 1-2017-00082 Chất bắt chước peptit dùng để ức chế quá trình sinh sản của cá và chế phẩm chứa chất này YISSUM RESEARCH DEVELOPMENT COMPANY OF THE HEBREW UNIVERSITY OF JERUSALEM LTD.
194 29530 1-2016-01263 Thiết bị sản xuất và phương pháp sản xuất chi tiết dạng tấm của vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
195 29531 1-2016-04574 Phương pháp, thiết bị truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
196 29532 1-2017-00568 Thiết bị truyền tín hiệu phát rộng, phương pháp truyền tín hiệu phát rộng, thiết bị thu tín hiệu phát rộng và phương pháp thu tín hiệu phát rộng LG ELECTRONICS INC.
197 29533 1-2016-01361 Thiết bị sản xuất vật dụng thấm hút và phương pháp cải biến thiết bị sản xuất này UNICHARM CORPORATION
198 29534 1-2016-04347 Phương pháp tạo ra phần thân trên của giày dép có các phần bọt xốp NIKE INNOVATE C.V.
199 29535 1-2016-03134 Tất chân và phương pháp sản xuất tất chân này STEPS HOLDING B.V.
200 29536 1-2017-03821 Lò nấu chảy nhôm DS LIQUID CO., LTD.


Tin mới nhất