Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2022 (1/2)

 (Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 33803 1-2018-03135 Hạt hấp phụ và phương pháp sản xuất hạt hấp phụ này NIPPON SODA CO., LTD.
2 33804 1-2018-03163 Hệ thống đóng kín sử dụng cho đồ chứa SVALINN CAP SYSTEMS AG
3 33805 1-2018-04576 Hỗn hợp gốc chứa sợi thực vật dạng vi xơ được cải biến axyl hóa, chế phẩm nhựa được gia cố bằng sợi và phương pháp sản xuất hỗn hợp gốc này Kyoto University
4 33806 1-2018-04840 Phương pháp sản xuất thiết bị mạch có bảng nền với các linh kiện điện tử được lắp vào mỗi phía và thiết bị mạch được sản xuất bởi phương pháp này Hitachi Astemo, Ltd.
5 33807 1-2016-04870 Thiết bị và phương pháp sản xuất sản phẩm kim loại dài PRIMETALS TECHNOLOGIES AUSTRIA GMBH
6 33808 1-2017-03577 Hợp phần diệt cỏ, phương pháp sản xuất hợp phần diệt cỏ này và phương pháp kiểm soát cây cối không mong muốn ROTAM AGROCHEM INTERNATIONAL COMPANY LIMITED
7 33809 1-2016-02788 Hệ thống phanh liên hợp Sanyang Motor Co., Ltd.
8 33810 1-2018-06012 Phương pháp in kết cấu ba chiều bằng hệ thống in NIKE INNOVATE C.V.
9 33811 1-2017-03583 Chất xúc tác xử lý bằng hyđro dùng cho dầu hyđrocacbon, quy trình sản xuất chất xúc tác này, và phương pháp xử lý bằng hyđro JGC CATALYSTS AND CHEMICALS LTD.
10 33812 1-2018-02453 Bánh cắt lưỡi cắt ngoài và phương pháp chế tạo bánh cắt này Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.,
11 33813 1-2019-02234 Hệ thống để cố định và vận chuyển túi chứa cho xe máy GIVI S.p.A.
12 33814 1-2016-03266 Thiết bị mạng và phương pháp điều khiển xác thực HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
13 33815 1-2020-03334 Tấm phân cực có lớp bù quang học và panen điện quang (EL) hữu cơ sử dụng tấm phân cực này NITTO DENKO CORPORATION
14 33816 1-2016-03616 Vật liệu phủ dùng cho hạt lúa SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
15 33817 1-2019-03481 Phương pháp và thiết bị xử lý dữ liệu dựa trên chuỗi khối Advanced New Technologies Co., Ltd.
16 33818 1-2018-04059 Thiết bị khắc ăn mòn và hòa tan bằng điện phân và phương pháp chiết các hạt hợp chất kim loại NIPPON STEEL CORPORATION
17 33819 1-2018-01623 Thiết bị truyền thông và phương pháp truyền thông PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
18 33820 1-2018-05982 Chế phẩm dùng làm thuốc, thực phẩm và đồ uống chứa cafein và xycloalanylalanin, phương pháp sản xuất chế phẩm này, và phương pháp ức chế vị đắng và vị se trong chế phẩm SUNTORY HOLDINGS LIMITED
19 33821 1-2017-04838 Mành che cửa sổ Whole Space Industries LTD
20 33822 1-2018-01182 Lò đốt KAJITANI, Tsuyoshi
21 33823 1-2019-00845 Cụm cửa LAM, Tony
22 33824 1-2019-01442 Thiết bị cấp nhiên liệu MITSUBA CORPORATION
23 33825 1-2014-00039 Chế phẩm diệt cỏ dạng đậm đặc dễ nhũ hóa và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn CORTEVA AGRISCIENCE LLC
24 33826 1-2019-01427 Thép chống ăn mòn điểm sương axit sulfuric JFE STEEL CORPORATION
25 33827 1-2017-02549 Chế phẩm diệt nấm và phương pháp phòng trừ thực vật khỏi mầm bệnh hoặc bệnh do nấm gây ra CORTEVA AGRISCIENCE LLC
26 33828 1-2019-00067 Thể thực khuẩn Myoviridae Vib-PAP-5 và chế phẩm chứa thể thực khuẩn này INTRON BIOTECHNOLOGY, INC.
27 33829 1-2018-03143 Thiết bị tách và phương pháp chống tắc được thực hiện bởi thiết bị tách này KADANT LAMORT
28 33830 1-2019-06613 Phương pháp chỉ báo tín hiệu tham chiếu, thiết bị truyền thông và bộ phận truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
29 33831 1-2018-02731 Phương pháp sản xuất vật liệu bao gói được ghép lớp TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
30 33832 1-2018-02554 Phương pháp xử lý truyền nhiệt chi tiết kim loại hoặc phi kim ARCELORMITTAL
31 33833 1-2018-00528 Ống nhiều lớp và phương pháp chế tạo ống nhiều lớp WAVIN B.V.
32 33834 1-2018-02557 Phương pháp truyền nhiệt giữa chi tiết kim loại hoặc phi kim, chất lỏng truyền nhiệt và phương pháp sản xuất chất lỏng truyền nhiệt ARCELORMITTAL
33 33835 1-2018-02642 Máy kéo KUBOTA CORPORATION
34 33836 1-2018-03291 Dây đồng mạ thiếc, phương pháp chế tạo dây đồng mạ thiếc, dây bọc cách điện và dây cáp điện Hitachi Metals, Ltd.
35 33837 1-2018-01074 Thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
36 33838 1-2014-03371 Chế phẩm dùng trong nông nghiệp, phương pháp làm tăng khả năng chịu stress phi sinh học ở cây, phương pháp ức chế sự nảy mầm của hạt giống ở cây và phương pháp hoạt hóa protein PYR/PYL THE REGENTS OF THE UNIVERSITY OF CALIFORNIA
37 33839 1-2018-02555 Phương pháp truyền nhiệt giữa chi tiết kim loại hoặc phi kim, chất lỏng truyền nhiệt và phương pháp sản xuất chất lỏng truyền nhiệt ARCELORMITTAL
38 33840 1-2018-04409 Hệ thống, phương pháp xử lý sợi chỉ trong dây chuyền và cơ cấu tiêu thụ chỉ COLOREEL GROUP AB
39 33841 1-2019-05363 Chế phẩm trợ dung và chế phẩm hàn dạng kem SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
40 33842 1-2020-01386 Màng phân cực, tấm phân cực và phương pháp sản xuất màng phân cực NITTO DENKO CORPORATION
41 33843 1-2019-01846 Kết cấu đê chắn sóng hoặc cầu tàu  KONINKLIJKE BAM GROEP N.V.
42 33844 1-2019-01042 Phương tiện giao thông HONDA MOTOR CO., LTD.
43 33845 1-2018-04053 Kết cấu định vị tấm dẫn hướng ánh sáng, môđun chiếu sáng phía sau và thiết bị hiển thị BOE TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
44 33846 1-2019-02069 Thiết bị nạp và đóng gói vô trùng, và phương pháp nạp vô trùng túi đóng gói có màng nhựa  ORIHIRO ENGINEERING CO., LTD.
45 33847 1-2019-07251 Bộ phận dùng cho bể mạ kim loại nhúng nóng TOCALO CO., LTD.
46 33848 1-2019-03310 Vòi bơm mỹ phẩm chống sự xâm nhập của nước DING, Yaowu
47 33849 1-2019-01260 Thiết bị và phương pháp truyền dữ liệu và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
48 33850 1-2020-06355 Thiết bị đo độ ẩm và máy làm khô hạt ngũ cốc SHIZUOKA SEIKI CO., LTD.
49 33851 1-2019-02359 Phương pháp điều khiển truy nhập mạng, môđun quản lý chức năng mạng và hệ thống điều khiển truy nhập mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
50 33852 1-2018-05940 Màng phân cực được gắn lớp kết dính nhạy áp trên cả hai mặt và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION
51 33853 1-2019-05902 Vòi dạng thanh không đối xứng và hệ thống luyện kim dùng để đúc kim loại bao gồm cả vòi VESUVIUS U S A CORPORATION
52 33854 1-2018-00261 Con lăn đánh bóng gạo và máy đánh bóng gạo được trang bị con lăn đánh bóng gạo SATAKE CORPORATION
53 33855 1-2018-03843 Thiết bị định vị dùng cho hộp mực của con dấu SUN SAME ENTERPRISES CO., LTD.
54 33856 1-2019-01428 Thép chống ăn mòn điểm sương axit sulfuric JFE STEEL CORPORATION
55 33857 1-2018-02556 Phương pháp xử lý truyền nhiệt chi tiết kim loại hoặc phi kim ARCELORMITTAL
56 33858 1-2018-03420 Chế phẩm phụ gia khử hydro sulfua và phương pháp khử hydro sulfua DORF KETAL CHEMICALS (INDIA) PRIVATE LIMITED
57 33859 1-2018-04084 Phương pháp tách các hạt hợp chất kim loại, phương pháp phân tích các hạt hợp chất kim loại và dung dịch điện phân sử dụng cho phương pháp này NIPPON STEEL CORPORATION
58 33860 1-2017-03883 Quy trình xử lý len và sản phẩm len WOOLCHEMY NZ LIMITED
59 33861 1-2019-01191 Panen nhiều lớp NIPPON STEEL COATED SHEET CORPORATION
60 33862 1-2017-02254 Dạng tinh thể của hợp chất (S)-N-(5-((R)-2-(2,5-diflophenyl)-pyrolidin-1-yl)-pyrazolo[1,5-a]pyrimidin-3-yl)-3-hydroxypyrolidin-1-carboxamit hydrosulfat, dược phẩm và chế phẩm dạng lỏng chứa dạng tinh thể này và quy trình điều chế dạng tinh thể này ARRAY BIOPHARMA, INC.
61 33863 1-2020-04936 Tấm dính nhạy áp và phương pháp bóc tấm dính nhạy áp Nitto Denko Corporation
62 33864 1-2014-02996 Phân tử liên kết có khả năng liên kết đặc hiệu với ngưng kết tố hồng cầu của các chủng virut cúm B và dược phẩm chứa phân tử này Janssen Vaccines & Prevention B.V.
63 33865 1-2018-00186 Phương pháp tách NITTO DENKO CORPORATION
64 33866 1-2018-05198 Phương pháp chuẩn bị hỗn hợp thức ăn chăn nuôi CAN TECHNOLOGIES, INC.
65 33867 1-2018-00156 Máy lọc năng lượng xanh dạng phức hợp HUANG, Bing-Hua
66 33868 1-2013-03120 Thiết bị và phương pháp để cập nhật tần số thay đổi của biểu đồ chạy thời gian thực của phần mềm định giá cổ phiếu MITAKE INFORMATION CORPORATION
67 33869 1-2018-00788 Hệ thống tuần hoàn hơi nước dùng cho nồi hơi tầng sôi tuần hoàn siêu tới hạn DONGFANG BOILER GROUP CO., LTD.
68 33870 1-2019-01429 Thép chống ăn mòn điểm sương axit sulfuric JFE STEEL CORPORATION
69 33871 1-2018-04734 Chế phẩm xi măng xanh có hàm lượng cacbon thấp và độ co ngót thấp chứa tro bay được cacbonat hóa và bê tông bao gồm chế phẩm này HANIL CEMENT CO., LTD
70 33872 1-2014-00331 Phương pháp in vitro phát hiện protein của Entamoeba histolytica, chất chỉ điểm sinh học ở huyết thanh, kit và tác nhân liên kết đặc hiệu với protein của Entamoeba histolytica UNIVERSITI SAINS MALAYSIA
71 33873 1-2018-03783 Kim tiêm an toàn CC BIOTECHNOLOGY CORPORATION
72 33874 1-2018-03730 Bộ tạo rung tuyến tính có cấu trúc để tránh việc mất kết nối của cuộn cảm Mplus Co., Ltd.
73 33875 1-2017-01252 Hệ thống và phương pháp tạo ra cacbon đioxit lỏng 8 RIVERS CAPITAL, LLC
74 33876 1-2018-02640 Máy kéo KUBOTA CORPORATION
75 33877 1-2018-02728 Hợp chất pyrazol hoặc muối của nó, phương pháp điều chế, chế phẩm thuốc diệt cỏ và phương pháp kiểm soát cây trồng gây hại QINGDAO KINGAGROOT CHEMICAL COMPOUNDS CO., LTD
76 33878 1-2018-01587 Vật liệu chèn thân thiện với môi trường dùng cho cỏ nhân tạo và phương pháp sản xuất vật liệu này HA, Sung Hee
77 33879 1-2013-03366 Phương pháp sản xuất phôi thủy tinh dùng làm đĩa từ, phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng làm đĩa từ và phôi thủy tinh dùng làm đĩa từ HOYA CORPORATION
78 33880 1-2019-01805 Quy trình sản xuất các chế phẩm chăm sóc răng miệng không chứa nước  UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
79 33881 1-2019-00059 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
80 33882 1-2018-02727 Hợp chất pyrazol hoặc muối của nó, phương pháp điều chế, chế phẩm thuốc diệt cỏ và phương pháp kiểm soát cây trồng gây hại QINGDAO KINGAGROOT CHEMICAL COMPOUNDS CO., LTD
81 33883 1-2018-05173 Phương pháp xử lý phân lỏng động vật Sociedad de Inversiones y Rentas Tricao S.p.A
82 33884 1-2018-01473 Muối của chất ức chế Pim kinaza, phương pháp điều chế, hợp chất trung gian để điều chế muối này và dược phẩm chứa muối này INCYTE CORPORATION
83 33885 1-2018-05206 Thiết bị hiển thị phát sáng LG Display Co., Ltd.
84 33886 1-2018-00406 Tấm thép cán nguội, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng và tấm thép mạ kẽm nung  NIPPON STEEL CORPORATION
85 33887 1-2018-03240 Phương pháp và đầu cuối thu nhận mã xác minh, phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
86 33888 1-2016-03910 Phương pháp đo nhiệt độ của vật thể trong môi trường có bụi MITSUBISHI MATERIALS CORPORATION
87 33889 1-2017-01746 Hợp chất trừ dịch hại, chế phẩm trừ dịch hại chứa hợp chất này và phương pháp kiểm soát dịch hại CORTEVA AGRISCIENCE LLC
88 33890 1-2019-05376 Chế phẩm làm sạch cá nhân kháng vi sinh vật UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
89 33891 1-2017-00431 Phương pháp sản xuất sản phẩm khuôn lọc Shinshu University
90 33892 1-2018-03805 Thành phần kết dính và bộ phận hiển thị mềm dẻo sử dụng chúng LG Display Co., Ltd.
91 33893 1-2019-00767 Ăcquy lưu trữ axit chì, vỉ đúc và phương pháp sản xuất vỉ đúc HITACHI CHEMICAL COMPANY, LTD.
92 33894 1-2019-00060 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
93 33895 1-2018-04327 Panen có nền thạch cao và phương pháp sản xuất panen này Saint-Gobain Placo SAS
94 33896 1-2018-02566 Hợp chất indol được thế ở vị trí N làm chất điều biến thụ thể prostaglandin E2 (PGE2) và dược phẩm chứa hợp chất này IDORSIA PHARMACEUTICALS LTD
95 33897 1-2018-04206 Ghế tập thể dục sử dụng hệ thống dây đàn hồi có thể điều chỉnh WEISZ Evan
96 33898 1-2018-01810 Tấm thạch cao và phương pháp sản xuất tấm thạch cao UNITED STATES GYPSUM COMPANY
97 33899 1-2018-02874 Hợp chất flo alkyl dihydroquinolin sulfonamit và dược phẩm chứa hợp chất này AMGEN INC.
98 33900 1-2019-03398 Hệ thống điều khiển vận tốc để truyền động cho các trục lăn Toshiba Mitsubishi-Electric Industrial Systems Corporation
99 33901 1-2017-00122 Chế phẩm phủ xử lý tạo tính ưa nước cho bề mặt và phương pháp xử lý tạo tính ưa nước cho bề mặt LIXIL Corporation (Business Entity ID Number: 0106-01-004914)
100 33902 1-2018-00539 Hợp chất oxopyridin được thế, quy trình điều chế chúng và thuốc chứa chúng BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
101 33903 1-2020-06151 Tấm dính nhạy áp và phương pháp bóc tấm dính nhạy áp Nitto Denko Corporation
102 33904 1-2018-05218 Điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
103 33905 1-2018-05527 Điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
104 33906 1-2018-05569 Điều hòa không khí Hitachi-Johnson Controls Air Conditioning, Inc.
105 33907 1-2018-03736 Chế phẩm và phương pháp xử lý vật nền UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
106 33908 1-2018-03603 Chế phẩm tẩy giặt làm trắng quần áo và phương pháp xử lý vải UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
107 33909 1-2018-03604 Chế phẩm tẩy giặt làm trắng quần áo và phương pháp xử lý vải UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
108 33910 1-2018-03601 Chế phẩm tẩy giặt làm trắng quần áo và phương pháp xử lý vải UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
109 33911 1-2018-01583 Tấm hiển thị dễ uốn, phương pháp chế tạo tấm hiển thị dễ uốn này và thiết bị hiển thị dễ uốn BOE TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
110 33912 1-2018-02604 Bộ lọc thẩm thấu ngược kiểu dòng bên có đường chuyển chất lưu mở rộng PICOGRAM CO., LTD.
111 33913 1-2017-01241 Thiết bị vi thử nghiệm, vi chip thử nghiệm và phương pháp đo thời gian đông máu Perosphere Technologies Inc.
112 33914 1-2019-06904 Hệ thống và phương pháp huấn luyện mạng nơ-ron Advanced New Technologies Co., Ltd.
113 33915 1-2017-01464 Thiết bị xử lý đồ giặt LG ELECTRONICS INC.
114 33916 1-2018-04843 Dụng cụ làm ẩm và thiết bị hỗ trợ hô hấp METRAN CO., LTD.
115 33917 1-2018-00830 Đồ chứa làm sạch ống thoát để làm sạch bằng bọt, bộ kit làm sạch đường ống thoát tạo bọt và phương pháp làm sạch bằng bọt LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
116 33918 1-2018-03898 Phương pháp điều chế chiết phẩm hublông bền với ánh sáng, chiết phẩm hublông bền với ánh sáng và quy trình sản xuất bia  HEINEKEN SUPPLY CHAIN B.V.
117 33919 1-2018-04623 Móng cọc trên đúc tại chỗ được gia cường và phương pháp lắp móng cọc này SAMILENC CO., LTD.
118 33920 1-2018-04624 Móng cọc trên đúc tại chỗ và phương pháp lắp móng cọc này SAMILENC CO., LTD.
119 33921 1-2019-03581 Thiết bị kiểm tra và máy đóng gói PTP CKD CORPORATION
120 33922 1-2018-04528 Hệ thống để nuôi cá và phương pháp tạo ra khu vực chứa nước để nuôi cá NORDAHL-PEDERSEN, Geir
121 33923 1-2018-05988 Phương pháp nén nền được cấu thành từ đất khoáng yếu Joint Stock Company "Rosenergoatom"
122 33924 1-2018-05616 Phương pháp cải thiện sự chống chịu của mạ non đối với căng thẳng nhiệt SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
123 33925 1-2019-04651 Phương pháp truyền thông, thiết bị đầu cuối và vật ghi đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
124 33926 1-2018-02733 Vải dệt thoi nổi một phần, ống dẫn trong của dây cáp chứa vải dệt thoi và thiết bị để mang dây cáp MILLIKEN & COMPANY
125 33927 1-2014-04418 Hệ thống kiểm soát toàn diện nhà máy điện phân nhôm CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
126 33928 1-2018-03646 Thiết bị và phương pháp mã hóa hoặc giải mã tín hiệu đa kênh sử dụng sự đồng bộ hóa điều khiển khung Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
127 33929 1-2019-01195 Hợp chất làm chất ức chế diaxylglyxerol axyltransferaza 2, dược phẩm chứa hợp chất này và hợp chất này ở dạng tinh thể Pfizer Inc.
128 33930 1-2018-00429 Phương pháp mã hoá hình ảnh tham chiếu, phương pháp giải mã hình ảnh tham chiếu, thiết bị mã hoá hình ảnh tham chiếu và thiết bị giải mã hình ảnh tham chiếu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
129 33931 1-2019-04620 Phương pháp truyền thông, nút mạng truy nhập vô tuyến và nút mạng lõi HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
130 33932 1-2019-00364 Kết cấu yên xe HONDA MOTOR CO., LTD.
131 33933 1-2017-02498 Phương pháp bào chế chế phẩm đa bào vi kết tụ có cực tối thiểu PolarityTE, Inc.
132 33934 1-2019-00057 Phương pháp xử lý và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
133 33935 1-2018-04545 Thiết bị tiêm truyền có lực thoát hãm giảm Injecto Group A/S
134 33936 1-2019-02891 Thiết bị vận chuyển để vận chuyển màng quang học dọc có đường rạch và hệ thống sản xuất liên tục panen hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
135 33937 1-2019-03722 Pittông dùng cho động cơ đốt, động cơ nhiệt,  phương pháp phủ pittông và phương pháp chế tạo động cơ nhiệt H.E.F.
136 33938 1-2019-06610 Cơ cấu chuyển móc cài khuy YKK CORPORATION
137 33939 1-2021-02588 Thiết bị điện phân thẳng đứng MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES ENVIRONMENTAL & CHEMICAL ENGINEERING CO., LTD.
138 33940 1-2018-01128 Hệ thống hướng dẫn chơi gôn hỗn hợp SEO, Jong Bok
139 33941 1-2018-01768 Phương pháp cấp phát địa chỉ giao thức internet cho mạng chủ-phụ, thiết bị chủ và thiết bị phụ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
140 33942 1-2018-03146 Sản phẩm giặt và phương pháp sản xuất sản phẩm giặt LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
141 33943 1-2019-06971 Thiết bị hiển thị AU Optronics Corporation
142 33944 1-2018-00509 Chi tiết chèn đổ khuôn, khối lớp mặt bao gồm chi tiết chèn đổ khuôn này, kết cấu nền được gia cố và phương pháp sản xuất chi tiết chèn đổ khuôn này TERRE ARMEE INTERNATIONALE
143 33945 1-2016-01680 Phương pháp tạo lớp trang trí chịu mài mòn Ceraloc Innovation AB
144 33946 1-2017-04879 Phương pháp và khối bù công suất ổn định chỉ số tỷ lệ rò kênh lân cận của các thiết bị thu phát sóng vô tuyến Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội (VIETTEL)
145 33947 1-2018-03293 Bơm tiêm an toàn LU, WEN-CHIN
146 33948 1-2018-05156 Phương pháp tạo ra lignin khối lượng phân tử cao và phương pháp tạo ra bột giấy có hàm lượng hạt mịn cao  FIBRATECH PTE. LTD
147 33949 1-2019-03475 Hộp số đồng bộ và xe mô tô có hộp số này PIAGGIO & C. S.P.A
148 33950 1-2019-03565 Mạch điện và phương pháp chẩn đoán dùng cho mạch điện này HONDA MOTOR CO., LTD.
149 33951 1-2019-01675 Hệ thống và phương pháp phân phối đồng thời các vật liệu chảy khác nhau vào các dụng cụ chứa khác nhau THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
150 33952 1-2018-02082 Quy trình và thiết bị xử lý khí lò DANIELI CORUS B.V.
151 33953 1-2018-04374 Bộ che giấu lỗi, phương pháp che giấu lỗi và bộ giải mã âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
152 33954 1-2016-02606 Phương pháp sản xuất vật liệu siêu hấp phụ nước từ cây sương sáo (Platostoma palustre) và vật liệu siêu hấp phụ nước thu được từ phương pháp này Viện Công nghệ Hóa học
153 33955 1-2018-02896 Chủng vacxin chỉ thị sống của virut sốt lợn được làm giảm độc lực và chế phẩm vacxin dùng qua đường miệng chứa chủng vacxin này Republic of Korea (Animal and Plant Quarantine Agency)
154 33956 1-2018-04201 Hợp chất dẫn xuất quinolin (thio)carboxamit diệt vi sinh vật và chế phẩm chứa hợp chất này SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
155 33957 1-2018-05606 Tã lót dùng một lần kiểu mặc UNICHARM CORPORATION
156 33958 1-2019-00107 Máy bơm nước AMOTECH CO., LTD.
157 33959 1-2018-01125 Quy trình điều chế hợp chất chống nấm NQP 1598, Ltd.
158 33960 1-2019-00749 Bình chứa hút chân không PARK, Min Suk
159 33961 1-2016-03456 Hợp chất 2-(2,4-điflophenyl)-1,1-điflo-1-(5-được thế-pyridin-2-yl)-3-(1H-tetrazol-1-yl)propan-2-ol, phương pháp điều chế và phương pháp sử dụng hợp chất này để bảo vệ cây trồng VPS-3, Inc.
160 33962 1-2018-00805 Nắp bình chứa có mép uốn theo chu vi và phương pháp mở nắp bình chứa này BALL CORPORATION
161 33963 1-2018-02749 Mô đun cửa xả dạng ống DAELYUCK F.A.S.
162 33964 1-2014-02154 Kit để tạo ra chế phẩm dùng làm vacxin và phương pháp tạo ra chế phẩm dùng làm vacxin BOEHRINGER INGELHEIM VETMEDICA GMBH
163 33965 1-2019-02999 Cụm lắp dùng cho cửa đi hoặc cửa sổ và cụm cửa đi hoặc cửa sổ LIM Choo Siong
164 33966 1-2018-02715 Chế phẩm để gắn vào răng hoặc phần bao quanh răng LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
165 33967 1-2017-04786 Phương pháp phát hiện mục tiêu di chuyển chậm ứng dụng trong đài ra đa cảnh giới bờ Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
166 33968 1-2017-03057 Đồ uống chứa nước ép từ trái cây họ cam quít có vị chua và có hương vị SUNTORY HOLDINGS LIMITED
167 33969 1-2020-06062 Đồng hồ kích thước lớn tiêu thụ năng lượng nhỏ Đặng Đan Đỉnh 
168 33970 1-2018-00046 Máy phát và thiết bị thu để làm giảm tỷ số PAPR bằng cách sử dụng kỹ thuật dữ trữ âm SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
169 33971 1-2016-00272 Phương pháp in màu, phương pháp phối màu, phương pháp in nóng chảy và phương pháp in màu mong muốn lên nền không trắng NIKE INNOVATE C.V.
170 33972 1-2018-05278 Phương pháp dưỡng tóc UNILEVER GLOBAL IP LIMITED
171 33973 1-2018-04248 Màng trao đổi ion, thiết bị điện phân bao gồm màng trao đổi ion và phương pháp chế tạo màng trao đổi ion này ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
172 33974 1-2019-01135 Protein tái tổ hợp để sản xuất vacxin ngăn ngừa nhiễm Mycoplasma hyopneumoniae ở lợn và chế phẩm vacxin bao gồm protein này INNOVAC
173 33975 1-2015-04082 Băng dính để cố định vật phẩm SEKISUI CHEMICAL CO., LTD.
174 33976 1-2018-00868 Phương pháp và hệ thống xử lý dữ liệu, thiết bị điện tử đeo được, và vật ghi đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
175 33977 1-2018-03566 Bề mặt có kết cấu vi mô với đặc tính cách nhiệt và đặc tính chống ngưng tụ được cải thiện HAVI GLOBAL SOLUTIONS, LLC
176 33978 1-2019-05694 Phương pháp và hệ thống quản lý mẫu lát mạng, bộ phận quản lý, thiết bị chip và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
177 33979 1-2020-06205 Đế giữa dạng bọt xốp và giày dép bao gồm đế giữa dạng bọt xốp này NIKE INNOVATE C.V.
178 33980 1-2019-01450 Kháng thể để điều trị bệnh tự miễn và dược phẩm chứa nó Daiichi Sankyo Company, Limited
179 33981 1-2018-01332 Phương pháp sản xuất tấm phân cực và thiết bị sản xuất tấm phân cực này NITTO DENKO CORPORATION
180 33982 1-2019-02904 Thiết bị giá đỡ dùng để vận chuyển ô tô Công ty TNHH Kho vận Bình Dương
181 33983 1-2018-04790 Màng quang học, phương pháp bóc và phương pháp sản xuất panen hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
182 33984 1-2018-02252 Dẫn xuất pyrimidin và thuốc chứa hợp chất này ASKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
183 33985 1-2018-04190 Hạt dược phẩm và viên nén phân rã trong miệng chứa hạt dược phẩm này NIPRO CORPORATION
184 33986 1-2014-00179 Phương pháp, thiết bị và sản phẩm chương trình máy tính để báo hiệu sự phân bố của các ô lân cận Nokia Technologies Oy
185 33987 1-2019-03489 Phương pháp được thực thi bằng máy tính và thiết bị xác minh đồng thuận Advanced New Technologies Co., Ltd.
186 33988 1-2018-05955 Phương pháp in vật ba chiều lên nền nhờ sử dụng hệ thống in NIKE INNOVATE C.V.
187 33989 1-2019-01951 Cơ cấu dẫn động thủy lực với bộ khuếch đại áp suất dạng ống PISTONPOWER APS
188 33990 1-2018-05338 Mũ giày, phương pháp sản xuất giày và hệ thống gia công mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
189 33991 1-2018-02254 Bộ truyền ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM), phương pháp truyền ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM), bộ thu ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM) và phương pháp thu ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDM) Sun Patent Trust
190 33992 1-2018-05924 Bộ phận bao gồm vỏ và màn hình HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
191 33993 1-2018-03711 Thiết bị điện tử có chứa anten SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
192 33994 1-2017-04772 Rập phẳng của giày dép và phương pháp sản xuất giày dép từ rập phẳng này NIKE INNOVATE C.V.
193 33995 1-2018-05320 Chế phẩm cao su dùng cho trục dẫn giấy và trục dẫn giấy bao gồm lớp cao su được tạo ra từ chế phẩm cao su này YAMAUCHI CORPORATION
194 33996 1-2018-06066 Bộ hộp chứa ILLUMINA, INC.
195 33997 1-2018-05934 Chế phẩm chứa polyalkylen oxit-asparaginaza, phương pháp điều chế và kit chứa chế phẩm này SERVIER IP UK LIMITED
196 33998 1-2014-02454 Phương pháp sản xuất bánh tráng cuốn nem NISSHIN FLOUR MILLING INC.
197 33999 1-2017-03494 Phương pháp sản xuất dịch đường và phương pháp sản xuất đồ uống vị bia SUNTORY HOLDINGS LIMITED
198 34000 1-2020-01621 Phương pháp sản xuất axit sikimic HAKKAKU-HEIWAKEIKAKU-KENNKYUUJYO
199 34001 1-2018-03562 Phương pháp dệt kim bộ phận dệt kim NIKE INNOVATE C.V.
200 34002 1-2010-01344 Tế bào quang điện và phương pháp sản xuất lớp hấp thụ của tế bào quang điện FIRST SOLAR, INC.